Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh

Tây Ninh

2.990 liệt sĩ an táng tại đây · trang 16/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Thành 1959 – 1978 · Đội 1-Chiến thắng - TP Thái Nguyên - Thái Nguyên
  2. Nguyễn Văn Thành 1959 – 1978 · Yên đồng - ý Yên - Nam Định
  3. Nguyễn Văn Thành 1957 – 1978 · Xuân Thủy - Lê Linh - Bình Trị Thiên
  4. Nguyễn Văn Thành 1958 – 1979 · Hương Giám - Yên Dũng - Bắc Giang
  5. Nguyễn Văn Thành 1955 – 1978 · Đài Phong - Quế Phong - Nghệ An
  6. Nguyễn Văn Thành 1959 – 1978 · Minh Lập - Đồng Hỷ - Thái Nguyên
  7. Nguyễn Văn Thành 1954 – 1978 · Yên Thắng - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn
  8. Nguyễn Văn Thành 1958 – 1978 · đình Xuyên - Gia Lâm - Hà Nội
  9. Nguyễn Văn Thành 1959 – 1984 · Hoà Hiệp - Hoà Vang - Đà Nẵng
  10. Nguyễn Văn Thành 1956 – 1978 · Đồn Xá - Bình Lục - Nam Định
  11. Nguyễn Văn Thái 1955 – 1977 · Yên Lãng - Vĩnh Phúc
  12. Nguyễn Văn Thái 1962 – 1984 · Hưng Hà - Thái Bình
  13. Nguyễn Văn Thái 1957 – 1978 · An ninh-Yên Phụ - Yên Phong - Bắc Ninh
  14. Nguyễn Văn Thái 1957 – 1978 · Hàng Bột - Đống Đa - Hà Nội
  15. Nguyễn Văn Thái 1958 – 1978 · Yên thọ - ý Yên - Nam Định
  16. Nguyễn Văn Thái 1959 – 1978 · đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  17. Nguyễn Văn Tháng 1960 – 1979 · Thanh Khương - Thuận Thành - Bắc Ninh
  18. Nguyễn Văn Thát Hy sinh 1973 · Thanh Ba - Vĩnh Phú
  19. Nguyễn Văn Thân Hy sinh 1970 · Cẩm Thủy - Mỹ Thanh - Hà Nam
  20. Nguyễn Văn Thân 1957 – 1978 · Hoà Bình - Kỳ Sơn - Hà Tây
  21. Nguyễn Văn Thân 1954 – 1978 · Hoàng Phụ - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
  22. Nguyễn Văn Thân Hy sinh 1974 · Mỹ Thanh - Hà Nam Ninh
  23. Nguyễn Văn Thê 1958 – 1978 · Đồng tranh-Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây
  24. Nguyễn Văn Thêm 1958 – 1977 · Lê Lợi - TX Bắc Giang - Bắc Giang
  25. Nguyễn Văn Thích 1959 – 1978 · Dàn Hạ - Kỳ Sơn - Hà Tây
  26. Nguyễn Văn Thông 1959 – 1979 · An Mỹ - Nam Định
  27. Nguyễn Văn Thơm 1960 – 1979 · Đoàn Kết - Hải Dương
  28. Nguyễn Văn Thơm 1957 – 1978 · HTX Mùa Thu - Ninh Bình
  29. Nguyễn Văn Thạch 1960 – 1978 · 128 Lô G Minh Mạng - 10 - Hồ Chí Minh
  30. Nguyễn Văn Thả 1957 – 1978 · Đồng Văn - Duy Tiên - Hà Nam
  31. Nguyễn Văn Thảng 1954 – 1978 · Thụy Lương - An Thụy - Hải Phòng
  32. Nguyễn Văn Thảng 1958 – 1978 · Chí minh - Chí Linh - Hải Dương
  33. Nguyễn Văn Thảo 1958 – 1978 · Thinh Long - Kỳ Sơn - Hòa Bình
  34. Nguyễn Văn Thật 1959 – 1978 · Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Dương
  35. Nguyễn Văn Thắng 1954 – 1977 · Thanh Vân - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
  36. Nguyễn Văn Thắng 1958 – 1978 · Khánh Hội - Kim Sơn - Ninh Bình
  37. Nguyễn Văn Thắng 1954 – 1973 · Hà Bắc
  38. Nguyễn Văn Thế 1959 – 1978 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An
  39. Nguyễn Văn Thế Hy sinh 1987 · Mỹ Hà - Bình Lục - Nam Định
  40. Nguyễn Văn Thề 1958 – 1978 · Nga Thái - Nga Sơn - Thanh Hoá
  41. Nguyễn Văn Thịnh 1958 – 1978 · Trần Nguyên Hán - Hải Phòng
  42. Nguyễn Văn Thịnh Hải Phòng
  43. Nguyễn Văn Thịnh 1957 – 1978 · Thọ Xương - Bắc Giang
  44. Nguyễn Văn Thịnh 1960 – 1978 · Bách Thuận - Thái Bình
  45. Nguyễn Văn Thọ 1960 – 1979 · Việt Cường - Hưng Yên
  46. Nguyễn Văn Thời Hy sinh 1987 · Long Xuyên - Cần Thơ - Hậu Giang
  47. Nguyễn Văn Thụ 1958 – 1978 · Mỹ Thơ-Minh đức - Việt Yên - Bắc Giang
  48. Nguyễn Văn Thụ 1955 – 1978 · Thống nhất-Tam canh - Mê Linh - Vĩnh Phúc
