Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh
Tây Ninh
2.990 liệt sĩ an táng tại đây · trang 17/30
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Văn Tư 1960 – 1978 · Việt Hưng - Mỹ Hào - Hưng Yên
- Nguyễn Văn Tương 1964 – 1984 · Xuân Phong - Xuân Thủy - Hà Nam
- Nguyễn Văn Tưới 1955 – 1978 · Bắc Lũng - Lục Nam - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Tường 1960 – 1978 · Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Tường Hy sinh 1984 · Phúc Sơn - Hưng Hà - Thái Bình
- Nguyễn Văn Tạo 1960 – 1978 · Yên đồng - ý Yên - Nam Định
- Nguyễn Văn Tạo 1958 – 1977 · Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Tấn 1955 – 1977 · Phù Ninh - Tam Thanh - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Văn Tục 1960 – 1978 · Văn Phúc - Hưng Yên
- Nguyễn Văn Tứ 1959 – 1978 · Phú Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
- Nguyễn Văn Từ 1956 – 1978 · Nam đồng - Nam Sách - Hải Dương
- Nguyễn Văn Tựu 1959 – 1978 · Bãi Phú - Con Cuông - Nghệ An
- Nguyễn Văn Tỵ Hy sinh 1988 · Lưu kiến - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Nguyễn Văn Tỷ 1946 – 1971 · Hà Tĩnh
- Nguyễn Văn Uẩn 1958 – 1978 · Thôn guột-Việt Hùng - Quế Võ - Bắc Ninh
- Nguyễn Văn Vi 1955 – 1978 · Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Vi 1960 – 1978 · Chí Minh - Chí Linh - Hải Dương
- Nguyễn Văn Vinh 1956 – 1977 · Mỹ Hà - Hoà An - Cao Bằng
- Nguyễn Văn Viết 1959 – 1978 · Liên Sơn - Thanh Liêm - Hà Nam
- Nguyễn Văn Viễn 1945 – 1969 · Nghệ An
- Nguyễn Văn Vui 1958 – 1978 · Đông thành-Thọ Sơn - TX Bắc Giang - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Vui 1959 – 1978 · Mi điện-Hoàng minh - Việt Yên - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Vui 1958 – 1978 · Đông thành - Thọ Sơn - TX Bắc Giang - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Vui 1959 – 1978 · Mi điện - Hoàng minh - Việt Yên - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Vy 1953 – 1979 · Ngọc Lý - Tân Yên - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Vàng 1958 – 1977 · Gia Tiến - Hoàng Long - Ninh Bình
- Nguyễn Văn Vàng 1970 – 1989 · Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Vân 1956 – 1979 · Vân Hội - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Văn Vân 1956 – 1979 · Minh Tân - Bảo Yên - Lào Cai
- Nguyễn Văn Vân Hy sinh 1969 · Gia Viễn - Ninh Bình
- Nguyễn Văn Vân 1952 – 1971 · Hải Hưng
- Nguyễn Văn Vích 1959 – 1978 · Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây
- Nguyễn Văn Võ Hy sinh 1970 · Gia - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Võ Hy sinh 1970 · Gia - - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Vĩnh 1956 – 1977 · Đồng Xuân - Thạch Hà - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Văn Vĩnh 1959 – 1977 · Gia Sinh - Hoàng Long - Ninh Bình
- Nguyễn Văn Vĩnh 1960 – 1978 · Đại Tràng - Quốc Oai - Hà Tây
- Nguyễn Văn Vĩnh 1956 – 1977 · Đồng Xuân - Thạch Hà - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Văn Vĩnh 1959 – 1977 · Gia Sinh - Hoàng Long - Ninh Bình
- Nguyễn Văn Vĩnh 1960 – 1978 · Đại Tràng - Quốc Oai - Hà Tây
- Nguyễn Văn Vũ 1957 – 1978 · Xóm Xoài-Đông Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Vũ 1957 – 1978 · Xóm Xoài - Đông Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Vượng 1959 – 1983 · Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Văn Vượng 1959 – 1983 · Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Văn Vấn 1950 – 1979 · Quốc Hưng - Quốc Oai - Hà Tây
- Nguyễn Văn Vịnh 1941 – 1971 · Hoa Long - Yên Phong - Bắc Ninh
- Nguyễn Văn Vịnh 1941 – 1971 · Hà Bắc
- Nguyễn Văn Vịnh 1941 – 1971 · Yên Phong - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Vịnh 1941 – 1971 · Hoa Long - Yên Phong - Bắc Ninh
