Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

4.905 liệt sĩ an táng tại đây · trang 21/50

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Đức Nam 1952 – 1974 · Yên Lương - Ý Yên - Nam Hà
  2. Nguyễn Đức Nghĩa 1947 – 1973 · Sông Cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc
  3. Nguyễn Đức Nghĩa 1949 – 1973 · Hà Thạch - Lâm Thao - Phú Thọ
  4. Nguyễn Đức Ngọc 1954 – 1975 · Phố Trần Phú, Bắc Giang, Bắc Giang
  5. Nguyễn Đức Phương 1960 – 1980 · Nhật Quang - Phù Tiên - Hải Hưng
  6. Nguyễn Đức Tháo 1946 – 1975 · Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  7. Nguyễn Đức Thiệp Hải Hưng, Hải Hưng
  8. Nguyễn Đức Tiệm 1950 – 1970 · Thượng Quân - Kinh Môn - Hải Hưng
  9. Nguyễn Đức Trai Sinh 1945 · Việt Hoà - Khoái Châu - Hải Hưng
  10. Nguyễn Đức Trường 1955 – 1980 · Thái Bàn - Gia Lương - Hà Bắc
  11. Nguyễn Đức Tú 1960 – 1982 · Đồng Thăng - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  12. Nguyễn Đức Tý 1951 – 1972 · An Phú - Kinh Môn - Hải Hưng
  13. Nguyễn Đức Tân 1921 – 1948 · Nội Duệ - Tiên Du - Bắc Ninh
  14. Nguyễn Đức Uyên 1953 – 1974 · XươngLâm - Lạng Giang - Hà Bắc
  15. Nguyễn Đức Vinh 1951 – 1971 · Văn An - Chí Linh - Hải Hưng
  16. Nguyễn Đức Vinh 1948 – 1970 · Tân Hiên - Phổ Yên - Bắc Thái
  17. Nguyễn Đức Vương Hy sinh 1972 · Thanh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  18. NguyễnVăn Hân 1927 – 1972 · Chi Lăng - Quế Võ - Hà Bắc
  19. Nguyễn An 1960 – 1980 · Hành Dũng, Nghĩa Minh, Nghĩa Minh
  20. Nguyễn Anh Hùng Hy sinh 1950
  21. Nguyễn Anh Như Hy sinh 1979
  22. Nguyễn Anh Đào Hy sinh 1981
  23. Nguyễn Bá Dũng 1963 – 1983
  24. Nguyễn Bá Thiệu 1950 – 1972 · Thụy Tường - Thụy Anh - Thái Bình
  25. Nguyễn Bá Thèn 1952 – 1972
  26. Nguyễn Bạch Ngọc 1957 – 1979
  27. Nguyễn Bảo Tàng 1950 – 1974 · Trung Lập - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  28. Nguyễn Bảy Hy sinh 1979 · Hành Đức, Nghĩa Minh, Nghĩa Minh
  29. Nguyễn Chí Dũng 1959 – 1979
  30. Nguyễn Chí Thành 1958 – 1981
  31. Nguyễn Chí Thành Hy sinh 1981
  32. Nguyễn Công Hoa 1955 – 1980
  33. Nguyễn Công Hoan 1955 – 1980 · Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  34. Nguyễn Công Hoàng 1961 – 1981
  35. Nguyễn Công Hùng 1952 – 1974
  36. Nguyễn Công Khanh Sinh 1943
  37. Nguyễn Công Ngân 1959 – 1979
  38. Nguyễn Công Thậm 1922 – 1963
  39. Nguyễn Doãn Dinh 1953 – 1973
  40. Nguyễn Duy Cảnh 1962 – 1982
  41. Nguyễn Duy Hiền Hy sinh 1980 · An Hoài, Hoài Nhơn, Hoài Nhơn
  42. Nguyễn Duy Lạc 1950 – 1974 · Thiệu Ngọc - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
  43. Nguyễn Duy Năng 1930 – 1966 · Tân Điền - Gò Công - Tiền Giang
  44. Nguyễn Duy Phương Hy sinh 1980 · Duy Trinh - Duy Xuyên - Đà Nẵng
