Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh
Tây Ninh
2.990 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/30
Xem đường đi tới nghĩa trang- Mai Văn Tầu 1960 – 1979 · Hà Tiên - Trung Sơn - Thanh Hoá
- Mai Văn Xim 1960 – 1978 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Mai Văn Xuân 1959 – 1978 · Hà Bình - Trung Sơn - Thanh Hoá
- Mai Vũ Hưng 1956 – 1978 · Hán đà - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn
- Mai Xuân Huân Hy sinh 1978
- Mai Xuân Hùng 1956 – 1978 · Kiên nao - Kiên Thánh - Trần Yên - Hoàng Liên Sơn
- Mai Xuân Tư 1958 – 1978 · Nghi Giang - Nghi Lộc - Nghệ An
- Mai Xuân Vẻ 1960 – 1978 · Vũ hội - Vũ Thư - Thái Bình
- Mai Đình Khang 1950 – 1969 · Thanh Hóa
- Mai Đại Thân 1952 – 1971 · Hà Nam Ninh
- Mạc Văn Hữu 1961 – 1979 · Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Dương
- Mạnh Trọng Lộc 1959 – 1978 · Nghệ An
- Mộng Văn Long 1955 – 1978 · Yên Hoà - Thanh Chương - Nghệ An
- Nghiêm Quang Vinh 1956 – 1978 · Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Dương
- Nghiêm Xuân Lượng 1958 – 1978 · Biên giới-Hùng sơn - Đại Từ - Bắc Cạn
- Nguyễn Anh Tam 1957 – 1978 · Thôn đình-An Lập - Sơn Động - Bắc Giang
- Nguyễn Bá Hồng 1957 – 1978 · Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Bá Ngọ 1954 – 1978 · Thanh Tiên - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Bá Nhất 1959 – 1978 · Cộng Hoà - Vụ Bản - Nam Định
- Nguyễn Bá Nền 1956 – 1979 · Mỹ Hương - Gia Lương - Bắc Ninh
- Nguyễn Bá Quay 1957 – 1978 · An xá-Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương
- Nguyễn Bá Sáng 1955 – 1978 · đồng Luận - Thanh Thủy - Phú Thọ
- Nguyễn Bá Sửu 1960 – 1978 · Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Dương
- Nguyễn Bá Thao Hy sinh 1978
- Nguyễn Bá Thắng 1955 – 1978 · Phú yên - Phú Xuyên - Hà Tây
- Nguyễn Bá Tuất 1956 – 1978 · Xuân Hoa - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Nguyễn Bá Tuất 1958 – 1984 · Tráng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Bá Tú 1959 – 1978 · Gia sinh - Hoàng Long - Ninh Bình
- Nguyễn Băng Hùng Hy sinh 1978 · Đội 7 - Nghi Thanh - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Chí Lê Hy sinh 1968 · Hà Tây
- Nguyễn Chí Phi 1959 – 1978 · Tức Duyên - Thái Nguyên - Thái Nguyên
- Nguyễn Chí Thanh Hy sinh 1987 · Thạch Yên - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Chí Thân 1954 – 1978 · Thanh Hoá
- Nguyễn Chí Thăng 1958 – 1977 · Công lý - Lý Nhân - Hà Nam
- Nguyễn Chức Hy sinh 1960 · Phú Lộc - Điện Bàn - Quảng Nam
- Nguyễn Công Huệ 1958 – 1978 · Đội 4 - Nghi liên - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Công Khánh 1955 – 1978 · Quan liên - Nghĩa sơn - Nghĩa Hưng - Nam Định
- Nguyễn Công Lý 1960 – 1979 · Tam Thuấn - Thanh Oai - Hà Tây
- Nguyễn Công Lý 1955 – 1979 · Xuân Phú - Phúc Thọ - Hà Nội
- Nguyễn Công Minh 1959 – 1978 · Vân phong-Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Công Minh 1959 – 1978 · Phú Nhuận - Hồ Chí Minh
- Nguyễn Công Ngôn 1959 – 1978 · Bạch Thượng - Duy Tiên - Hà Nam
- Nguyễn Công Phán 1956 – 1979 · Bình định - Gia Lương - Bắc Ninh
- Nguyễn Công Sơn 1956 – 1978 · Tân Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Nguyễn Công Sở 1940 – 1970 · Hải Hưng
- Nguyễn Công Sử 1960 – 1978 · Thọ Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Nguyễn Công Thiện 1949 – 1969 · Thái Bình
- Nguyễn Công Thoạn 1953 – 1978 · Núi đông-Hoài Sơn - Bắc Ninh
- Nguyễn Công Ty Hy sinh 1972 · Hà Nam Ninh
- Nguyễn Công Tất 1963 – 1984 · Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hoá
