Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh
Tây Ninh
2.990 liệt sĩ an táng tại đây · trang 19/30
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Đức Thống 1955 – 1978 · Tiêu khoán-An Nội - Nam Định
- Nguyễn Đức Thời 1956 – 1978 · Mộ đạo - Bắc Ninh
- Nguyễn Đức Trang 1959 – 1978 · trang-Thanh Thiên Xuân - Thanh Hà - Hải Dương
- Nguyễn Đức Tâm 1959 – 1978 · Thiệu Khánh - Đông Thiệu - Thanh Hoá
- Nguyễn Đức Vân 1956 – 1978 · Khánh thành - Kim Sơn - Ninh Bình
- Nguyễn Đức Vĩnh 1942 – 1968 · Ninh Bình
- Nguyễn Đức Vĩnh 1942 – 1968 · - - Ninh Bình
- Nguyễn Đức Vượng Hy sinh 1978 · Ngõ 143 Thuỵ Khê - Ba Đình - Hà Nội
- Nguyễn Đức Xuân 1954 – 1978 · Hạ Văn - Văn Bàn - Hoàng Liên Sơn
- Ngân Kim Mậu 1958 – 1978 · Châu Thành - Quỳnh Hợp - Nghệ An
- Ngô Bá Hướng 1960 – 1979 · Trực đạo - Nam Ninh - Nam Định
- Ngô Chí Hội 1957 – 1977 · Đồng Nguyên - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Ngô Gia Hồng 1958 – 1978 · Minh Quang - Ba Vi - Hà Tây
- Ngô Hoàng Kỳ Hy sinh 1978 · Hoàng Lộc - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
- Ngô Khắc Thanh 1963 – 1982 · Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hoá
- Ngô Minh Hùng 1959 – 1978 · Tổ 24 - Hương sơn - TP Thái Nguyên - Thái Nguyên
- Ngô Minh Quân Hy sinh 1972
- Ngô Minh Quế 1953 – 1978 · Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Ngô Ngơi 1945 – 1978 · Tam kỳ - Tam Kỳ - Đà Nẵng
- Ngô Như Hồng 1959 – 1979 · Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ An
- Ngô Quang Phát 1958 – 1979 · Hiệp Hòa - Bắc Giang
- Ngô Quang Trung 1958 – 1978 · Bắc sơn - Hiệp Hòa - Bắc Giang
- Ngô Quang Tráng 1947 – 1977 · Tiên Thuỷ - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Ngô Sỹ Hưởng 1957 – 1978 · Chan Lễ - Thuận Thành - Bắc Ninh
- Ngô Thanh Tùng 1956 – 1978 · Định Long - Thiệu Yên - Thanh Hoá
- Ngô Thế Nam 1963 – 1984 · Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hoá
- Ngô Văn Huệ 1956 – 1978 · Hiệp Thịnh - Hiệp Hòa - Bắc Giang
- Ngô Văn Huỳnh 1957 – 1978 · Dũng Liệt - Yên Phong - Bắc Ninh
- Ngô Văn Khôi 1950 – 1969 · Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Ngô Văn Lệch 1954 – 1977 · Dân Lý - Triệu Sơn - Thanh Hoá
- Ngô Văn Muộn 1959 – 1978 · Phạm Mạch - Kinh Môn - Hải Dương
- Ngô Văn Mến 1958 – 1979 · Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Dương
- Ngô Văn Nhì 1959 – 1978 · Phục linh - Đại Từ - Bắc Cạn
- Ngô Văn Núi 1959 – 1978 · Phạm Mệnh - Kinh Môn - Hải Dương
- Ngô Văn Năm 1949 – 1969 · Cao Bằng
- Ngô Văn Sáu Hy sinh 1988 · Phú Thạnh - Gò Công Tây - Tiền Giang
- Ngô Văn Sân 1959 – 1979 · Diễn Tân - Diễn Châu - Nghệ An
- Ngô Văn Sửu Hy sinh 1978 · Thạch trục-Lâm Giang - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn
- Ngô Văn Sự 1956 – 1978 · Cách Bi - Quế Võ - Bắc Ninh
- Ngô Văn Than 1952 – 1975 · Phong Vân - Ba Vì - Hà Tây
- Ngô Văn Thanh 1955 – 1978 · Trịnh Xá - Bình Lục - Nam Định
- Ngô Văn Thin 1957 – 1978 · Phong Hải - Yên Hưng - Quảng Ninh
- Ngô Văn Thu 1960 – 1978 · Vũ Trung - Thái Bình
- Ngô Văn Tài 1959 – 1979 · Nam Dương - Nam Ninh - Nam Định
- Ngô Văn Tân 1957 – 1978 · Nhất-Quang Thôn Trung - Vụ Bản - Nam Định
- Ngô Văn Tụng 1954 – 1978 · Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Nam Định
- Ngô Văn ơn 1957 – 1978 · Số 30 tổ 13 Q. Trung - TX Thái Bình - Thái Bình
- Ngô Xuân Hường 1955 – 1978 · Nghĩa Thái - Tân Kỳ - Nghệ An
- Ngô Xuân Ly 1962 – 1983 · Minh Khôi - Nông Cống - Thanh Hoá