- Nguyễn Văn Vịnh 1941 – 1971 · - - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Vịnh 1941 – 1971 · Yên Phong - - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Vụ 1964 – 1984 · Hoà Tiến - Hưng Hà - Thái Bình
- Nguyễn Văn Vụ 1964 – 1984 · Hoà Tiến - Hưng Hà - Thái Bình
- Nguyễn Văn Xoan 1943 – 1970 · Khoái Châu - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Xuyên 1957 – 1978 · Xóm Vườn-Vườn Hoa - TTLục Nam - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Xuân 1953 – 1978 · Ngọc Lũ - Bình Lục - Nam Định
- Nguyễn Văn Xuân 1960 – 1978 · Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
- Nguyễn Văn Xuân 1968 – 1987 · Thanh Lộc - Thốt Nốt - Hậu Giang
- Nguyễn Văn Xác 1957 – 1978 · Kim Sơn - Ba Vi - Hà Tây
- Nguyễn Văn Xây 1958 – 1978 · Nam hồng - Nam Sách - Hải Dương
- Nguyễn Văn Xích Hy sinh 1969 · Quảng Hóa - Hà Tây
- Nguyễn Văn Xích Hy sinh 1969 · Quảng Hòa - Hà Tây
- Nguyễn Văn Xôi 1952 – 1968 · Tiên Hưng - Thái Bình
- Nguyễn Văn luyến 1958 – 1978 · Trung vương-Trung hoà - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Nguyễn Văn thình 1952 – 1978 · Quang Thịnh - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Ích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Đính Hy sinh 1972 · Đông Triều - Quảng Ninh
- Nguyễn Văn Ước Hy sinh 1969
- Nguyễn Văn ước 1958 – 1978 · Hoàng Minh - Việt Yên - Bắc Giang
- Nguyễn Vũ Nam 1959 – 1979 · Bái dương - Nam Ninh - Nam Định
- Nguyễn Vũ Sơn 1952 – 1977 · Vĩng Ngọc - Đông Anh - Hà Nội
- Nguyễn Xoáy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Xuân Huy 1961 – 1984 · Hồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Nguyễn Xuân Huân 1957 – 1978 · Trung thôn - Thiếu giang - Yên Thiệu - Thanh Hoá
- Nguyễn Xuân Hùng 1957 – 1978 · Thôn bùng - Phùng Xá - Thạch Thất - Hà Tây
- Nguyễn Xuân Hùng 1955 – 1978
- Nguyễn Xuân Hồng 1958 – 1978 · Bắc An - Chí Linh - Hải Dương
- Nguyễn Xuân Hồng 1956 – 1978 · Hoà Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Hồng 1951 – 1970 · Chí Linh - Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Kham Hy sinh 1969 · Yên Thành - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Kim 1955 – 1978 · Thô tang - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Xuân Kiện 1952 – 1979 · Đông Lĩnh - Sông Lô - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Xuân Kỳ 1957 – 1978 · Vĩnh lộc - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Xuân Lai 1954 – 1978 · Phong cốc - Đức Long - Quế Võ - Bắc Ninh
- Nguyễn Xuân Lai Hy sinh 1969 · Nho Quan - Ninh Bình
- Nguyễn Xuân Linh 1951 – 1978 · Kỳ Giang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Nguyễn Xuân Liên 1956 – 1978 · Dân Chủ - Kỳ Sơn - Hà Tây
- Nguyễn Xuân Luật 1956 – 1978 · Xóm đồi Bô Sào - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Xuân Lân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Xuân Lý 1957 – 1978 · Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Lương 1952 – 1977 · Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hoá
- Nguyễn Xuân Lượng 1953 – 1978 · Nam Viên - Kim Anh - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Xuân Lập 1958 – 1978 · Chuyên Ngoài - Duy Tiên - Hà Nam
- Nguyễn Xuân Lộc 1957 – 1977 · Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định
- Nguyễn Xuân Lộc 1958 – 1978 · Quỳnh đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Mai 1927 – 1968 · Hà Tĩnh
- Nguyễn Xuân Mến 1958 – 1978 · Hoàng giang-Hoàng Lương - Hiệp Hòa - Bắc Giang
- Nguyễn Xuân Mợi 1957 – 1978 · An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Xuân Nghiêm 1950 – 1978 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình
- Nguyễn Xuân Nhị 1960 – 1978 · Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An