Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh

Tây Ninh

2.990 liệt sĩ an táng tại đây · trang 18/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Xuân Năng 1960 – 1980 · Đại hộp - Tứ Kỳ - Hải Dương
  2. Nguyễn Xuân Pha 1954 – 1978 · Vĩnh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội
  3. Nguyễn Xuân Phong 1955 – 1978 · Xím Đanh-Chính Công - Hạ Hoà - Phú Thọ
  4. Nguyễn Xuân Phong 1961 – 1978 · Phú đồng - Hương Khê - Hà Tĩnh
  5. Nguyễn Xuân Phượng 1957 – 1978 · Hạnh Lân - Thanh Chương - Nghệ An
  6. Nguyễn Xuân Phủ 1955 – 1978 · Minh Tân - Kim Động - Hưng Yên
  7. Nguyễn Xuân Quý 1958 – 1978 · Trạm lộ-Bạch đằng - Kim Môn - Hải Dương
  8. Nguyễn Xuân Sinh 1942 – 1970 · Ninh Bình
  9. Nguyễn Xuân Sách 1955 – 1977 · Minh quân - Trấn Yên - Hà Tây
  10. Nguyễn Xuân Sĩ 1956 – 1979 · Nam Dương - Nam Sách - Hải Dương
  11. Nguyễn Xuân Thao 1960 – 1979 · Cẩm Xá - Mỹ Hào - Hưng Yên
  12. Nguyễn Xuân Thiết 1958 – 1978 · Đại Xuân - Quế Võ - Bắc Ninh
  13. Nguyễn Xuân Thu 1959 – 1978 · Phạm xá-Trung thành - Nam Định
  14. Nguyễn Xuân Thành 1955 – 1983 · Ninh Duyên - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  15. Nguyễn Xuân Thạch 1950 – 1978 · Thôn Đình-Nghĩa Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  16. Nguyễn Xuân Thắng 1956 – 1978 · Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  17. Nguyễn Xuân Thịnh 1958 – 1978 · Đội 8-Võ Cường - Bắc Ninh
  18. Nguyễn Xuân Thử Hy sinh 1969 · Thái Nguyên
  19. Nguyễn Xuân Trường 1958 – 1977 · Lương Phong - Hiệp Hòa - Bắc Giang
  20. Nguyễn Xuân Tuynh 1954 – 1978 · Lam Sơn - Thanh Miện - Hải Dương
  21. Nguyễn Xuân Tâm 1957 – 1978 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương
  22. Nguyễn Xuân Tùng 1960 – 1978 · Ngân Hàng - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
  23. Nguyễn Xuân Tư 1955 – 1977 · Nam Hồng - Đông Anh - Hà Nội
  24. Nguyễn Xuân Tảo 1953 – 1978 · Nghĩa Bình - Nghĩa Hưng - Nam Định
  25. Nguyễn Xuân Vi Hy sinh 1970 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng
  26. Nguyễn Xuân Vân 1941 – 1969 · Hải Hưng
  27. Nguyễn Xuân Y 1958 – 1979 · Ngũ Lão - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  28. Nguyễn quang Nịnh 1956 – 1979 · Thanh an - Thanh Chương - Nghệ An
  29. Nguyễn văn Hồng Hy sinh 1985
  30. Nguyễn văn Thành 1958 – 1979 · Đồng du - Bình Lục - Nam Định
  31. Nguyễn văn Vinh 1957 – 1978 · Tân hương - Định Hoá - Bắc Cạn
  32. Nguyễn ích Tuý 1960 – 1978 · Như Quỳnh - Mỹ Hào - Hưng Yên
  33. Nguyễn Đình Bằng 1952 – 1974 · Hoài Sơn - Quốc Oai - Hà Tây
  34. Nguyễn Đình Hùng 1954 – 1978 · Thành Công - Thạch Thành - Thanh Hoá
  35. Nguyễn Đình Hưng 1960 – 1978 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  36. Nguyễn Đình Hội 1958 – 1978 · Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ An
  37. Nguyễn Đình Khải 1958 – 1979 · Văn Sơn - Yên Sơn - Tuyên Quang
  38. Nguyễn Đình Kim 1958 – 1978 · Thành Thọ - Thạch Thành - Thanh Hoá
  39. Nguyễn Đình Loan 1956 – 1978 · Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ An
  40. Nguyễn Đình Lối 1957 – 1978 · Phú đa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  41. Nguyễn Đình Minh 1959 – 1978 · Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An
  42. Nguyễn Đình Minh Hy sinh 1968 · Chí Linh - Hải Hưng
  43. Nguyễn Đình Mậu 1957 – 1978 · Lai đê-Trung chính - Gia Lương - Bắc Ninh
  44. Nguyễn Đình Nhu 1959 – 1978 · Nghi Thiết - Nghi Lộc - Nghệ An
  45. Nguyễn Đình Ninh 1959 – 1978 · Đội 2-Nghi hợp - Nghi Lộc - Nghệ An
  46. Nguyễn Đình Phu 1947 – 1973 · Hồng Du - Nam Giang - Hải Dương
  47. Nguyễn Đình Phu 1947 – 1974 · Hải Hưng
  48. Nguyễn Đình Phú 1956 – 1978 · Phú Mỹ - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  49. Nguyễn Đình Phấn 1959 – 1978 · Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Dương