  45. Nguyễn Duy Phương Hy sinh 1980
  46. Nguyễn Duy Sửu 1937 – 1970
  47. Nguyễn Duy Thôn 1949 – 1973 · Đô Lương - Tiến Hưng - Thái Bình
  48. Nguyễn Duy Trung 1961 – 1981
  49. Nguyễn Duy Tâm 1957 – 1981
  50. Nguyễn Duy Tộ 1959 – 1981 · An Đồng - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  51. Nguyễn Duy Yiên 1942 – 1971
  52. Nguyễn Dũng Hy sinh 1980
  53. Nguyễn Dư Hy sinh 1979
  54. Nguyễn Dầu 1960 – 1979
  55. Nguyễn Dọc Hy sinh 1980
  56. Nguyễn Dỹng Hy sinh 1980 · Hành Dũng, Nghĩa Minh, Nghĩa Minh
  57. Nguyễn Hiệp Linh 1953 – 1974
  58. Nguyễn Hoàng Thạch Hy sinh 1980 · Nghĩa Kỳ, Nghĩa Quang, Nghĩa Quang
  59. Nguyễn Huy Hoàng 1959 – 1979
  60. Nguyễn Huy Tự 1951 – 1975
  61. Nguyễn Huy Vân 1949 – 1971
  62. Nguyễn Huy Đề Hy sinh 1980
  63. Nguyễn Huân Hy sinh 1979
  64. Nguyễn Hông Thái 1950 – 1974 · Minh Tân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  65. Nguyễn Hùng 1961 – 1979 · Tịnh Trà, Sơn Tịnh, Sơn Tịnh
  66. Nguyễn Hưng Hy sinh 1980
  67. Nguyễn Hướng Khác, Khác
  68. Nguyễn Hải Hy sinh 1980
  69. Nguyễn Hồng Châu 1937 – 1963
  70. Nguyễn Hồng Khanh 1949 – 1975
  71. Nguyễn Hồng Lê Hy sinh 1980 · Hành Đức, Nghĩa Minh, Nghĩa Minh
  72. Nguyễn Hồng Nam 1945 – 1972
  73. Nguyễn Hồng Sơn Hy sinh 1979 · Tiên Lãnh - Tiên Phước - Đà Nẵng
  74. Nguyễn Hồng Sơn Hy sinh 1980 · Đà Nẵng, Đà Nẵng
  75. Nguyễn Hồng Sơn 1961 – 1980
  76. Nguyễn Hồng Thái 1963 – 1985 · Tân Phú - Gò Công Tây - Tiền Giang
  77. Nguyễn Hồng Tật 1945 – 1971 · Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình
  78. Nguyễn Hữu Bá Hy sinh 1980
  79. Nguyễn Hữu Dũng 1960 – 1980
  80. Nguyễn Hữu Hà 1962 – 1982 · Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  81. Nguyễn Hữu Hùng 1956 – 1975
  82. Nguyễn Hữu Hạnh Hy sinh 1968
  83. Nguyễn Hữu Kỳ 1961 – 1982 · Dân Lực - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  84. Nguyễn Hữu Ngự 1950 – 1974
  85. Nguyễn Hữu Nhiên Hy sinh 1979 · Tiên Ninh - Tiên Phước - Đà Nẵng
  86. Nguyễn Hữu Phú 1945 – 1974
  87. Nguyễn Hữu Quang 1954 – 1970
  88. Nguyễn Hữu Quý Hy sinh 1980 · Phước Long, Phước Vân, Phước Vân
  89. Nguyễn Hữu Quý. Hy sinh 1980 · Long Vân, Phước Vân, Phước Vân
  90. Nguyễn Hữu Sang 1959 – 1982
  91. Nguyễn Hữu Thọ 1953 – 1974 · Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình
  92. Nguyễn Hữu Thọ 1953 – 1974
  93. Nguyễn Hữu Thống 1950 – 1972
  94. Nguyễn Hữu Trấn 1949 – 1972
  95. Nguyễn Hữu Tuân 1950 – 1972
  96. Nguyễn Hữu Tình Hy sinh 1978 · Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng
  97. Nguyễn Hữu Tĩnh Hy sinh 1981
  98. Nguyễn Hữu Văn 1960 – 1980
  99. Nguyễn Hữu Xuân Hy sinh 1947
  100. Nguyễn Khải Tân 1951 – 1971