Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh

Tây Ninh

2.990 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Ngọc Lân 1953 – 1972 · Hà Bắc
  2. Nguyễn Ngọc Lân Hy sinh 1968 · Phù Ninh - Phú Thọ
  3. Nguyễn Ngọc Lê 1954 – 1978 · Quyết thắng - Đồng tâm - Hiệp Hoà - Bắc Giang
  4. Nguyễn Ngọc Lựu 1932 – 1970 · Sơn Tịnh - Sơn Hòa - Phú Yên
  5. Nguyễn Ngọc Lựu 1932 – 1970 · Sơn Hà - Phú Yên
  6. Nguyễn Ngọc Minh 1954 – 1978 · Yên vĩ Hoà Tiên - Yên Phong - Bắc Ninh
  7. Nguyễn Ngọc Minh 1959 – 1978 · Đức đồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  8. Nguyễn Ngọc Minh 1965 – 1984 · Nghệ An
  9. Nguyễn Ngọc Nhìn 1956 – 1977 · Gia Khanh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc
  10. Nguyễn Ngọc Ninh 1955 – 1978 · Đông Cứu - Gia Lương - Bắc Ninh
  11. Nguyễn Ngọc Pha 1951 – 1978 · Phượng Vĩ - Sông Thao - Vĩnh Phúc
  12. Nguyễn Ngọc Phúc 1957 – 1978 · Nghĩa Hội - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  13. Nguyễn Ngọc Săn 1958 – 1978 · Yên lư - Yên Dũng - Bắc Giang
  14. Nguyễn Ngọc Sơn 1952 – 1978 · Từ Liêm - Hà Nội
  15. Nguyễn Ngọc Thanh 1958 – 1978 · Cầm trung-Xuân Cẩm - Hiệp Hòa - Bắc Giang
  16. Nguyễn Ngọc Thanh 1957 – 1978 · Tòng Bất - Ba Vì - Hà Tây
  17. Nguyễn Ngọc Thanh 1953 – 1978 · Cẩm Quý - Cẩm Thủy - Thanh Hoá
  18. Nguyễn Ngọc Thiêm 1959 – 1979 · An Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  19. Nguyễn Ngọc Thể 1960 – 1978 · Hồng Hà - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  20. Nguyễn Ngọc Thịnh 1955 – 1978 · Đông khánh-Tư Mai - Bắc Giang
  21. Nguyễn Ngọc Tuyệt 1959 – 1979 · Hồng Lộc - Hưng Hà - Thái Bình
  22. Nguyễn Ngọc Tuấn 1952 – 1978 · Nghi tân-Quảng an - Từ Liêm - Hà Nội
  23. Nguyễn Ngọc Vang 1952 – 1969 · Thái Bình
  24. Nguyễn Ngọc Vinh Hy sinh 1979 · Thanh Bình - Tân Biên - Tây Ninh
  25. Nguyễn Ngọc Văn 1954 – 1978 · Yên Thọ - ý Yên - Nam Định
  26. Nguyễn Ngọc Vũ 1959 – 1977 · Phục Ninh - Đại Từ - Bắc Cạn
  27. Nguyễn Ngọc Vũ 1959 – 1977 · Phục Ninh - Đại Từ - Bắc Cạn
  28. Nguyễn Ngọc Vỹ 1958 – 1978 · Thạch lai-Căn bình, Hưng Yên
  29. Nguyễn Như Kích 1954 – 1978 · Trung Nghĩa - Yên Phong - Bắc Ninh
  30. Nguyễn Như Lượng 1959 – 1978 · Đội 7-Nghi trường - Nghi Lộc - Nghệ An
  31. Nguyễn Như Thành 1955 – 1978 · Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An
  32. Nguyễn Như Táp 1958 – 1978 · Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây
  33. Nguyễn Như Xuân 1958 – 1978 · Đội 4-Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  34. Nguyễn Pham Vững 1956 – 1978 · Vĩnh ninh-Vĩnh Quỳnh - Thanh Trì - Hà Nội
  35. Nguyễn Phi Mạnh 1945 – 1970 · Chiến Thắng - Ân Thi - Hưng Yên
  36. Nguyễn Phi Mạnh 1945 – 1970 · Ân Thi - Hải Hưng
  37. Nguyễn Phú Huấn 1958 – 1978 · Đại từ - Bảo từ - Lục Nam - Bắc Giang
  38. Nguyễn Phú Quý Hy sinh 1985
  39. Nguyễn Phú Xuân 1957 – 1978 · Dầu chúa-Bắc lũng - Lục Nam - Bắc Giang
  40. Nguyễn Phương Minh 1957 – 1978 · Đồng Luận - Thanh Thủy - Phú Thọ
  41. Nguyễn Phương Minh 1959 – 1978 · Số Nhà 32 - - Hà Nội
  42. Nguyễn Phương Ngọ 1954 – 1978 · Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  43. Nguyễn Phương Văn 1958 – 1978 · Vinh hiên-Đông Nguyên - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  44. Nguyễn Phương Văn 1958 – 1978 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  45. Nguyễn Phương Xuân 1956 – 1978 · Hoà lạc-Trực Thành - Nam Ninh - Nam Định
  46. Nguyễn Phương Đức 1958 – 1978 · Sơn lâm-Nguyên Khê - Đông Anh - Hà Nội
  47. Nguyễn Phường Văn 1961 – 1978 · Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hoá
  48. Nguyễn Phượng Châu 1951 – 1973
  49. Nguyễn Phượng Minh 1955 – 1977 · Nhà số 12, Ngõ 145 - Hàng Kênh - Phú Thọ
  50. Nguyễn Phượng Văn 1956 – 1978
  51. Nguyễn Phượng Văn 1954 – 1978 · ấn thượng - Hạ Hoà - Phú Thọ
  52. Nguyễn Phượng Văn 1958 – 1978 · Diễn kỹ - Diễn Châu - Nghệ An
  53. Nguyễn Phượng Đình 1959 – 1978 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  54. Nguyễn Quang Kháng 1942 – 1969 · Hải Hưng
  55. Nguyễn Quang Khôi 1957 – 1978 · Mỹ Trào - TX Cao Lãnh - Đồng Tháp
  56. Nguyễn Quang Khưởng 1952 – 1971 · Thái Bình
  57. Nguyễn Quang Luyện 1951 – 1978 · Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An
  58. Nguyễn Quang Nội 1956 – 1979 · Yên Quang - ý Yên - Nam Định
  59. Nguyễn Quang Phiệt 1949 – 1971 · Hải Hưng
  60. Nguyễn Quang Phát 1954 – 1978 · Thái hoà-Phú Thịnh - Kim Động - Hưng Yên
  61. Nguyễn Quang Phúc 1957 – 1978 · Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ An
  62. Nguyễn Quang Sao 1955 – 1977 · Yên Khê - Sông Lô - Vĩnh Phúc
  63. Nguyễn Quang Trung 1959 – 1978 · Số nhà 37-Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội
  64. Nguyễn Quang Trường 1957 – 1979 · Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An
  65. Nguyễn Quang Vinh 1952 – 1978 · Thanh Hùng - Thanh Sơn - Phú Thọ
  66. Nguyễn Quang Vinh 1955 – 1978 · Gia Khánh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc
  67. Nguyễn Quang Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Quang Vinh 1957 – 1977 · Sinh Quán-Xương Lâm - Lạng Giang - Bắc Giang
  69. Nguyễn Quang Vinh 1960 – 1982 · Phúc Nghĩa - Nghĩa Hưng - Nam Định
  70. Nguyễn Quý Khoang 1959 – 1978 · Nam Tân - Nam Sách - Hải Dương
  71. Nguyễn Quý Tường 1955 – 1978 · An Thượng - Hoài Đức - Hà Tây
  72. Nguyễn Quốc Khánh 1960 – 1979 · Số 25 - Quang Trung - Hải Phòng
  73. Nguyễn Quốc Lâm 1959 – 1978 · Đội 1 - Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An
  74. Nguyễn Quốc Lập Hy sinh 1972 · Hoàng Thụ - Ân Thi - Hưng Yên
  75. Nguyễn Quốc Lập 1958 – 1978 · Sơn Phố - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  76. Nguyễn Quốc Phong 1956 – 1977 · Bình Long - Hoà An - Cao Bằng
  77. Nguyễn Quốc Phú 1958 – 1977 · Nhân lễ Song Mai - Việt Yên - Bắc Giang
  78. Nguyễn Quốc Thẩm 1947 – 1979 · Phú Cường - Kim Động - Hưng Yên
  79. Nguyễn Quốc Trịnh Hy sinh 1968 · Yên Mỹ - Hưng Yên
  80. Nguyễn Quốc Tám 1958 – 1978 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  81. Nguyễn Quốc Tế Hy sinh 1969 · Gia Khánh - Ninh Bình
  82. Nguyễn Sang Sáng 1955 – 1975 · Tĩnh Gia - Thanh Hoá
  83. Nguyễn Song Tuyến 1958 – 1978 · Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  84. Nguyễn Sông Hồng 1954 – 1978 · Nam Điền - Nam Ninh - Nam Định
  85. Nguyễn Sĩ Phú 1953 – 1978 · Hoàng Giang - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
  86. Nguyễn Sởi 1959 – 1983 · Ninh đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  87. Nguyễn Sỹ Mạnh 1960 – 1978 · Hoàng Minh - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
  88. Nguyễn Sỹ Thắng 1957 – 1978 · Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An
  89. Nguyễn Thanh Kỳ 1958 – 1978 · Sơn Bình - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  90. Nguyễn Thanh Lương 1958 – 1978 · Bát Tràng - Hà Nội
  91. Nguyễn Thanh Mai 1958 – 1978 · An Bình-Bạch hạ - Phú Xuyên - Hà Tây
  92. Nguyễn Thanh Minh 1954 – 1978 · Ngòi ràng-Bạc Hà - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn
  93. Nguyễn Thanh Nhưng 1952 – 1978 · Cát đức-Quảng Cát - Quảng Xương - Thanh Hoá
  94. Nguyễn Thanh Nuôi 1957 – 1983 · Tịnh Khôi - Sơn Tịnh - Nghĩa Bình
  95. Nguyễn Thanh Sơn 1957 – 1978 · Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ An
  96. Nguyễn Thanh Sơn 1943 – 1968 · Thanh Hóa
  97. Nguyễn Thanh Trường Hy sinh 1969
  98. Nguyễn Thanh Tâm 1960 – 1978 · Đông Kỳ - Yên Thế - Bắc Giang
  99. Nguyễn Thanh Tâm Hy sinh 1988 · Mỹ tù - Hậu Giang
  100. Nguyễn Thanh Xuân 1963 – 1984 · Trung Tú - ứng Hoà - Hà Tây