Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh

Tây Ninh

2.990 liệt sĩ an táng tại đây · trang 14/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Lý 1960 – 1978 · Yên trường - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
  2. Nguyễn Văn Lý 1954 – 1978 · Đức Sơn - Nghệ An
  3. Nguyễn Văn Lý Hy sinh 1987 · Diễn Hùng - Diễn Châu - Nghệ An
  4. Nguyễn Văn Lĩnh 1955 – 1978 · Xuân Lam - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  5. Nguyễn Văn Lơn Hy sinh 1978 · Hậu Nghĩa - Long An
  6. Nguyễn Văn Lưu 1954 – 1979 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An
  7. Nguyễn Văn Lưu 1958 – 1972 · An Thụy - Hải Phòng
  8. Nguyễn Văn Lương 1959 – 1978 · Kim tàu-Nghi An - Nghi Lộc - Nghệ An
  9. Nguyễn Văn Lương 1956 – 1979 · Mai Trung - Hiệp Hòa - Bắc Giang
  10. Nguyễn Văn Lạc 1956 – 1977 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc
  11. Nguyễn Văn Lập 1948 – 1969 · Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  12. Nguyễn Văn Lễ 1954 – 1977 · Nam Điền - Nam Ninh - Nam Định
  13. Nguyễn Văn Lịch 1957 – 1977 · Hùng Quân - Đoan Hùng - Phú Thọ
  14. Nguyễn Văn Lịch 1950 – 1978 · thông - Huông Xóm Thượng - Đồng Hỷ - Thái Nguyên
  15. Nguyễn Văn Lộc 1959 – 1978 · Thành Trung - Phổ Yên - Bắc Cạn
  16. Nguyễn Văn Lộc 1960 – 1978 · Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình
  17. Nguyễn Văn Lợi 1960 – 1978 · Số Nhà 16 - Hà Nội
  18. Nguyễn Văn Lợi Khánh Hòa
  19. Nguyễn Văn Lục 1957 – 1978 · Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ An
  20. Nguyễn Văn Lừng 1959 – 1978 · Thế sơn-Hà Toại - Trung Sơn - Thanh Hoá
  21. Nguyễn Văn Lữ 1957 – 1978 · Hoà bình-Yên Kiện - Đoan Hùng - Phú Thọ
  22. Nguyễn Văn Mai 1960 – 1978 · Vạn Phúc - Thanh Trì - Hà Nội
  23. Nguyễn Văn Mao 1950 – 1969 · Thái Bình
  24. Nguyễn Văn Minh 1955 – 1978 · Tam Giang - Yên Phong - Bắc Ninh
  25. Nguyễn Văn Minh 1959 – 1978 · Đội 5-Thiệu Phiên - Hưng Yên
  26. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1978 · Số nhà 114 Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội
  27. Nguyễn Văn Minh 1957 – 1978 · Liên Sơn - Thanh Liêm - Hà Nam
  28. Nguyễn Văn Minh 1959 – 1979 · Phùng Sơn - Đại Từ - Bắc Cạn
  29. Nguyễn Văn Minh 1959 – 1978 · Mỹ Đồng - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  30. Nguyễn Văn Minh 1959 – 1979 · Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An
  31. Nguyễn Văn Minh 1957 – 1978 · Ngư nghiệp-Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An
  32. Nguyễn Văn Minh 1956 – 1978 · Tân hội - Đan Phượng - Hà Tây
  33. Nguyễn Văn Minh 1953 – 1979 · Lương Tài - Hưng Yên
  34. Nguyễn Văn Minh 1958 – 1979 · Hải Phòng - Hải Hậu - Nam Định
  35. Nguyễn Văn Minh 1960 – 1978 · Phường 2 - Quận 8 - Hồ Chí Minh
  36. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1984 · Nghi Lộc - Nghệ An
  37. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1969 · Cẩm Giang - Hải Hưng
  38. Nguyễn Văn Mân 1955 – 1974 · Hải Phòng
  39. Nguyễn Văn Mão 1953 – 1978 · An Thịnh - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn
  40. Nguyễn Văn Mích 1955 – 1979 · Lê Bình - Thanh Miện - Hải Dương
  41. Nguyễn Văn Mô Hy sinh 1969 · Nam Sách - Hải Hưng
  42. Nguyễn Văn Mô Hy sinh 1969 · Nam Sách - Hải Hưng
  43. Nguyễn Văn Mùi 1958 – 1978 · Thành sơn-Trung Sơn - Việt Yên - Bắc Giang
  44. Nguyễn Văn Mơ 1957 – 1978 · Yên Mông - Kỳ Sơn - Hà Tây
  45. Nguyễn Văn Mạnh 1957 – 1977 · Yên Lư - Yên Dũng - Bắc Giang
  46. Nguyễn Văn Mạnh 1959 – 1978 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng
  47. Nguyễn Văn Mạnh 1950 – 1968 · Hà Tây
  48. Nguyễn Văn Mất 1958 – 1977 · Mai Trung - Hiệp Hòa - Bắc Giang
  49. Nguyễn Văn Mế 1957 – 1978 · Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định
  50. Nguyễn Văn Mịch 1957 – 1977 · Thượng Làn - Việt Yên - Bắc Giang
  51. Nguyễn Văn Mỗ 1947 – 1979 · Thiệu xuân-Đông Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
  52. Nguyễn Văn Mừng 1956 – 1978 · Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây
  53. Nguyễn Văn Mừng 1958 – 1978 · Trường Sơn - An Thụy - Hải Phòng
  54. Nguyễn Văn Nam 1957 – 1978 · Hoàng Minh - Việt Yên - Bắc Giang
  55. Nguyễn Văn Nam 1958 – 1978 · Ngĩa tiến-Đồng Lỡ - Hiệp Hòa - Bắc Giang
  56. Nguyễn Văn Nam 1958 – 1978 · Nghĩa Trung - Nghĩa Hưng - Nam Định
  57. Nguyễn Văn Nam Hy sinh 1984
  58. Nguyễn Văn Nam Hy sinh 1968 · Yên Mỹ - Hưng Yên
  59. Nguyễn Văn Nga 1957 – 1979 · Kim Chan - Quế Võ - Bắc Ninh
  60. Nguyễn Văn Nghĩ 1960 – 1978 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  61. Nguyễn Văn Nghĩa 1959 – 1978 · Ninh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng
  62. Nguyễn Văn Nghĩa 1958 – 1978 · Sơn linh - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  63. Nguyễn Văn Nghĩa 1958 – 1978 · Hoàng Văn Thụ - Thanh Trì - Hà Nội
  64. Nguyễn Văn Nghị 1955 – 1977 · Hàn Đá - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn
  65. Nguyễn Văn Nghị 1956 – 1978 · Nội hợp-Lê Minh - Kinh Môn - Hải Dương
  66. Nguyễn Văn Ngoan 1959 – 1977 · Đại Thành - Bình Lục - Nam Định
  67. Nguyễn Văn Ngoan 1953 – 1977 · Nam Chính - Nam Sách - Hải Dương
  68. Nguyễn Văn Nguyên 1955 – 1978 · Thanh lâm-Thanh minh - TX Phú thọ - Phú Thọ
  69. Nguyễn Văn Nguyên 1960 – 1979 · Tam Huấn - Phúc Thọ - Hà Tây
  70. Nguyễn Văn Nguyễn 1960 – 1979 · An Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  71. Nguyễn Văn Nguyện 1960 – 1979 · Minh Châu - Hưng Yên
  72. Nguyễn Văn Ngàn Hy sinh 1969 · Kỳ Sơn - Hòa Bình
  73. Nguyễn Văn Ngân 1958 – 1978 · Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An
  74. Nguyễn Văn Ngân Hy sinh 1969 · Kỳ Sơn - Hòa Bình
  75. Nguyễn Văn Ngãi 1958 – 1978 · Lộc châu-Yên Nam - Duy Tiên - Hà Nam
  76. Nguyễn Văn Ngũ 1960 – 1984 · Nông Cống - Thanh Hoá
  77. Nguyễn Văn Ngạc 1958 – 1979 · Hát Môn - Phúc Thọ - Hà Tây
  78. Nguyễn Văn Ngọ 1953 – 1979 · Thanh Chi - Thanh Chương - Nghệ An
  79. Nguyễn Văn Ngọc 1952 – 1978 · Xuân Giang-Mai trung - Hiệp Hoà - Bắc Giang
  80. Nguyễn Văn Ngọc 1957 – 1978 · Xóm giáo-Hương gián - Yên Dũng - Bắc Giang
  81. Nguyễn Văn Ngọc Hy sinh 1969 · Kỳ Lừa - Lạng Sơn
  82. Nguyễn Văn Ngừng Hy sinh 1972 · Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  83. Nguyễn Văn Nhan 1958 – 1978 · Khôi vĩ – Quang phục - Tiên Lãng - Hải Phòng
  84. Nguyễn Văn Nhiên 1954 – 1978 · Chân Mộng - Sông Lô - Vĩnh Phúc
  85. Nguyễn Văn Nhiên 1958 – 1978 · Thanh Hoá
  86. Nguyễn Văn Nhiệm 1958 – 1979 · Song Mai - Việt Yên - Bắc Giang
  87. Nguyễn Văn Nho 1959 – 1978 · Trực Phú - Hải Hậu - Nam Định
  88. Nguyễn Văn Nho 1959 – 1979 · Minh Châu - Triệu Sơn - Thanh Hoá
  89. Nguyễn Văn Nho 1956 – 1978 · Tân Phúc - Nông Cống - Thanh Hoá
  90. Nguyễn Văn Nho 1949 – 1970 · Yên Làng - Vĩnh Phú
  91. Nguyễn Văn Nhuận 1956 – 1979 · TT Thắng - Hiệp Hòa - Bắc Giang
  92. Nguyễn Văn Nhàn 1955 – 1977 · Dim dương-Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Dương
  93. Nguyễn Văn Nhàn 1955 – 1978 · Đồng Việt - Việt Yên - Bắc Giang
  94. Nguyễn Văn Nhì Hy sinh 1986 · Nghĩa Châu - Nghĩa Hưng - Nam Định
  95. Nguyễn Văn Nhượng 1957 – 1978 · Bảo châu-Quảng Châu - Hưng Yên
  96. Nguyễn Văn Nhạn 1959 – 1979 · Hà Phong - Trung Sơn - Thanh Hoá
  97. Nguyễn Văn Nhật 1960 – 1979 · Hạ Lý - Cao Thắng - Hải Phòng
  98. Nguyễn Văn Nhật 1959 – 1979 · Bình Dân - Kim Thành - Hải Dương
  99. Nguyễn Văn Nhặt 1957 – 1977 · Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  100. Nguyễn Văn Nhị 1942 – 1969 · Hải Hưng