Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh
Tây Ninh
2.990 liệt sĩ an táng tại đây · trang 12/30
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Thiên Hồng 1965 – 1987 · Thuận thành - Cần Giuộc - Long An
- Nguyễn Thoãng Đình 1950 – 1968 · Hưng Yên
- Nguyễn Thoảng Đình 1950 – 1970 · Hải Hưng
- Nguyễn Thu Sang 1960 – 1978 · Thụy Trường - Thái Thụy - Thái Bình
- Nguyễn Thu Sơn 1958 – 1978 · An Thịnh - Văn Yên - Yên Bái
- Nguyễn Thu Từ 1959 – 1978 · Thanh oai-Đai Thanh - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Thành 1957 – 1978 · Quảng The - Hương Điền - Bình Trị Thiên
- Nguyễn Thành Kim 1956 – 1978 · Vĩnh Hoà - Vĩnh Thạch - Thanh Hoá
- Nguyễn Thành Minh 1954 – 1978 · An ninh - Tiền Hải - Thái Bình
- Nguyễn Thành Nhắn 1954 – 1978 · Huy Thương - Phù Yên - Sơn La
- Nguyễn Thành Sơn 1954 – 1978 · Sơn Ninh - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Nguyễn Thành Trung 1954 – 1978 · Quảng Trung - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên
- Nguyễn Thành Vinh 1948 – 1978 · Xuân thủy-Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Thành Vinh 1946 – 1970 · 72 Lê Lợi - Sơn Tây - Hà Tây
- Nguyễn Thành Vân 1955 – 1978 · Hương Lắc - Lạng Giang - Bắc Giang
- Nguyễn Thành Văn 1959 – 1978 · Nghiêm Xuyên - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Thành Văn 1958 – 1978 · Ngọc Sơn - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Thái Học 1956 – 1978 · Nghĩa Long - Nghĩa Hưng - Nam Định
- Nguyễn Thái Mận 1957 – 1978 · Quỳnh Diễn - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nguyễn Thúc Lương 1959 – 1978 · Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Thạch Thông 1952 – 1974 · Cổ Phúc - Trấn Yên - Yên Bái
- Nguyễn Thắng Lợi 1959 – 1978 · Thôn Chinh - Duy Tiên - Hà Nam
- Nguyễn Thế Hùng 1957 – 1978 · Đồng Cao - Phố yên - Bắc Cạn
- Nguyễn Thế Khuyến 1955 – 1978 · Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Dương
- Nguyễn Thế Kết 1955 – 1978 · Hiệp tiến - Nam Sách - Hải Dương
- Nguyễn Thế Lưu 1953 – 1978 · Xí nghiệp gốm - Như Xuân - Thanh Hoá
- Nguyễn Thế Lợi 1957 – 1978 · Xóm chè-Tân Sôi - Lục Nam - Bắc Giang
- Nguyễn Thế Minh Hy sinh 1969
- Nguyễn Thế Mận 1959 – 1978 · Đội 9-Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Thế Mỹ 1960 – 1978 · Liên Giang - Đông Hưng - Thái Bình
- Nguyễn Thế Nghĩa 1956 – 1978 · Văn phú - Sơn Dương - Tuyên Quang
- Nguyễn Thế Quy 1950 – 1970 · Hải Hưng
- Nguyễn Thế Sơn 1959 – 1978 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Thế Sơn 1949 – 1969 · Hải Hưng
- Nguyễn Thế Thành 1964 – 1984 · Viên Nội - ứng Hoà - Hà Tây
- Nguyễn Thế Viết 1957 – 1978 · Hàng Kênh - Lê Chân - Hải Phòng
- Nguyễn Thế Y 1957 – 1978 · Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Thế Yến 1959 – 1978 · Nghi Yên - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Thị Quý Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng
- Nguyễn Thị Soạn 1948 – 1969 · Hải Hưng
- Nguyễn Thụy Luyện 1956 – 1978 · Số 19 Ngõ 29 Thụy Khê - Ba Đình - Hà Nội
- Nguyễn Thức Hợi 1960 – 1978 · Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Tiêu Sinh 1953 – 1974
- Nguyễn Tiến Long 1949 – 1969 · Hải Hưng
- Nguyễn Tiến Luân 1952 – 1973 · Hà Tây
- Nguyễn Tiến Lành 1955 – 1978 · Kim Lan - Gia Lâm - Hà Nội
- Nguyễn Tiến Lĩnh 1957 – 1978 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Dương
- Nguyễn Tiến Nghĩ 1958 – 1978 · Thanh Đa - TX phú thọ - Hà Tây
- Nguyễn Tiến Quảng 1956 – 1978 · Nghĩa vụ-An sinh - Kim Môn - Hải Dương
- Nguyễn Tiến Sinh 1960 – 1979 · Cẩm Nhường - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Nguyễn Tiến Sơn 1955 – 1978 · Tinh Nhuệ - Thanh Sơn - Phú Thọ
