Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

4.905 liệt sĩ an táng tại đây · trang 25/50

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Cán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Văn Còi 1960 – 1979
  3. Nguyễn Văn Còn Hy sinh 1971
  4. Nguyễn Văn Công Hy sinh 1968
  5. Nguyễn Văn Công Hy sinh 1974
  6. Nguyễn Văn Cơ 1960 – 1980
  7. Nguyễn Văn Cơ 1950 – 1970
  8. Nguyễn Văn Cưng Hy sinh 1968
  9. Nguyễn Văn Cưng Sinh 1954
  10. Nguyễn Văn Cương Hy sinh 1967
  11. Nguyễn Văn Cường 1949 – 1968 · Hữu Thịnh - Châu Thành - Bến Tre
  12. Nguyễn Văn Cường Hy sinh 1979
  13. Nguyễn Văn Cường 1965 – 1985
  14. Nguyễn Văn Cượng 1909 – 1967
  15. Nguyễn Văn Cại Hy sinh 1969
  16. Nguyễn Văn Cảm Hy sinh 1969
  17. Nguyễn Văn Cầu 1952 – 1974
  18. Nguyễn Văn Cẩn 1918 – 1977
  19. Nguyễn Văn Cắt 1936 – 1961
  20. Nguyễn Văn Cối 1912 – 1968
  21. Nguyễn Văn Cộm Hy sinh 1969
  22. Nguyễn Văn Cứng 1948 – 1968
  23. Nguyễn Văn Da 1928 – 1948
  24. Nguyễn Văn Danh 1942 – 1971
  25. Nguyễn Văn De Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Văn Diễn 1955 – 1971
  27. Nguyễn Văn Diệm 1966 – 1983
  28. Nguyễn Văn Don Hy sinh 1968
  29. Nguyễn Văn Dong 1952 – 1974
  30. Nguyễn Văn Du 1956 – 1980 · Long Quang, Hòa An, Hòa An
  31. Nguyễn Văn Du 1924 – 1951
  32. Nguyễn Văn Duyên 1966 – 1984
  33. Nguyễn Văn Dân 1941 – 1969 · Hòa Mỹ - Phụng Hiệp - - Hậu Giang
  34. Nguyễn Văn Dân 1950 – 1972
  35. Nguyễn Văn Dính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Văn Dũng 1941 – 1972
  37. Nguyễn Văn Dũng 1943 – 1966
  38. Nguyễn Văn Dũng 1944 – 1971
  39. Nguyễn Văn Dũng 1942 – 1968
  40. Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1969
  41. Nguyễn Văn Dần Hy sinh 1945
  42. Nguyễn Văn Dầu 1949 – 1968
  43. Nguyễn Văn Dật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Văn Dặt 1906 – 1951
  45. Nguyễn Văn Dỗ Hy sinh 1965
  46. Nguyễn Văn Dụ 1944 – 1965
  47. Nguyễn Văn Dụng 1923 – 1946
  48. Nguyễn Văn Em Hy sinh 1969
  49. Nguyễn Văn Ghe Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Văn Ghi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Văn Giàu 1926 – 1964
  52. Nguyễn Văn Giác 1962 – 1982
  53. Nguyễn Văn Giác 1959 – 1983
  54. Nguyễn Văn Giáo 1905 – 1948
  55. Nguyễn Văn Giùm 1921 – 1948
  56. Nguyễn Văn Giũ 1932 – 1950
  57. Nguyễn Văn Giống 1929 – 1969
  58. Nguyễn Văn Gái Hy sinh 1966
  59. Nguyễn Văn Gõ 1935 – 1984
  60. Nguyễn Văn Gương 1937 – 1968
  61. Nguyễn Văn Hai 1925 – 1951
  62. Nguyễn Văn Hai 1928 – 1949
  63. Nguyễn Văn Hiếu 1924 – 1949
  64. Nguyễn Văn Hiếu Hy sinh 1968
  65. Nguyễn Văn Hiệp 1957 – 1982
  66. Nguyễn Văn Hoàng 1937 – 1973
  67. Nguyễn Văn Hoàng 1961 – 1979
  68. Nguyễn Văn Hoán 1959 – 1980
  69. Nguyễn Văn Hoạt Hy sinh 1980
  70. Nguyễn Văn Huấn Hy sinh 1970
  71. Nguyễn Văn Hy 1950 – 1966
  72. Nguyễn Văn Hà 1949 – 1975
  73. Nguyễn Văn Hào 1949 – 1972 · Thiệu Phụ - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
  74. Nguyễn Văn Hân Hy sinh 1961
  75. Nguyễn Văn Hò 1945 – 1968
  76. Nguyễn Văn Hòa 1934 – 1952
  77. Nguyễn Văn Hòa Hy sinh 1980
  78. Nguyễn Văn Hòa Hy sinh 1969
  79. Nguyễn Văn Hòa 1962 – 1981
  80. Nguyễn Văn Hùng 1966 – 1987
  81. Nguyễn Văn Hùng 1937 – 1960
  82. Nguyễn Văn Hơ Hy sinh 1948
  83. Nguyễn Văn Hưng Hy sinh 1980
  84. Nguyễn Văn Hải 1950 – 1982 · Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa
  85. Nguyễn Văn Hải 1960 – 1982
  86. Nguyễn Văn Hải 1952 – 1973
  87. Nguyễn Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn Văn Hảng 1931 – 1950
  89. Nguyễn Văn Hảo 1968 – 1984
  90. Nguyễn Văn Học 1954 – 1984
  91. Nguyễn Văn Hồng Hy sinh 1969
  92. Nguyễn Văn Hồng 1932 – 1968
  93. Nguyễn Văn Hữu 1954 – 1980
  94. Nguyễn Văn Hữu 1958 – 1979
  95. Nguyễn Văn Hữu 1929 – 1966
  96. Nguyễn Văn Hực Hy sinh 1964
  97. Nguyễn Văn Kem 1941 – 1966
  98. Nguyễn Văn Kha 1956 – 1979
  99. Nguyễn Văn Khang 1949 – 1969
  100. Nguyễn Văn Khoái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh