Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh

Tây Ninh

2.990 liệt sĩ an táng tại đây · trang 15/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Ninh 1957 – 1978 · Số nhà 182-Vinh quang - TX Bắc Ninh - Bắc Ninh
  2. Nguyễn Văn Ninh Hy sinh 1978 · Yên sơn - Tx Tam Điệp - Ninh Bình
  3. Nguyễn Văn Núi 1954 – 1977 · Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phúc
  4. Nguyễn Văn Năng 1954 – 1978 · Yên Lạc - Lương Ngọc - Thanh Hoá
  5. Nguyễn Văn Nỵ 1957 – 1978 · Thạnh thới - Mỏ Cày - Bến Tre
  6. Nguyễn Văn Oanh 1958 – 1978 · Hoàng Khánh - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
  7. Nguyễn Văn Phi 1957 – 1978 · Đức Chính - Cẩm Giang - Hải Dương
  8. Nguyễn Văn Pháp 1957 – 1977 · An quang-Trung Sơn - Việt Yên - Bắc Giang
  9. Nguyễn Văn Phú 1957 – 1977 · Bình Dương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  10. Nguyễn Văn Phú 1954 – 1978 · Ngọc Sơn - TX Sầm Sơn - Thanh Hoá
  11. Nguyễn Văn Phú 1959 – 1978 · Vi Kỳ - Định Hoá - Bắc Cạn
  12. Nguyễn Văn Phú 1956 – 1978 · Thanh Lường - Thanh Chương - Nghệ An
  13. Nguyễn Văn Phú 1958 – 1979 · Đại Đồng - Hưng Yên
  14. Nguyễn Văn Phú 1956 – 1978 · Thanh lường - Nghệ An
  15. Nguyễn Văn Phú 1952 – 1969 · Hà Trung - Thanh Hóa
  16. Nguyễn Văn Phú Hy sinh 1971 · Đại Hưng - Thường Tín - Hà Tây
  17. Nguyễn Văn Phúc 1956 – 1979 · Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang
  18. Nguyễn Văn Phúc 1957 – 1978 · Yên Tâm - Yên Định - Thanh Hoá
  19. Nguyễn Văn Phẳng 1960 – 1979 · Minh Châu - Hưng Yên
  20. Nguyễn Văn Quang 1957 – 1978 · Hoè nha 1-Đại Yên - Ba Đình - Hà Nội
  21. Nguyễn Văn Quang 1955 – 1978 · Tự Nhiên - Thường Tín - Hà Tây
  22. Nguyễn Văn Quang 1956 – 1978 · Thôn Nội-Hạ giáp - Phù Ninh - Phú Thọ
  23. Nguyễn Văn Quang 1958 – 1979 · - Hóc Môn - Hồ Chí Minh
  24. Nguyễn Văn Quang 1957 – 1978 · Bằng luân - Đoan Hùng - Phú Thọ
  25. Nguyễn Văn Quang 1959 – 1979 · Thượng Kiên - Kim Sơn - Ninh Bình
  26. Nguyễn Văn Quang 1959 – 1978 · Trung lương - Bình Lục - Nam Định
  27. Nguyễn Văn Quang 1958 – 1978 · Phúc linh-Tân Thịnh - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
  28. Nguyễn Văn Quang 1959 – 1978 · Nghi Phú - Vinh - Nghệ An
  29. Nguyễn Văn Quy 1959 – 1978 · Vinh gia-Hoàng Phương - - Thanh Hoá
  30. Nguyễn Văn Quy 1954 – 1979 · Tân Cương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  31. Nguyễn Văn Quy' 1958 – 1978 · An Thượng - Hoài Đức - Hà Tây
  32. Nguyễn Văn Quyên 1959 – 1978
  33. Nguyễn Văn Quyên 1952 – 1978 · Trần lạc-Dung liệt - Yên Phong - Bắc Ninh
  34. Nguyễn Văn Quyền 1954 – 1978 · Điêu Lương - Cẩm Khê - Phú Thọ
  35. Nguyễn Văn Quyền Hy sinh 1978
  36. Nguyễn Văn Quyền Hy sinh 1978 · Yên Giá - Quế Võ - Bắc Ninh
  37. Nguyễn Văn Quyện 1953 – 1977 · Việt Hồng - Đông Hưng - Thái Bình
  38. Nguyễn Văn Quân 1956 – 1977 · Thiệu Vân - Thiệu Hoá - Thanh Hoá
  39. Nguyễn Văn Quý 1951 – 1970 · Kim Môn - Hải Hưng
  40. Nguyễn Văn Quế 1958 – 1978 · Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An
  41. Nguyễn Văn Quỳnh 1958 – 1978 · đa Lộc-An thị - - Hải Phòng
  42. Nguyễn Văn Sinh 1957 – 1978 · Thượng Hoà - Hoàng Long - Ninh Bình
  43. Nguyễn Văn Sinh 1956 – 1978 · Yên Lục - TX Lạng Giang - Bắc Giang
  44. Nguyễn Văn Sinh 1954 – 1978 · Phù Lô - Kim Anh - Vĩnh Phúc
  45. Nguyễn Văn Soạn 1958 – 1978 · Song Mai - Việt Yên - Bắc Giang
  46. Nguyễn Văn Su 1943 – 1971 · Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình
  47. Nguyễn Văn Su 1943 – 1971 · - - Hà Nam Ninh
  48. Nguyễn Văn Sáng 1959 – 1978 · Khánh Hội - Kim Sơn - Ninh Bình
  49. Nguyễn Văn Síu 1957 – 1978 · Nhật Tựu - Kim Thanh - Hà Nam