- Ngô Xuân Phát 1958 – 1978 · Phú Lâm - Triệu Sơn - Thanh Hoá
- Ngô Xuân Phúc 1960 – 1978 · Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Ngô Xuân Thu 1958 – 1978 · Tam Hợp - Bắc Giang
- Ngô Xuân Tài 1958 – 1978 · Xóm nam-Hải đồng - Hải Hậu - Nam Định
- Ngô Đình Liêm 1950 – 1971 · Quảng Bình - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên
- Ngô Đình Liêm 1950 – 1971 · Quảng Bình - Bình Trị Thiên
- Ngô Đình Trung 1957 – 1978 · Tân Long – Thọ Sơn - Đoan Hùng - Phú Thọ
- Ngô Đình Trung 1957 – 1978 · Thọ sơn - Đoan Hùng - Phú Thọ
- Ngô Đình Tuyên 1951 – 1977 · Đồng cao-Hợp Thịnh - Hiệp Hòa - Bắc Giang
- Ngô Đức Hùng 1954 – 1978 · Trịnh Xa - Bình Lục - Nam Định
- Ngô Đức Liện 1955 – 1979 · Hoàng Bân - Hiệp Hoà - Bắc Giang
- Ngô Đức Long Hy sinh 1978
- Ngạc Văn Lợi 1956 – 1978 · Thụy Hùng - Thạch An - Cao Bằng
- Ngọc Văn Thiềng 1957 – 1978 · Xóm thượng-Lạng Sơn - Sơn Động - Bắc Giang
- Ngọc Văn Thiềng 1957 – 1978 · Lạng Sơn - Lục Nam - Bắc Giang
- Ngụy Xuân Niên 1957 – 1978 · Nghĩa Bình - Tân Kỳ - Nghệ An
- Nhữ Hồng Vân 1958 – 1978 · Yên Thọ - ý Yên - Nam Định
- Nhữ Văn Luận 1958 – 1977 · Thanh Nghị - Kim Thanh - Hà Nam
- Nòng Văn Tả Hy sinh 1969 · Vỏ Nhai - Bắc Thái
- Nông Quốc Trường 1954 – 1977 · Nà Cường - Hòa An - Cao Bằng
- Nông Trọng Loan 1950 – 1978 · Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Cạn
- Nông Văn Màu 1953 – 1978 · Phúc ứng - Sơn Dương - Tuyên Quang
- Nông Văn Nhình 1958 – 1978 · Năng Khả - Sơn Dương - Tuyên Quang
- Nông Văn Phát 1950 – 1973 · Cao Bằng
- Nông Văn Sơn 1954 – 1978 · Bản quá-Chương Dương - Hòa An - Cao Bằng
- Nông Văn Thoát 1956 – 1977 · Thôn đáp-Sơn Bãi - Bắc Giang
- Nông Văn Tạch 1959 – 1978 · Phú an-Kim bình - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Nông Xuân Quang 1956 – 1978 · Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng
- Nông văn Pích 1957 – 1978 · Minh lại-Phúc sơn - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Nội Văn Vựng 1957 – 1979 · Cao Trường - Trà Lĩnh - Cao Bằng
- Ong Thế Sự 1957 – 1978 · Song Mai - Việt Yên - Bắc Giang
- Ong Thế Viên 1957 – 1978 · Cảnh Thuỷ - Yên Dũng - Bắc Giang
- PH Hữu Phú 1957 – 1978 · Quảng Xương - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên
- Ph Ngọc Thật 1956 – 1979 · Lãng Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang
- Ph V Thành 1953 – 1978 · Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Pham Đình Phục 1950 – 1969 · Tam Dương - Vĩnh Phú
- Phan Chu Trinh 1957 – 1978 · Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An
- Phan Danh Thọ 1959 – 1978 · Thạch Ngọc - Hà Tĩnh
- Phan Duy Nghị 1958 – 1978 · Hương Độ - Vĩnh Phúc
- Phan Huy Hùng 1959 – 1978 · Song yên - diên lộc - Diễn Châu - Nghệ An
- Phan Hồng Thanh Hy sinh 1987 · Phú Thạnh - Phú Tân - An Giang
- Phan Long Khương 1954 – 1978 · Yên Trị - ý Yên - Nam Định
- Phan Mạnh Hùng Hy sinh 1968 · Khánh Tiên - Yên Khánh - Ninh Bình
- Phan Ngọc Hòe 1950 – 1974 · Hương Bình - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Phan Ngọc Loa 1958 – 1978 · Cao An - Cẩm Bình - Hải Dương
- Phan Như Khôi 1954 – 1977 · Thuận tôn - Đa Tôn - Gia Lâm - Hà Nội
- Phan Thanh Tùng Hy sinh 1972 · Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Nam Định
- Phan Thanh Tùng Hy sinh 1972 · Hà Nam Ninh
- Phan Thành Lập 1955 – 1978 · Quỳnh Lư - Hoàng Long - Ninh Bình
- Phan Trọng Tài 1945 – 1979 · TX Thanh Hoá - Thanh Hoá
- Phan Văn Lượng 1960 – 1978 · Cầu Thiện - Nam Ninh - Nam Định