Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

4.905 liệt sĩ an táng tại đây · trang 24/50

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Trọng Hương Hy sinh 1980
  2. Nguyễn Trọng Khương 1952 – 1973
  3. Nguyễn Trọng Long 1945 – 1971
  4. Nguyễn Trọng Mỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Trọng Tiến 1957 – 1980
  6. Nguyễn Trọng Tuyền 1958 – 1982
  7. Nguyễn Trọng Tình Hy sinh 1979
  8. Nguyễn Trọng Vĩnh Sinh 1948
  9. Nguyễn Tuân Thiện Sinh 1954
  10. Nguyễn Tâm Hy sinh 1980
  11. Nguyễn Tân Tiến Đà Nẵng, Đà Nẵng
  12. Nguyễn Tòng Thủy 1950 – 1972
  13. Nguyễn Tăng Hiệu Hy sinh 1980 · Phổ Ninh, Đưc Phổ, Đưc Phổ
  14. Nguyễn Tấm 1951 – 1979 · An Quang - Đức Phổ - Quảng Ngãi
  15. Nguyễn Tấm Hy sinh 1979
  16. Nguyễn Tấn Biểu 1943 – 1972
  17. Nguyễn Tấn Bửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Tấn Hùng Hy sinh 1973
  19. Nguyễn Tấn Hạnh Hy sinh 1971
  20. Nguyễn Tấn Hồng 1956 – 1979
  21. Nguyễn Tấn Lập 1957 – 1979 · Quảng Thắng, Quang Nam, Quang Nam
  22. Nguyễn Tấn Lực Hy sinh 1979
  23. Nguyễn Tấn Mác 1936 – 1971
  24. Nguyễn Tấn Trí 1962 – 1981 · Tam Nghĩa - Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng
  25. Nguyễn Tấn Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Tấn Tài 1938 – 1966
  27. Nguyễn Tấn Tước (9 Nguyên) 1930 – 1990 · Tam Bình, Vĩnh Long, Vĩnh Long
  28. Nguyễn Tấn Xuân Hy sinh 1980 · Tiên Kỳ - Tiên Phước - Quảng Nam - Đà Nẵng
  29. Nguyễn Tấn Đạt 1953 – 1971
  30. Nguyễn Tấn Đạt 1930 – 1968
  31. Nguyễn Tấn Đạt Hy sinh 1968
  32. Nguyễn Tấn Đức 1948 – 1967
  33. Nguyễn Viết Thiêm 1950 – 1973
  34. Nguyễn Viết Thêm 1950 – 1973 · Vũ Tây - Kiến Xương - - Thái Bình
  35. Nguyễn Việt Hùng 1964 – 1982 · Phú Nhuận - Như Xuân - Thanh Hóa
  36. Nguyễn Văn Anh Hy sinh 1963
  37. Nguyễn Văn Ba 1923 – 1946
  38. Nguyễn Văn Ba 1949 – 1972
  39. Nguyễn Văn Banh Hy sinh 1968
  40. Nguyễn Văn Be 1922 – 1950
  41. Nguyễn Văn Bi Hy sinh 1949
  42. Nguyễn Văn Biên Hy sinh 1968
  43. Nguyễn Văn Bu Hy sinh 1968
  44. Nguyễn Văn Bái Hy sinh 1970
  45. Nguyễn Văn Báo 1958 – 1981
  46. Nguyễn Văn Bão 1961 – 1980
  47. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1949
  48. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1964
  49. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1969
  50. Nguyễn Văn Bê 1945 – 1973 · Tân Xuân - Ba Tri - Bến Tre
  51. Nguyễn Văn Bê 1945 – 1973
  52. Nguyễn Văn Bê 1941 – 1967
  53. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1979
  54. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1968
  55. Nguyễn Văn Bình 1939 – 1962
  56. Nguyễn Văn Bích Hy sinh 1981
  57. Nguyễn Văn Bích 1917 – 1949
  58. Nguyễn Văn Bông 1936 – 1965
  59. Nguyễn Văn Băng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Văn Bảy 1954 – 1970
  61. Nguyễn Văn Bảy 1961 – 1979
  62. Nguyễn Văn Bảy Hy sinh 1968
  63. Nguyễn Văn Bảy Hy sinh 1968
  64. Nguyễn Văn Bần 1926 – 1948
  65. Nguyễn Văn Bằng Hy sinh 1963
  66. Nguyễn Văn Bền 1935 – 1968
  67. Nguyễn Văn Bọ Hy sinh 1968
  68. Nguyễn Văn Bỏ 1955 – 1974
  69. Nguyễn Văn Bốn Hy sinh 1980 · Phước Nghĩa, Phước Vân, Phước Vân
  70. Nguyễn Văn Bửu 1921 – 1949
  71. Nguyễn Văn Ca Hy sinh 1972
  72. Nguyễn Văn Cam 1925 – 1952
  73. Nguyễn Văn Canh 1952 – 1964
  74. Nguyễn Văn Cao 1960 – 1980
  75. Nguyễn Văn Chang 1912 – 1965
  76. Nguyễn Văn Chi 1937 – 1962
  77. Nguyễn Văn Chinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Văn Chiến 1951 – 1974
  79. Nguyễn Văn Chiến 1939 – 1966
  80. Nguyễn Văn Chiến 1956 – 1979
  81. Nguyễn Văn Chiếu 1947 – 1972
  82. Nguyễn Văn Chung 1963 – 1982
  83. Nguyễn Văn Chung 1950 – 1970
  84. Nguyễn Văn Chung 1956 – 1982
  85. Nguyễn Văn Chuyễn 1950 – 1969
  86. Nguyễn Văn Chuẩn Hy sinh 1980
  87. Nguyễn Văn Chuẩn 1955 – 1974
  88. Nguyễn Văn Chát 1943 – 1960
  89. Nguyễn Văn Châu Hy sinh 1951
  90. Nguyễn Văn Chê 1940 – 1976
  91. Nguyễn Văn Chính 1941 – 1972
  92. Nguyễn Văn Chính 1955 – 1980
  93. Nguyễn Văn Chưa Hy sinh 1968
  94. Nguyễn Văn Chương 1951 – 1975
  95. Nguyễn Văn Chạy Hy sinh 1965
  96. Nguyễn Văn Chấn Hy sinh 1947
  97. Nguyễn Văn Cu Hy sinh 1970
  98. Nguyễn Văn Cu Hy sinh 1969
  99. Nguyễn Văn Cung 1946 – 1972
  100. Nguyễn Văn Cuối 1914 – 1949