  50. Nguyễn Văn Sõi 1956 – 1978 · Số 56 lò lợn - TX Cao Bằng - Cao Bằng
  51. Nguyễn Văn Sĩ 1958 – 1979 · Xuân Lương - Yên Thế - Bắc Giang
  52. Nguyễn Văn Sơn 1957 – 1977 · Lý Nhân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  53. Nguyễn Văn Sơn 1956 – 1978 · Gia Khánh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc
  54. Nguyễn Văn Sơn 1959 – 1978 · Thôn Đồng-Thái Học - Thái Thụy - Thái Bình
  55. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1978 · Nghi Phú - Vinh - Nghệ An
  56. Nguyễn Văn Sơn 1960 – 1978 · Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An
  57. Nguyễn Văn Sơn 1957 – 1978 · Bích Sơn - Việt Yên - Bắc Giang
  58. Nguyễn Văn Sơn 1957 – 1978 · Tổ 4 khu Trung Tự - Quaận Đống Đa - Hà Nội
  59. Nguyễn Văn Sơn 1959 – 1979 · Khánh Hội - Kim Sơn - Ninh Bình
  60. Nguyễn Văn Sơn 1959 – 1979 · Tiểu khu Lý Thường Kiệt - Hải Phòng
  61. Nguyễn Văn Sơn 1955 – 1978 · Kim Sơn - Kim Thành - Hà Nam
  62. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1988 · Bình Dương
  63. Nguyễn Văn Sơn 1947 – 1970 · Hà Nam Ninh
  64. Nguyễn Văn Sương 1940 – 1968 · - - Hà Tây
  65. Nguyễn Văn Sướng 1955 – 1978 · Nghĩa Đô - Bảo Yên - Hoàng Sơn Liên
  66. Nguyễn Văn Sướng 1959 – 1978 · Văn Phú - Thường Tín - Hà Tây
  67. Nguyễn Văn Sắc 1957 – 1978 · - Hiệp Hòa - Bắc Giang
  68. Nguyễn Văn Sộp 1957 – 1978 · Tân Phương - Thanh Thủy - Phú Thọ
  69. Nguyễn Văn Sức 1957 – 1978 · Thống hạ-Việt thống - Quế Võ - Bắc Ninh
  70. Nguyễn Văn Sử Hy sinh 1969 · Đại Đồng - Chương Mỹ - Hà Tây
  71. Nguyễn Văn Thai 1958 – 1978 · Đạo Hưng - Khoái Châu - Hưng Yên
  72. Nguyễn Văn Tham Hy sinh 1968 · Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  73. Nguyễn Văn Thanh 1956 – 1978 · Thành Vinh-Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
  74. Nguyễn Văn Thanh 1958 – 1978 · Yên Mỹ - ý Yên - Nam Định
  75. Nguyễn Văn Thanh 1960 – 1979 · Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội
  76. Nguyễn Văn Thanh 1960 – 1978 · Lâm Cam - Kim Thanh - Hà Nam
  77. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1978
  78. Nguyễn Văn Thi 1956 – 1978 · Hạnh Phúc - Hưng Yên
  79. Nguyễn Văn Thi 1930 – 1970 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Định
  80. Nguyễn Văn Thi 1930 – 1970 · Hà Nam Ninh
  81. Nguyễn Văn Thi Hy sinh 1968 · Lập Thạch - Vĩnh Phú
  82. Nguyễn Văn Thinh 1960 – 1978 · Hoàng Long - Ninh Bình
  83. Nguyễn Văn Thiên 1955 – 1978 · Hải tân - Thiệu Hưởng - Bình Trị Thiên
  84. Nguyễn Văn Thiên 1955 – 1978 · Liên Bảo - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  85. Nguyễn Văn Thiên 1952 – 1966 · Gia Sơn - Thanh Hóa
  86. Nguyễn Văn Thiều 1960 – 1979 · An Châu - Đông Hưng - Thái Bình
  87. Nguyễn Văn Thiện 1954 – 1978 · Thiện phú - Thiệu Hoá - Thanh Hoá
  88. Nguyễn Văn Thiện 1957 – 1978 · Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Dương
  89. Nguyễn Văn Thiện 1958 – 1977 · Trịnh Xá - Bình Lục - Nam Định
  90. Nguyễn Văn Thiện 1953 – 1978 · Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  91. Nguyễn Văn Thiện 1954 – 1973 · Hà Bắc
  92. Nguyễn Văn Thiệu 1958 – 1978 · Đại thắng-Danh thắng - Hiệp Hoà - Bắc Giang
  93. Nguyễn Văn Thiệu 1945 – 1967
  94. Nguyễn Văn Thoại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Văn Thoại 1960 – 1979 · Bình Dân - Hải Dương
  96. Nguyễn Văn Thuân 1965 – 1984 · Bình minh - Hải Dương
  97. Nguyễn Văn Thành 1958 – 1978 · Cao Thượng - Tân Yên - Bắc Giang
  98. Nguyễn Văn Thành 1955 – 1978 · Yên kỳ - Hạ Hoà - Phú Thọ
  99. Nguyễn Văn Thành 1956 – 1978 · Quyết tiến-Tuy Lộc - Cẩm Khê - Phú Thọ
  100. Nguyễn Văn Thành 1958 – 1978 · Nhị Khê - Thường Tín - Hà Tây