- Nguyễn Tiến Sự 1960 – 1978 · Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Nguyễn Tiến Tú 1958 – 1978 · Cốc Lầu - Bắc Hà - Hoàng Liên Sơn
- Nguyễn Tiến Văn 1958 – 1978 · Đại đồng-Nam Trung - Vũ Thư - Thái Bình
- Nguyễn Toàn Tuệ 1954 – 1978 · Thạch Hà - Hải Dương
- Nguyễn Trung Thành 1952 – 1978 · Xuân Lai - Gia Lương - Bắc Ninh
- Nguyễn Trung Thành 1957 – 1978 · Mỹ Tho - Bình Lục - Nam Định
- Nguyễn Trung Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Trung Thật 1960 – 1979 · Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình
- Nguyễn Trung Trực 1945 – 1970 · Hải Hưng
- Nguyễn Trung Tuấn 1950 – 1978 · Nang đài-Bạch Hạc - Việt Trì - Phú Thọ
- Nguyễn Trình Thượng 1960 – 1979 · Hạ Bằng - Thạch Thất - Hà Tây
- Nguyễn Trí Ngủ 1958 – 1977 · Gia Tân - Hoàng Long - Ninh Bình
- Nguyễn Trường Tam Hy sinh 1969 · Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Trường Xuân 1956 – 1978 · Ninh Quang - Ba Vi - Hà Tây
- Nguyễn Trường Xuân 1952 – 1970 · Hà Nam Ninh
- Nguyễn Trị Xuân 1960 – 1979 · Tấn dương-Tân Hưng - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Nguyễn Trọng Hữu 1958 – 1978 · Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Trọng Ly 1952 – 1978 · Thống nhất-Cẩm Khê - TX Cẩm Phả - Quảng Ninh
- Nguyễn Trọng Lợi 1955 – 1979 · Vẽ Tranh - Lục Nam - Bắc Giang
- Nguyễn Trọng Lục 1957 – 1983 · Thanh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Trọng Minh 1957 – 1978 · Khám Lạng - Lục Nam - Bắc Giang
- Nguyễn Trọng Nam 1959 – 1978 · Nghi Phường - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Trọng Quốc 1958 – 1978 · Tân tiến-Hương Gián - Yên Dũng - Bắc Giang
- Nguyễn Trọng Thể 1955 – 1979 · Mai Sơn - Lục Nam - Bắc Giang
- Nguyễn Trọng Thể 1955 – 1979 · Mai Sơn - Lục Yên - Bắc Giang
- Nguyễn Trọng Tuyến 1951 – 1970 · Kim Môn - Hải Hưng
- Nguyễn Tuấn 1956 – 1978 · Phú Mỹ - Hưng Phú - Bình Trị Thiên
- Nguyễn Tuấn Thông 1950 – 1977 · Đại Phú - Tuyên Quang
- Nguyễn Tài Tuế Hy sinh 1969 · Can Lộc - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Tấn Sinh 1966 – 1983 · Bình Trưng - Sơn Tịnh - Nghĩa Bình
- Nguyễn Tất Kiều 1959 – 1979 · Quang Trung - Kinh Môn - Hải Dương
- Nguyễn Tất Mai 1955 – 1977 · Đại lam-Cam di - Lục Nam - Bắc Giang
- Nguyễn Viết Hoạt 1958 – 1978 · Đại lũ - Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Dương
- Nguyễn Viết Hùng 1950 – 1978 · Bác đồng - Nghi đồng - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Viết Hùng 1957 – 1978 · Sơn Hàn - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Nguyễn Viết Khiêm 1956 – 1978 · Tứ Yên - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Viết Kiều 1958 – 1978 · Yên Sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Nguyễn Viết Lai 1958 – 1978 · ích Tiến - Khu phố 5 - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Viết Long 1955 – 1978 · Cam đường - Bắc Thắng - Hoàng Liên Sơn
- Nguyễn Viết Lực 1959 – 1978 · Trung Thành - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Viết Nhiên 1958 – 1978 · Gia sơn-Ninh Sơn - Việt Yên - Bắc Giang
- Nguyễn Viết Phượng 1958 – 1978 · Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nguyễn Viết Quyền 1957 – 1978 · Xóm bàn-Hung Thượng - - Bắc Cạn
- Nguyễn Viết Quê 1958 – 1978 · An Sơn - Nam Sách - Hải Dương
- Nguyễn Viết Sùng 1956 – 1978 · Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nguyễn Viết Sơn 1956 – 1978 · Hậu thành - Yên Thành - Nghệ An
- Nguyễn Viết Truyền 1957 – 1978 · Nhân hùng-Quảng nhân - Quảng Xương - Thanh Hoá
- Nguyễn Viết Tuy 1941 – 1968 · Nghệ An
- Nguyễn Viết Tạo 1958 – 1978 · Cao Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng