Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh

Tây Ninh

2.990 liệt sĩ an táng tại đây · trang 13/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Việt Hùng 1956 – 1977 · Đại An - Vụ Bản - Nam Định
  2. Nguyễn Việt Hùng 1960 – 1978 · Nam Mỹ - Nam Ninh - Nam Định
  3. Nguyễn Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Văn Bốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Văn Hoàng Hy sinh 1972
  6. Nguyễn Văn Hoạt 1953 – 1978 · Tứ Xá - Phong Châu - Vĩnh Phúc
  7. Nguyễn Văn Hoạt 1959 – 1978 · Giang khẩu - Đại Khắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
  8. Nguyễn Văn Hoạt 1958 – 1978 · Giang Biên - Gia Lâm - Hà Nội
  9. Nguyễn Văn Hoạt 1950 – 1978 · Phượng Lâm - Phù Ninh - Phú Thọ
  10. Nguyễn Văn Huynh 1963 – 1983 · Xuân Châu - Xuân Thủy - Hà Nam
  11. Nguyễn Văn Huân 1958 – 1978 · Thắng bình - Ngọc Lũ - Bình Lục - Nam Định
  12. Nguyễn Văn Hùng 1958 – 1978 · Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Định
  13. Nguyễn Văn Hùng 1958 – 1978 · Xanh Đông - Cảnh Thụy - Yên Dũng - Bắc Giang
  14. Nguyễn Văn Hùng 1953 – 1978 · Đại quang - Đại hưng - Khoái Châu - Hưng Yên
  15. Nguyễn Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Văn Hưng 1959 – 1978 · Đông Thượng phú - Khánh - Tam Điệp - Ninh Bình
  17. Nguyễn Văn Hưng 1957 – 1978 · Tổ 9 - Ngõ 11 - Lê Quý Đôn - TX Thái Bình - Thái Bình
  18. Nguyễn Văn Hưng 1954 – 1978 · Phú khê - Thọ Vinh - Hưng Yên
  19. Nguyễn Văn Hưởng 1955 – 1977 · Tiên Hưng - Cẩm Khê - Phú Thọ
  20. Nguyễn Văn Hưởng 1949 – 1969 · Hà Trung - Thanh Hóa
  21. Nguyễn Văn Hược 1950 – 1969 · Nga Sơn - Thanh Hóa
  22. Nguyễn Văn Học 1960 – 1978 · Đại đồng - Nam Phong - Vũ Thư - Thái Bình
  23. Nguyễn Văn Hồi Hy sinh 1968 · Hà Tây
  24. Nguyễn Văn Hồng 1954 – 1978 · Liên Châu - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc
  25. Nguyễn Văn Hồng 1957 – 1978 · Nghĩa Trung - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  26. Nguyễn Văn Hồng 1958 – 1978 · Đội 3 Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  27. Nguyễn Văn Hồng 1956 – 1978 · Xích đằng - Lam Sơn - Kim Động - Hưng Yên
  28. Nguyễn Văn Hồng 1958 – 1978
  29. Nguyễn Văn Hồng 1956 – 1978 · Triệu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá
  30. Nguyễn Văn Hồng 1960 – 1979 · Đông Sơn - Yên Thế - Bắc Giang
  31. Nguyễn Văn Hội 1957 – 1978 · Phú Liêu - Nam Sách - Hải Dương
  32. Nguyễn Văn Hội 1958 – 1978 · Tân Phương - Liên Sơn - Vụ Bản - Nam Định
  33. Nguyễn Văn Hới 1949 – 1969 · Hải Hưng
  34. Nguyễn Văn Hợi 1950 – 1978 · Xóm 6 - Hưng Công - Bình Lục - Nam Định
  35. Nguyễn Văn Hợi 1960 – 1978 · Hoàng Đức - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
  36. Nguyễn Văn Hợi Hy sinh 1960
  37. Nguyễn Văn Hợp 1957 – 1979 · Bố Hạ - Yên Thế - Bắc Giang
  38. Nguyễn Văn Hứng 1959 – 1979 · Vĩnh Yên - Vĩnh Thạch - Thanh Hoá
  39. Nguyễn Văn Kha 1956 – 1978 · Đình tô - Thuận Thành - Bắc Ninh
  40. Nguyễn Văn Kha 1958 – 1978 · Lĩnh Sơn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  41. Nguyễn Văn Khang 1950 – 1978 · Thái an - Quang Phục - Tứ Kỳ - Hải Dương
  42. Nguyễn Văn Khang 1954 – 1978 · Xuân Hoà - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
  43. Nguyễn Văn Khang 1955 – 1978 · Thanh Mai - Thanh chương - Nghệ An
  44. Nguyễn Văn Khang 1959 – 1978 · Bình thượng - Yên thọ - ý Yên - Nam Định
  45. Nguyễn Văn Khang 1960 – 1979 · Khánh Cường - Kim Sơn - Ninh Bình
  46. Nguyễn Văn Khang 1957 – 1978 · Cẩm định - Cẩm Bình - Hải Dương
  47. Nguyễn Văn Khang 1950 – 1979 · Hàng Đà - Huyên Yên Bình - Hoàng Liên Sơn
  48. Nguyễn Văn Khanh 1956 – 1978 · Đinh tô - Thuận Thành - Bắc Ninh
  49. Nguyễn Văn Khanh 1957 – 1978 · Đỗ xuân - Sông Lô - Vĩnh Phúc
  50. Nguyễn Văn Khanh 1957 – 1979 · Nga Thiệu - Trung Sơn - Thanh Hoá
  51. Nguyễn Văn Khanh 1960 – 1979 · Thuỷ đường - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  52. Nguyễn Văn Khinh Hà Tây
  53. Nguyễn Văn Khoa 1958 – 1978 · Trung Sơn - Việt Yên - Bắc Giang
  54. Nguyễn Văn Khoái 1959 – 1978 · Vĩnh Linh - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
  55. Nguyễn Văn Khoái 1946 – 1969 · Hải Hưng
  56. Nguyễn Văn Khoát 1960 – 1979 · Vũ Hoà - Kiến Xương - Thái Bình
  57. Nguyễn Văn Khu 1953 – 1977 · Các Đại - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  58. Nguyễn Văn Khuy 1957 – 1978 · Hiếm giáp - Gia Xuân - Hoàng Long - Ninh Bình
  59. Nguyễn Văn Khuê 1957 – 1978 · Mai khai - Mãn Đức - Tân Lạc - Hà Tây
  60. Nguyễn Văn Khuê 1959 – 1978 · Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hoá
  61. Nguyễn Văn Khánh 1957 – 1978 · Gia Lạc - Hoàng Long - Ninh Bình
  62. Nguyễn Văn Khánh 1942 – 1968 · Hà Tĩnh
  63. Nguyễn Văn Khâm 1954 – 1978 · Mộ đạo - Đạo Đức - Mê Linh - Hà Nội
  64. Nguyễn Văn Khôi 1957 – 1977 · Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
  65. Nguyễn Văn Khăng 1956 – 1979 · Liêm Bảo - Vụ Bản - Nam Định
  66. Nguyễn Văn Khải 1958 – 1978 · Vạn tải - Hồng Phong - Nam Sách - Hải Dương
  67. Nguyễn Văn Khếnh Hy sinh 1968 · Thọ Xuân - Thanh Hóa
  68. Nguyễn Văn Khể 1953 – 1972 · Hải Phòng
  69. Nguyễn Văn Kim 1955 – 1978 · Trung Nghĩa - Yên Phong - Bắc Ninh
  70. Nguyễn Văn Kim 1958 – 1978 · Đồng tâm - Thường thắng - Hiệp Hoà - Bắc Giang
  71. Nguyễn Văn Kiêm 1960 – 1979 · Hải Đông - Hải Hậu - Nam Định
  72. Nguyễn Văn Kiệm 1960 – 1978 · Hải Tây - Hải Hậu - Nam Định
  73. Nguyễn Văn Kiện Hy sinh 1978
  74. Nguyễn Văn Kính 1959 – 1978 · Linh Sơn - Gia Khánh - Ninh Bình
  75. Nguyễn Văn Kế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Nguyễn Văn Kỉnh 1957 – 1978 · Đại áng - Thường Tín - Hà Tây
  77. Nguyễn Văn Kỷ 1956 – 1978 · Thanh Tâm - Kim Thanh - Hà Nam
  78. Nguyễn Văn Lan 1956 – 1978 · Nga Quán - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn
  79. Nguyễn Văn Lang 1957 – 1978 · Lật dưỡng - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng
  80. Nguyễn Văn Linh 1959 – 1979 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
  81. Nguyễn Văn Linh 1950 – 1972 · Hải Hưng
  82. Nguyễn Văn Liêm 1958 – 1978 · Nghĩa Tân - Nghĩa Hưng - Nam Định
  83. Nguyễn Văn Liêm 1951 – 1970 · Ninh Giang - Hải Hưng
  84. Nguyễn Văn Liên 1954 – 1978 · Quả linh - Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Định
  85. Nguyễn Văn Liêng 1955 – 1978 · Lương Phong - Hiệp Hòa - Bắc Giang
  86. Nguyễn Văn Long 1957 – 1978 · Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An
  87. Nguyễn Văn Long 1959 – 1978 · Tiên Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng
  88. Nguyễn Văn Luân 1958 – 1978 · Thanh Hương - Kim Thanh - Hà Nam
  89. Nguyễn Văn Luận 1957 – 1977 · Kim Đức - Phù Ninh - Phú Thọ
  90. Nguyễn Văn Lâm 1957 – 1978 · Dông Hoá - Kim Thanh - Hà Nam
  91. Nguyễn Văn Lâm 1959 – 1978 · Vĩnh Yên - Vĩnh Thạch - Thanh Hoá
  92. Nguyễn Văn Lâm 1960 – 1978 · Nam Hồng - Nam Sách - Hải Dương
  93. Nguyễn Văn Lâm 1955 – 1978 · Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An
  94. Nguyễn Văn Lâm 1959 – 1979 · Tu Lý - Tân Lạc - Hòa Bình
  95. Nguyễn Văn Lão 1953 – 1979 · Bình Dương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  96. Nguyễn Văn Lêng 1955 – 1978 · Hoàng sủm - Bản phiệt - Mường Khương - Hoàng Sơn Liên
  97. Nguyễn Văn Lêu 1959 – 1978 · Tiên Lãng - Hải Phòng
  98. Nguyễn Văn Lý 1957 – 1977 · Số 6 thị căn - TX Bắc Ninh - Bắc Ninh
  99. Nguyễn Văn Lý 1959 – 1979 · Yên tiến - ý Yên - Nam Định
  100. Nguyễn Văn Lý 1960 – 1978 · Quang Trung - Vụ Bản - Nam Định