  49. Nguyễn Văn Tre 1947 – 1978 · Bảo Yên - Thanh Thủy - Phú Thọ
  50. Nguyễn Văn Tri 1946 – 1966 · Điện Bàn - Quảng Nam
  51. Nguyễn Văn Trinh 1952 – 1970 · Kim Môn - Hải Hưng
  52. Nguyễn Văn Trung Hy sinh 1978
  53. Nguyễn Văn Trung 1958 – 1978 · yên Phong - Yên Mô - Ninh Bình
  54. Nguyễn Văn Trung 1950 – 1979 · Đống Gia - Kim Thành - Hải Dương
  55. Nguyễn Văn Tráng 1955 – 1978 · Bào sơn - Lục Ngạn - Bắc Giang
  56. Nguyễn Văn Trí 1958 – 1982 · Tam Phước - TX Tam Kỳ - Đà Nẵng
  57. Nguyễn Văn Trí 1946 – 1973 · Điện Bàn - Quảng Nam
  58. Nguyễn Văn Trùng 1960 – 1978 · Đội 4-Nghi Phương - Nghi Lộc - Nghệ An
  59. Nguyễn Văn Trúc 1944 – 1971 · Thái Bình
  60. Nguyễn Văn Trương 1958 – 1978 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng
  61. Nguyễn Văn Trường 1961 – 1984 · Công Bình - Nông Cống - Thanh Hoá
  62. Nguyễn Văn Trạng 1960 – 1978 · Thanh Hoá
  63. Nguyễn Văn Trị Hy sinh 1969 · Vĩnh Thịnh - Vĩnh Phú
  64. Nguyễn Văn Trịnh 1957 – 1978 · Đương Sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  65. Nguyễn Văn Trịnh 1952 – 1978 · Tự Nhiên - Thường Tín - Hà Tây
  66. Nguyễn Văn Trọng Hy sinh 1979 · Thanh Hoá
  67. Nguyễn Văn Trọng 1960 – 1979 · Cẩm Yên - Thạch Thất - Hà Tây
  68. Nguyễn Văn Trộng 1958 – 1979 · Hợp Thành - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  69. Nguyễn Văn Trụ 1960 – 1983 · Đồng Vương - Yên Thế - Bắc Giang
  70. Nguyễn Văn Trữ 1959 – 1978 · Nam Tân - Nam Sách - Hải Dương
  71. Nguyễn Văn Trực 1945 – 1978 · Hoàng Lý - Lý Nhân - Hà Nam
  72. Nguyễn Văn Tuyên 1957 – 1979 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Dương
  73. Nguyễn Văn Tuấn 1953 – 1978 · Cam Giá - Thái Nguyên - Thái Nguyên
  74. Nguyễn Văn Tuấn 1958 – 1979 · Thâm cài-Liên cần - Kim Thanh - Hà Nam
  75. Nguyễn Văn Tuấn 1958 – 1978 · Nam Tân - Nam Sách - Hải Dương
  76. Nguyễn Văn Tuất 1958 – 1978 · Xóm 9 – Hiệp Thuật - Quốc Oai - Hà Tây
  77. Nguyễn Văn Tuất 1958 – 1978 · Quảng Minh - Hiệp Hòa - Bắc Giang
  78. Nguyễn Văn Tuất 1958 – 1978 · Yên tiến - ý Yên - Nam Định
  79. Nguyễn Văn Tuần 1957 – 1978 · đại Xuân - Quế Võ - Bắc Ninh
  80. Nguyễn Văn Tuần 1949 – 1978 · Vợ Đoàn Thị Trung
  81. Nguyễn Văn Tuế 1955 – 1978 · Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
  82. Nguyễn Văn Tuệ 1940 – 1968 · Hà Bắc
  83. Nguyễn Văn Ty 1957 – 1978 · Hỷ tước-Hồng lam - Hưng Yên
  84. Nguyễn Văn Ty 1945 – 1968 · Hà Tây
  85. Nguyễn Văn Tài 1958 – 1978 · Việt Lập - Tân Yên - Bắc Giang
  86. Nguyễn Văn Tài 1951 – 1971 · Hải Hưng
  87. Nguyễn Văn Tác 1957 – 1978 · Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Dương
  88. Nguyễn Văn Tán 1956 – 1978 · Hoà bình-Yên kiện - Sông Lô - Vĩnh Phúc
  89. Nguyễn Văn Tâm 1952 – 1978 · Xuân Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
  90. Nguyễn Văn Tâm 1956 – 1978 · Hiền Bến Lương - Đà Bắc - Hòa Bình
  91. Nguyễn Văn Tâm 1955 – 1978 · Tân Sỏi - Yên Thế - Bắc Giang
  92. Nguyễn Văn Tâm 1968 – 1987 · Bến Cát - Bình Dương
  93. Nguyễn Văn Tây 1966 – 1989 · ấp 5 Bình Quới - Vàm Cỏ - Long An
  94. Nguyễn Văn Tích 1951 – 1974 · Chu Điền - Lục Ngạn - Hà Bắc
  95. Nguyễn Văn Tích 1951 – 1974 · Chu Điền - Lục Ngạn - Hà Bắc
  96. Nguyễn Văn Tú 1959 – 1978 · Gia Sinh - Hoàng Long - Ninh Bình
  97. Nguyễn Văn Túc 1958 – 1977 · Đình Tổ - Thuận Thành - Bắc Ninh
  98. Nguyễn Văn Túc 1952 – 1979 · Thương đặt - Nam Sách - Hải Dương
  99. Nguyễn Văn Tăng 1955 – 1977 · Gia Sinh - Hoàng Long - Ninh Bình
  100. Nguyễn Văn Tư Sinh 1959 · Nghi trường - Nghi Lộc - Nghệ An