Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh

Tây Ninh

2.990 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Hữu Huấn 1960 – 1979 · Số nhà 67b - Hà Nội
  2. Nguyễn Hữu Hùng 1954 – 1977 · Nam Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phúc
  3. Nguyễn Hữu Hùng 1954 – 1977 · Phú Thịnh - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn
  4. Nguyễn Hữu Học 1963 – 1984 · Cẩm Bình - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  5. Nguyễn Hữu Hồng 1957 – 1977 · Thiệu đô - Đông Thiệu - Thanh Hoá
  6. Nguyễn Hữu Hồng 1957 – 1978 · Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An
  7. Nguyễn Hữu Kỷ 1957 – 1978 · Đồng Tam - Vụ Bản - Nam Định
  8. Nguyễn Hữu Lưng 1956 – 1978 · Hưng Trang - Hưng Nguyên - Nghệ An
  9. Nguyễn Hữu Lợi 1958 – 1979 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  10. Nguyễn Hữu Nam 1958 – 1978 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
  11. Nguyễn Hữu Nga 1956 – 1978 · Hồ Đàm-Thiệu lý - Đông Thiệu - Thanh Hoá
  12. Nguyễn Hữu Nga 1960 – 1979 · Nghệ An
  13. Nguyễn Hữu Ngạn 1958 – 1977 · Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang
  14. Nguyễn Hữu Ngọ 1958 – 1978 · Yên Sở - Hoài Đức - Hà Tây
  15. Nguyễn Hữu Ngừng 1954 – 1977 · Trần xá-Nam Hưng - Nam Sách - Hải Dương
  16. Nguyễn Hữu Nhu 1958 – 1978 · Bắc Giang
  17. Nguyễn Hữu Nhất 1958 – 1978 · Từ Lãng - Việt Yên - Bắc Giang
  18. Nguyễn Hữu Năm 1958 – 1978 · Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An
  19. Nguyễn Hữu Phúc 1957 – 1979 · Nghi Yên - Nghi Lộc - Nghệ An
  20. Nguyễn Hữu Phước 1947 – 1972 · Mõ Cày - Bến Tre
  21. Nguyễn Hữu Quang 1957 – 1978 · Tổ 10 T.Khu Nan đồng - Đống Đa - Hà Nội
  22. Nguyễn Hữu Quang 1958 – 1978 · An Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  23. Nguyễn Hữu Quý 1954 – 1977 · Thiệu Văn - Thiệu Hoá - Thanh Hoá
  24. Nguyễn Hữu Sơ 1951 – 1972 · Đông Giang - Đông Quan - Thái Bình
  25. Nguyễn Hữu Sơ 1951 – 1969 · Thái Bình
  26. Nguyễn Hữu Thanh 1954 – 1978 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc
  27. Nguyễn Hữu Thanh 1958 – 1978 · Nông Trường 1/5 - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  28. Nguyễn Hữu Thanh 1958 – 1978 · Thuận Lộc - Cam Lộc - Hà Tĩnh
  29. Nguyễn Hữu Thao 1958 – 1978 · Tân - Quế Võ - Bắc Ninh
  30. Nguyễn Hữu Thin 1959 – 1980 · An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây
  31. Nguyễn Hữu Thoả 1959 – 1988 · Gia Trung - Ninh Bình
  32. Nguyễn Hữu Thành 1953 – 1978 · Nghĩa Đào - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  33. Nguyễn Hữu Thạch 1957 – 1978 · Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  34. Nguyễn Hữu Thạch 1955 – 1978 · An thái-An mỹ - Bình Lục - Nam Định
  35. Nguyễn Hữu Thắng 1953 – 1978 · Phú thứ-Thiệu Viên - Đông Thiệu - Thanh Hoá
  36. Nguyễn Hữu Thọ Hy sinh 1972 · Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  37. Nguyễn Hữu Triệu 1958 – 1978 · Đội 6-Thanh lộc - Thanh Chương - Nghệ An
  38. Nguyễn Hữu Trực 1934 – 1969 · Hà Nội
  39. Nguyễn Hữu Tuyên 1959 – 1979 · Thanh dương - Thanh Chương - Nghệ An
  40. Nguyễn Hữu Tùng 1957 – 1978 · Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  41. Nguyễn Hữu Tư 1957 – 1978 · Đội 4-Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An
  42. Nguyễn Hữu Tần 1959 – 1978 · Hưng yên - Hưng Nguyên - Nghệ An
  43. Nguyễn Hữu Vinh 1945 – 1970 · Nghệ Tĩnh
  44. Nguyễn Hữu Viên 1957 – 1979 · Chi Phương - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  45. Nguyễn Hữu Vạn Sinh 1961 · Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An
  46. Nguyễn Hữu Xuân 1959 – 1979 · Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An
  47. Nguyễn Hữu Xuê 1949 – 1973 · Nam Sách - Hải Hưng
  48. Nguyễn Hữu Xướng 1930 – 1969 · Hải Hưng
