Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

4.905 liệt sĩ an táng tại đây · trang 23/50

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thanh Hải 1949 – 1973
  2. Nguyễn Thanh Hổ 1944 – 1962
  3. Nguyễn Thanh Khiết 1951 – 1974
  4. Nguyễn Thanh Phong Hy sinh 1980
  5. Nguyễn Thanh Phong Sinh 1960
  6. Nguyễn Thanh Sinh 1963 – 1982 · Hòa Tiếng - Hòa Vang - Đà Nẵng
  7. Nguyễn Thanh Su 1961 – 1980 · Ba Đình, Ba Tơ, Ba Tơ
  8. Nguyễn Thanh Sơn Hy sinh 1979 · Tiên Trà - Tra My - Đà Nẵng
  9. Nguyễn Thanh Sơn 1960 – 1981
  10. Nguyễn Thanh Tiến 1955 – 1979
  11. Nguyễn Thanh Trúc 1928 – 1954
  12. Nguyễn Thanh Trước 1949 – 1968
  13. Nguyễn Thanh Tâm (1) Hy sinh 1980 · Bình An, Tây Sơn, Tây Sơn
  14. Nguyễn Thanh Tâm (2) 1953 – 1979 · Nghĩa Phương, Thái Bình, Thái Bình
  15. Nguyễn Thanh Tòng Hy sinh 1984
  16. Nguyễn Thanh Tùng 1961 – 1984
  17. Nguyễn Thanh Tùng 1927 – 1970
  18. Nguyễn Thanh Đê 1945 – 1974
  19. Nguyễn Thiện Sinh 1960 – 1982
  20. Nguyễn Thành 1959 – 1979
  21. Nguyễn Thành Hương Hy sinh 1981
  22. Nguyễn Thành Lước Hy sinh 1979 · Tịnh Hiệp, Sơn Tịnh, Sơn Tịnh
  23. Nguyễn Thành Mân 1938 – 1968 · Mỹ Tho, Mỹ Tho
  24. Nguyễn Thành Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Thành Trung Đà Nẵng, Đà Nẵng
  26. Nguyễn Thành Tài 1950 – 1970 · Tân Thới Nhất - Hóc Môn - Hồ Chí Minh
  27. Nguyễn Thành Tâm 1953 – 1979
  28. Nguyễn Thành Tâm Hy sinh 1980
  29. Nguyễn Thành Tấn Hy sinh 1978
  30. Nguyễn Thái Bình 1956 – 1982
  31. Nguyễn Thái Dương 1950 – 1972
  32. Nguyễn Thí Anh 1956 – 1980
  33. Nguyễn Thăng Quang Hy sinh 1969
  34. Nguyễn Thăng Quang (Thắng) Hy sinh 1969 · Mỹ Thạnh Bình, Cửu Long, Cửu Long
  35. Nguyễn Thưởng 1958 – 1980
  36. Nguyễn Thế Hy sinh 1971
  37. Nguyễn Thế Dương 1953 – 1973
  38. Nguyễn Thế Huân 1958 – 1980 · Đông Thịnh - Động Thiệu - Thanh Hóa
  39. Nguyễn Thế Hùng 1952 – 1974
  40. Nguyễn Thế Long 1957 – 1980
  41. Nguyễn Thế Nhót 1948 – 1971 · Kiến Thuỵ, Hải Phòng, Hải Phòng
  42. Nguyễn Thế Thoảng 1948 – 1972
  43. Nguyễn Thế Tàu 1942 – 1972
  44. Nguyễn Thế Uý 1959 – 1977
  45. Nguyễn Thế Văn 1963 – 1982 · Quỳnh Hồng - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  46. Nguyễn Thể 1959 – 1979
  47. Nguyễn Thể Tô 1946 – 1974
  48. Nguyễn Thị Bình Minh 1931 – 1948
  49. Nguyễn Thị Bọt Hy sinh 1969
  50. Nguyễn Thị Châu Hy sinh 1968
  51. Nguyễn Thị Chớ Hy sinh 1966
  52. Nguyễn Thị Cách 1946 – 1970
  53. Nguyễn Thị Công 1939 – 1968
  54. Nguyễn Thị Hiền 1932 – 1968
  55. Nguyễn Thị Hoa 1942 – 1973 · Đạo Thạnh - Châu Thành - - Mỹ Tho
  56. Nguyễn Thị Huệ Sinh 1950
  57. Nguyễn Thị Hường 1944 – 1964
  58. Nguyễn Thị Hồng 1948 – 1971
  59. Nguyễn Thị Kim Anh 1943 – 1965
  60. Nguyễn Thị Kim Dung 1931 – 1949
  61. Nguyễn Thị Lan 1934 – 1967
  62. Nguyễn Thị Lan 1940 – 1969
  63. Nguyễn Thị Liên Hy sinh 1968
  64. Nguyễn Thị Liễu 1939 – 1974
  65. Nguyễn Thị Ne Hy sinh 1965
  66. Nguyễn Thị Ngoan 1943 – 1970
  67. Nguyễn Thị Nguyệt 1952 – 1972
  68. Nguyễn Thị Nếp Hy sinh 1946
  69. Nguyễn Thị Phấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Thị Quyên Hy sinh 1966
  71. Nguyễn Thị Sáu 1914 – 1947
  72. Nguyễn Thị Sẩm 1926 – 1951
  73. Nguyễn Thị Sập Hy sinh 1968
  74. Nguyễn Thị Sửng 1940 – 1962
  75. Nguyễn Thị Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Nguyễn Thị Thu Hy sinh 1968
  77. Nguyễn Thị Trung Hy sinh 1968
  78. Nguyễn Thị Trung 1925 – 1948
  79. Nguyễn Thị Tuyết Hy sinh 1969
  80. Nguyễn Thị Ty 1940 – 1968
  81. Nguyễn Thị Tỵ 1951 – 1968
  82. Nguyễn Thị Đài 1943 – 1968
  83. Nguyễn Thọ Sơn 1945 – 1967
  84. Nguyễn Thục Vĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Nguyễn Thủy 1961 – 1980
  86. Nguyễn Tiến Cường Hy sinh 1980 · Phổ Cường, Phổ Đưc, Phổ Đưc
  87. Nguyễn Tiến Diện 1961 – 1980
  88. Nguyễn Tiến Dũng 1957 – 1979
  89. Nguyễn Tiến Nghĩa 1963 – 1981
  90. Nguyễn Tiến Oanh 1947 – 1979
  91. Nguyễn Tiến Viễn 1955 – 1974 · Liên Khê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  92. Nguyễn Tiến Đạt 1943 – 1970 · Phổ Minh - Đưc Phổ - Quảng Ngãi
  93. Nguyễn Toan Hùng 1951 – 1972
  94. Nguyễn Trung Danh Hy sinh 1968
  95. Nguyễn Trung Thành 1941 – 1970
  96. Nguyễn Trung Thành 1959 – 1980
  97. Nguyễn Trường Khanh Hy sinh 1968
  98. Nguyễn Trường Tam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Trọng Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Trọng Hiệp 1958 – 1980