  50. Nguyễn Đình Phọt 1942 – 1972
  51. Nguyễn Đình Quý 1956 – 1979 · Thanh Trì - Thanh Chương - Nghệ An
  52. Nguyễn Đình Sơn 1957 – 1978 · Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An
  53. Nguyễn Đình Sỹ 1960 – 1978 · Xuân Hồng - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  54. Nguyễn Đình Thanh 1955 – 1978 · Nghi trường - Nghi Lộc - Nghệ An
  55. Nguyễn Đình Thanh 1960 – 1978 · Đông Tân - Đông Thiệu - Thanh Hoá
  56. Nguyễn Đình Thi 1956 – 1978 · Phục lễ-Hùng An - Kim Động - Hưng Yên
  57. Nguyễn Đình Thi 1954 – 1978 · Phú cát - Quốc Oai - Hà Tây
  58. Nguyễn Đình Thành 1960 – 1985 · Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hoá
  59. Nguyễn Đình Thám Hy sinh 1969 · Hải Long - Hải Hưng
  60. Nguyễn Đình Thắng 1959 – 1978 · Đội 7-Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An
  61. Nguyễn Đình Thị Sinh 1955 · Hoà An - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
  62. Nguyễn Đình Trọng 1959 – 1978 · Hồng Phong - TX Thái Bình - Thái Bình
  63. Nguyễn Đình Tuyên 1959 – 1978 · An Tháng-An Thịnh - Hải Phòng
  64. Nguyễn Đình Tuấn 1958 – 1978 · Vân Côn - Hoài Đức - Hà Tây
  65. Nguyễn Đình Tư 1958 – 1978 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An
  66. Nguyễn Đình Tương 1956 – 1979 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An
  67. Nguyễn Đình Vinh 1958 – 1978 · Trù Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  68. Nguyễn Đình Vy 1958 – 1978 · Dương Liễn - Hoài Đức - Hà Tây
  69. Nguyễn Đình Vĩnh 1957 – 1978 · Cần Phú-Cần dành, Hưng Yên
  70. Nguyễn Đình Vĩnh 1957 – 1978 · Cần Phú - Cần dành - Hưng Yên
  71. Nguyễn Đình Xuân 1940 – 1970 · Nam Hải - An Hải - Hải Phòng
  72. Nguyễn Đình ủy 1961 – 1978 · Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  73. Nguyễn Đăng Huyền 1958 – 1978 · Khởi Nghĩa - Tiên Lãng - Hải Phòng
  74. Nguyễn Đăng Hồng 1956 – 1978 · Hội Xá - Gia Lâm - Hà Nội
  75. Nguyễn Đăng Lệ 1954 – 1978 · Điền Xá - Bình Lục - Nam Định
  76. Nguyễn Đăng Tâm 1956 – 1978 · Bình kham-Phú Nhan - Phù Ninh - Phú Thọ
  77. Nguyễn Đăng Tập 1950 – 1973 · Thái Bình
  78. Nguyễn Đắc Khanh 1955 – 1978 · Yên bình - Dương Xá - Gia Lâm - Hà Nội
  79. Nguyễn Đặng Tý 1952 – 1979 · Hồng Quang - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
  80. Nguyễn Đồng Xinh Hy sinh 1978 · Quỳnh Đôi - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  81. Nguyễn Đức Hùng 1955 – 1978 · Hương Long - Hương Trà - Bình Trị Thiên
  82. Nguyễn Đức Hồng 1957 – 1979 · Trung Sơn Trầm - Ba Vì - Hà Tây
  83. Nguyễn Đức Hồng 1964 – 1986 · Hồng Quang - ứng Hoà - Hà Tây
  84. Nguyễn Đức Hợp 1961 – 1978 · Con Thoi - Kim Sơn - Ninh Bình
  85. Nguyễn Đức Khanh Hy sinh 1968 · Kim Động - Hưng Yên
  86. Nguyễn Đức Minh 1958 – 1978 · Số 2-Ngô Trần Quốc Toản - Hà Nội
  87. Nguyễn Đức Nam Hy sinh 1975
  88. Nguyễn Đức Nghĩa 1958 – 1978 · Công xuyên-Nghiêm Xuyên - Thường Tín - Hà Tây
  89. Nguyễn Đức Nhân 1954 – 1978 · An phúc - Kinh Môn - Hải Dương
  90. Nguyễn Đức Nhân Hy sinh 1989 · An Bào - Tam Nông - Đồng Tháp
  91. Nguyễn Đức Phi 1958 – 1978 · Đại Xuân - Quế Võ - Bắc Ninh
  92. Nguyễn Đức Quang 1959 – 1978 · Phú Lộc - Trần Yên - Hoàng Liên Sơn
  93. Nguyễn Đức Thanh 1949 – 1977 · Yên Đồng - ý Yên - Nam Định
  94. Nguyễn Đức Thanh 1958 – 1978 · Hợp tiến-Đức thọ - Đại Từ - Bắc Cạn
  95. Nguyễn Đức Thiên 1959 – 1978 · Vân Tạc - Thường Tín - Hà Tây
  96. Nguyễn Đức Thành 1956 – 1977 · Tiền Giang TX - TX Bắc Giang - Bắc Giang
  97. Nguyễn Đức Thái 1956 – 1978 · Số Nhà 71 - Hà Nội
  98. Nguyễn Đức Thắng 1955 – 1978 · Số 112 khu đáp cầu - TX Bắc Ninh - Bắc Ninh
  99. Nguyễn Đức Thắng 1956 – 1977 · Câu Mộng - Phù Ninh - Phú Thọ
  100. Nguyễn Đức Thắng 1957 – 1979 · Bạch Mai - Hai Bà Trưng - Hà Nội