- Nguyễn Cảnh Lý 1952 – 1977 · Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Cảnh Thão 1956 – 1978 · Quỳnh Xuân - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nguyễn Danh Minh Hy sinh 1969 · Cẩm Giàng - Hải Hưng
- Nguyễn Doanh Năm Hy sinh 1968 · Khoái Châu - Hưng Yên
- Nguyễn Doãn Thân 1958 – 1978 · Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Duy Hương 1953 – 1984 · Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Duy Hường 1957 – 1979 · Song Phương - Hoài Đức - Hà Tây
- Nguyễn Duy Hồi 1957 – 1978 · Cao đài - Mỹ Thành - Bình Lục - Nam Định
- Nguyễn Duy Khiến 1958 – 1978 · Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Duy Khánh 1955 – 1978 · An ấp - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Duy Kỳ 1960 – 1978 · Lưu Xá - Hưng Yên
- Nguyễn Duy Lập 1954 – 1978 · Linh Phúc - Kim Động - Hưng Yên
- Nguyễn Duy Minh 1958 – 1979 · Do Mỹ - Bến Hải - Bình Trị Thiên
- Nguyễn Duy Nghiêm 1955 – 1978 · Phú Lam - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Nguyễn Duy Ninh 1959 – 1978 · Thôn thượng-Phú xá - Mỹ Đức - Hà Tây
- Nguyễn Duy Sửu 1937 – 1970 · Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Dương
- Nguyễn Duy Sửu 1937 – 1970 · Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Nguyễn Duy Thanh 1957 – 1978 · Chợ Cầu - Bắc Bình - Bình Thuận
- Nguyễn Duy Thăng 1954 – 1978 · Bồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Duy Thắng 1952 – 1978 · Mai động - Kim Động - Hưng Yên
- Nguyễn Duy Thịnh 1950 – 1978 · Yen hoà-Công Bình - Thanh Hoá
- Nguyễn Duy Trinh 1959 – 1978 · Lâm Thượng - Võ Nhai - Bắc Cạn
- Nguyễn Duy Tráng 1958 – 1978 · Phú Lộc - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Nguyễn Duy Trình Hy sinh 1978 · Chi Lăng - Quế Võ - Bắc Ninh
- Nguyễn Duy Trước 1958 – 1978 · ý Yên - Nam Định
- Nguyễn Duy Trước 1948 – 1979 · Hoàng Châu - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
- Nguyễn Duy Tân 1954 – 1979 · An Tiến - An Thụy - Hải Phòng
- Nguyễn Duy Tảo 1956 – 1978 · Trần Phú-Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Duy Tục 1959 – 1978 · Lộc Vệ - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Nguyễn Dân Kỷ 1960 – 1978 · Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Gia Quyền 1952 – 1979 · Cẩm Yên - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Nguyễn Gia Thành 1960 – 1977 · Trịnh Xá - Bình Lục - Nam Định
- Nguyễn Gia Thành 1960 – 1979 · An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây
- Nguyễn Hiệp Hồng 1959 – 1978 · Đại đồng - An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Hoàng Luân 1953 – 1977 · Hoài thượng-Liên Bảo - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Nguyễn Huy Phúc 1959 – 1979 · Gia Hanh - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Nguyễn Hùng Sơn 1959 – 1978 · Số nhà 4-Kim Liên - Đống Đa - Hà Nội
- Nguyễn Hướng Ngọc 1958 – 1979 · Đông Hà - Đông Hưng - Thái Bình
- Nguyễn Hướng Xuân 1959 – 1978 · Tiền Phong - Phổ Yên - Bắc Cạn
- Nguyễn Hướng Xuân 1959 – 1978 · Tiền Phong - Phổ Yên - Bắc Cạn
- Nguyễn Hải Nguyễn 1958 – 1978 · Cách Bi - Quế Võ - Bắc Ninh
- Nguyễn Hồng Khởi 1950 – 1978 · Nghi Quang - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Hồng Kính 1959 – 1978 · Xóm quế - Trung Thành - Vụ Bản - Nam Định
- Nguyễn Hồng Mạnh 1954 – 1978 · Đức Thượng - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Hồng Nhị 1959 – 1979 · Việt Thống - Quế Võ - Bắc Ninh
- Nguyễn Hồng Quảng 1955 – 1978 · Tử dương-Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Hồng Sơn 1959 – 1978 · Nam Hồng - Tiền Hải - Thái Bình
- Nguyễn Hồng Thanh Hy sinh 1972 · Yên Nhơn - ý Yên - Nam Định
- Nguyễn Hồng Thanh Hy sinh 1972 · Hà Nam Ninh
- Nguyễn Hữu Huy 1959 – 1978 · Vạn điểm - Thường Tín - Hà Tây