  49. Nguyễn Khiêm 1959 – 1978 · Ngọc Chương - Anh Sơn - Nghệ An
  50. Nguyễn Khoa Ninh 1960 – 1985 · N. Trường cồn Tiên - Bến Hải - Bình Trị Thiên
  51. Nguyễn Khuyên Đình 1956 – 1978 · Tân Long - Tân Lập - Vĩnh Phúc
  52. Nguyễn Khuyến Công Hy sinh 1969 · Tiên Lảng - Hải Phòng
  53. Nguyễn Khương Tiến 1959 – 1978 · Liên Giang - Đông Hưng - Thái Bình
  54. Nguyễn Khương Văn 1957 – 1979 · Hải Minh - Hải Hậu - Nam Định
  55. Nguyễn Khắc Huân 1941 – 1968 · Thanh Hóa
  56. Nguyễn Khắc Luật 1959 – 1978 · Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An
  57. Nguyễn Khắc Ninh 1957 – 1978 · Ninh Xá - TX Bắc Ninh - Bắc Ninh
  58. Nguyễn Khắc Phiên 1956 – 1979 · Thăng Long - Kinh Môn - Hải Dương
  59. Nguyễn Khắc Rớt 1957 – 1978 · Nghiêm xá-Việt Hùng - Quế Võ - Bắc Ninh
  60. Nguyễn Khắc Sen 1956 – 1978 · Ninh hàn-Kim long - Tam Dương - Vĩnh Phúc
  61. Nguyễn Khắc Thiệu 1959 – 1978 · An trạch-Phú Lãng - Quế Võ - Bắc Ninh
  62. Nguyễn Khắc Thắt 1958 – 1978 · Nam Hưng - Nam Sách - Hải Dương
  63. Nguyễn Khắc Trung 1958 – 1978 · Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ An
  64. Nguyễn Khắc Tý 1959 – 1978 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An
  65. Nguyễn Kim Thành 1957 – 1977 · Xóm núi-Tiên Du - Phù Ninh - Phú Thọ
  66. Nguyễn Kiên Thiết 1946 – 1970 · Hà Nội
  67. Nguyễn Ky Hy sinh 1987 · Cam Phú Bắc - Cam Ranh - Khánh Hòa
  68. Nguyễn Kẽ Oanh 1958 – 1979 · Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An
  69. Nguyễn Linh Lượng 1956 – 1978 · Sơn Thuỷ - Thanh Thủy - Phú Thọ
  70. Nguyễn Luyện Hy sinh 1968 · Hải Hưng
  71. Nguyễn Lương Văn 1954 – 1978 · Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An
  72. Nguyễn M Quỳnh 1957 – 1978 · Phú Khê - Sông Thao - Vĩnh Phúc
  73. Nguyễn Minh Huệ 1954 – 1978 · Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An
  74. Nguyễn Minh Loan Hy sinh 1987 · Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  75. Nguyễn Minh Nhật 1942 – 1968 · Đại Thắng
  76. Nguyễn Minh Phương 1957 – 1978 · Thanh Trường - Thanh Chương - Nghệ An
  77. Nguyễn Minh Quang 1959 – 1978 · Số nhà trinh 57b -Phan Chu - Hoàng Kiếm - Hà Nội
  78. Nguyễn Minh Sơn 1958 – 1978 · Hà Ngọc - Trung Sơn - Thanh Hoá
  79. Nguyễn Minh Thư 1960 – 1978 · Hà Phú - Trung Sơn - Thanh Hoá
  80. Nguyễn Minh Tự 1957 – 1978 · Lục Mẫu - Lục Nam - Bắc Giang
  81. Nguyễn Mạnh Hùng 1959 – 1978 · Liên hoá - Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng
  82. Nguyễn Mạnh Hùng 1952 – 1978 · Yên Cường - ý Yên - Nam Định
  83. Nguyễn Mạnh Hùng 1956 – 1978 · Miên thượng - Đại xuân - Quế Võ - Bắc Ninh
  84. Nguyễn Mạnh Hùng 1959 – 1978 · Hải tân - Nghi hai - Nghi Lộc - Nghệ An
  85. Nguyễn Mạnh Hùng 1956 – 1979 · Tân tiến - Yên Dũng - Bắc Giang
  86. Nguyễn Mạnh Hùng 1956 – 1978 · Trùng khê - Cẩm Khê - Phú Thọ
  87. Nguyễn Mạnh Sáng 1956 – 1978 · Hữu đô - Đoan Hùng - Phú Thọ
  88. Nguyễn Mạnh Sáu 1959 – 1978 · Song Mai - Việt Yên - Bắc Giang
  89. Nguyễn Mạnh Tâm 1958 – 1978 · Nhân La - Kim Động - Hưng Yên
  90. Nguyễn Mậu Trì Hy sinh 1969 · Hà Tĩnh
  91. Nguyễn Nghênh 1956 – 1978 · Khắc Đại thượng-Đại Đồng - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  92. Nguyễn Nguyên Hồng 1952 – 1974 · Thái Bình
  93. Nguyễn Nguyên Đình 1945 – 1968 · Nghệ Tĩnh
  94. Nguyễn Nguyên Đình Hy sinh 1969 · Đan Phượng - Hà Tây
  95. Nguyễn Nguyên Đình Hy sinh 1969 · Đan Phượng - Hà Tây
  96. Nguyễn Ngọc Huynh 1958 – 1978 · Tri Phương - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  97. Nguyễn Ngọc Hùng 1958 – 1978 · Yên Bằng - ý Yên - Nam Định
  98. Nguyễn Ngọc Khang 1957 – 1978 · 117 Tô Hiệu - Lê Chân - Hải Phòng
  99. Nguyễn Ngọc Khôi 1956 – 1978 · Ông sơn - Yên Lãng - Bắc Giang
  100. Nguyễn Ngọc Lâm 1959 – 1979 · Liên Minh - Vụ Bản - Nam Định