Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

4.905 liệt sĩ an táng tại đây · trang 22/50

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Khắc Duệ 1963 – 1981
  2. Nguyễn Khắc Hòa 1948 – 1970
  3. Nguyễn Khắc Hòa Hy sinh 1980
  4. Nguyễn Khắc Hồng Hy sinh 1980
  5. Nguyễn Khắc Sinh Hy sinh 1980 · Nhơn Thọ, An Nhơn, An Nhơn
  6. Nguyễn Khắc Vận 1958 – 1979
  7. Nguyễn Kim Danh 1960 – 1982
  8. Nguyễn Kim Ghé 1929 – 1964
  9. Nguyễn Kim Hùng 1956 – 1979
  10. Nguyễn Kim Nhỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Kim Phùng Hy sinh 1980 · Bình Định, Đà Nẵng, Đà Nẵng
  12. Nguyễn Kỳ Phước 1938 – 1967
  13. Nguyễn Lâm Tới Hy sinh 1980
  14. Nguyễn Lương Hiền 1956 – 1980
  15. Nguyễn Minh Dân 1960 – 1980
  16. Nguyễn Minh Huấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Minh Hòa 1945 – 1972
  18. Nguyễn Minh Hải Hy sinh 1981
  19. Nguyễn Minh Soát 1959 – 1979
  20. Nguyễn Minh Sáng 1954 – 1980
  21. Nguyễn Minh Sơn 1959 – 1978
  22. Nguyễn Minh Tân 1951 – 1975
  23. Nguyễn Minh Đáng 1948 – 1974
  24. Nguyễn Minh Đức 1960 – 1979
  25. Nguyễn Miều Hy sinh 1980 · Duy Tân - Duy Xuyên - Đà Nẵng
  26. Nguyễn Mười Hy sinh 1980 · Duy Hòa - Duy Xuyên - Đà Nẵng
  27. Nguyễn Mạnh Xuân Hy sinh 1975
  28. Nguyễn Mới Hy sinh 1980 · Duy Vinh - Duy Xuyên - Đà Nẵng
  29. Nguyễn Mới Hy sinh 1980
  30. Nguyễn Nghệ Văn Hy sinh 1980
  31. Nguyễn Ngọc Anh Hy sinh 1980 · Phước Thành, Phước Vân, Phước Vân
  32. Nguyễn Ngọc Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Ngọc Anh 1961 – 1980
  34. Nguyễn Ngọc Công 1955 – 1981
  35. Nguyễn Ngọc Liên 1930 – 1967
  36. Nguyễn Ngọc Long 1960 – 1981
  37. Nguyễn Ngọc Lâm 1962 – 1982
  38. Nguyễn Ngọc Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Ngọc Mão 1952 – 1972
  40. Nguyễn Ngọc Nghiên 1958 – 1979
  41. Nguyễn Ngọc Nhã 1917 – 1968
  42. Nguyễn Ngọc Sáng Hy sinh 1980
  43. Nguyễn Ngọc Sơn Hy sinh 1980 · Tam Lãnh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  44. Nguyễn Ngọc Sơn 1953 – 1971
  45. Nguyễn Ngọc Tiên 1932 – 1965
  46. Nguyễn Ngọc Tiến 1951 – 1972 · Ngõ 85 Chùa Hang - - Hải Phòng
  47. Nguyễn Ngọc Trai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Ngọc Trọng Hy sinh 1983
  49. Nguyễn Ngọc Tám 1936 – 1948
  50. Nguyễn Ngọc Tân 1953 – 1980 · Đưc Hiệp, Mộ Đức, Mộ Đức
  51. Nguyễn Ngọc Tú 1955 – 1979 · Tam Ngọc - Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng
  52. Nguyễn Ngọc Tấn 1949 – 1970
  53. Nguyễn Ngọc ý 1954 – 1982
  54. Nguyễn Ngọc Đối Hy sinh 1981
  55. Nguyễn Ngỗng Hy sinh 1980 · Đại Quang - Đại Lộc - Quảng Nam
  56. Nguyễn Ngộ Hy sinh 1980 · Hòa Nhơn - Hòa Vang - Đà Nẵng
  57. Nguyễn Như Quế Hy sinh 1980
  58. Nguyễn Như Viết 1958 – 1981
  59. Nguyễn Nhất Thượng Hy sinh 1974
  60. Nguyễn Nhỏ 1956 – 1979
  61. Nguyễn Nông Hy sinh 1980 · Đại Lãnh - Đại Lộc - Quảng Nam
  62. Nguyễn Phi Hùng 1954 – 1974
  63. Nguyễn Phi Long 1957 – 1979
  64. Nguyễn Phát Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Phùng Xuân 1930 – 1945
  66. Nguyễn Phú Túc 1944 – 1967
  67. Nguyễn Phương Ngưu 1949 – 1974
  68. Nguyễn Phước Hy sinh 1979
  69. Nguyễn Phước Thành 1958 – 1979 · Tam Tiên - Tam kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng
  70. Nguyễn Quang Chí 1951 – 1974
  71. Nguyễn Quang Hưng Hy sinh 1979
  72. Nguyễn Quang Hưng 1952 – 1972
  73. Nguyễn Quang Kháng 1953 – 1972
  74. Nguyễn Quang Lợi 1959 – 1981
  75. Nguyễn Quang Thiếu 1959 – 1980
  76. Nguyễn Quang Thuấn Hy sinh 1980
  77. Nguyễn Quang Tân Hy sinh 1980 · Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng
  78. Nguyễn Quyết Tiến Hy sinh 1966 · Đường CMT8, Cần Thơ, Cần Thơ
  79. Nguyễn Quý Sơn 1958 – 1980
  80. Nguyễn Quốc Cương 1938 – 1969
  81. Nguyễn Quốc Dũng 1961 – 1980
  82. Nguyễn Quốc Thành Hy sinh 1980 · Điện Phước - Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng
  83. Nguyễn Quốc Thành Hy sinh 1972 · Quỳnh Long - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  84. Nguyễn Quốc Thất 1950 – 1983
  85. Nguyễn Quốc Tuấn 1941 – 1966
  86. Nguyễn Quốc Việt Hy sinh 1980
  87. Nguyễn Quốc Ân 1940 – 1968
  88. Nguyễn Quốc Đại 1959 – 1979 · Long Thanh, Phổ Thanh, Phổ Thanh
  89. Nguyễn Quốc Đạt 1959 – 1979
  90. Nguyễn Sáu 1952 – 1975
  91. Nguyễn Sáu Thanh 1957 – 1969
  92. Nguyễn Sự 1959 – 1980
  93. Nguyễn Sỹ Lan 1952 – 1972
  94. Nguyễn Sỹ Lương 1951 – 1974
  95. Nguyễn Sỹ Sâm Hy sinh 1981
  96. Nguyễn Sỹ Đức 1960 – 1981
  97. Nguyễn Thanh Bình Hy sinh 1979
  98. Nguyễn Thanh Bình 1954 – 1980
  99. Nguyễn Thanh Hoa 1954 – 1980 · Nghĩa Hiệp, Quảng Nghĩa, Quảng Nghĩa
  100. Nguyễn Thanh Hùng 1927 – 1970