Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh
Tây Ninh
2.990 liệt sĩ an táng tại đây · trang 20/30
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phan Văn Nội 1956 – 1978 · Xóm Tây-Thái sơn - Yên Dũng - Bắc Giang
- Phan Văn Phúc 1956 – 1977 · HTX Đức Long - Hoà An - Cao Bằng
- Phan Văn Quang 1957 – 1978 · Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An
- Phan Văn Thành 1959 – 1978 · Xuân Viên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Phan Văn Thành 1958 – 1978 · Đội 7-Thọ việc - Thọ Sơn - Thanh Hoá
- Phan Văn Thế 1933 – 1968 · Hải Hưng
- Phan Văn Triệu 1958 – 1978 · Miễn sơn-Thái Học - Chí Linh - Hải Dương
- Phan Văn Tuyến 1958 – 1978 · Tân Lập - Hưng Yên
- Phan Văn Tư 1963 – 1984 · Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An
- Phan Xuân Khởi 1957 – 1978 · Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An
- Phan Xuân Trường 1953 – 1979 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An
- Phan văn Thành 1953 – 1978 · Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Phan Đình Nông 1963 – 1984 · Nhân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Phan Đức Nhị 1958 – 1979 · Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An
- Phan Đức Thắng 1954 – 1978 · Đại Tư - Yên Lạc - Vĩnh Phúc
- Phan Đức Tuyền 1954 – 1978 · Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Phùng Bá Hợp 1959 – 1978 · Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An
- Phùng Bá Phượng 1955 – 1978 · Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An
- Phùng Bá Thi 1959 – 1978 · Xuân Hoa-Nghi thạch - Nghi Lộc - Nghệ An
- Phùng Bá Tuyết 1958 – 1979 · Ngọc Trạc - Thạch Thành - Thanh Hoá
- Phùng Mạnh Hùng 1960 – 1978 · Ngư trì - Nam cường - Nam Ninh - Nam Định
- Phùng Phương Xuân 1959 – 1978 · Phúc ứng - Sơn Dương - Tuyên Quang
- Phùng Văn Hoạt Sinh 1950 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Vĩnh Phúc
- Phùng Văn Hoạt Sinh 1950 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Vĩnh Phúc
- Phùng Văn Khinh 1958 – 1978 · Viên Lai - Bồi Cầu - Bình Lục - Nam Định
- Phùng Văn Lài Hy sinh 1968 · Thanh Hóa
- Phùng Văn Lợi 1956 – 1978 · Vật Lại - Ba Vì - Hà Tây
- Phùng Văn Nham 1959 – 1978 · Thanh Mỹ - Ba Vi - Hà Tây
- Phùng Văn Sà 1958 – 1978 · Quế Thượng - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn
- Phùng Văn Thèo 1954 – 1978 · quyền-Kim Thôn Thượng - Thanh Ba - Phú Thọ
- Phùng Văn Thịnh 1955 – 1974 · Hải Phòng
- Phùng Văn Tuyên 1957 – 1978 · Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây
- Phùng Văn Tuệ 1956 – 1978 · Liên Khê - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Phùng Văn Viết 1957 – 1978 · Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang
- Phùng Văn Vân 1959 – 1978 · trấn-Khánh Trịnh thượng - Tam Điệp - Ninh Bình
- Phùng Văn Vần 1954 – 1978 · Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Phùng Văn Ích Hy sinh 1973 · Bắc Giang - Hà Giang
- Phùng Đình Văn 1956 – 1979 · Hà Quang - Trung Sơn - Thanh Hoá
- Phùng Đức Hội 1949 – 1978 · Hạp Thành - Kỳ sơn - Hà Tây
- Phương Văn Hùng 1957 – 1978 · Cổ Thành - Chí Linh - Hải Dương
- Phạm Anh Sơn 1964 – 1988 · Phù Liễu - TX Kiến An - Hải Phòng
- Phạm Anh Tuấn 1958 – 1978 · Số nhà 35-Hàng bột - Hà Nội
- Phạm Bá Lai 1957 – 1979 · Vĩnh Yên - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
- Phạm Bá Ngoan 1959 – 1978 · Tân Thịnh - Định Hoá - Bắc Cạn
- Phạm Bá Trung Hy sinh 1968 · Chí Linh - Hải Hưng
- Phạm Bá Tuyên 1960 – 1978 · Lưu Xá - Hưng Yên
- Phạm Bá Tuất 1958 – 1978 · Thuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam
- Phạm Bá Tạ 1957 – 1978 · Việt Hồng - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn
- Phạm Chí Liễu 1957 – 1978 · Phùng Hưng - Tư mãi - Yên Dũng - Bắc Giang
- Phạm Công Huy Hy sinh 1981 · Cẩm Chế - Thanh Hà - Hải Dương
- Phạm Công Ngũ 1960 – 1978 · Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Phạm Công Ty 1959 – 1978 · Đội 2-Nghi diễn - Nghi Lộc - Nghệ An
- Phạm Công Uẩn Hy sinh 1977 · Liên Ninh - Vụ Bản - Nam Định
- Phạm Công Vinh 1957 – 1978 · Giếng đình-Khu 2 Thị Cầu - TX Bắc Ninh - Bắc Ninh
- Phạm Doãn Thảo 1957 – 1978 · Vĩnh Quang - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
- Phạm Duy Minh 1957 – 1979 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Phạm Duy My 1934 – 1971 · Hải Hưng
- Phạm Hùng Mạnh 1954 – 1977 · Đông thịnh-Bình An - Gia Khánh - Ninh Bình
- Phạm Hồng Lưu 1957 – 1978 · Hoà Nghĩa - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Phạm Hồng Phong Hy sinh 1969 · Vụng Đăng - Hòn Gai
- Phạm Hồng Vấn 1947 – 1970 · Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Phạm Hữu Tuất 1957 – 1979 · Láng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Phạm Hữu Tường 1957 – 1978 · Doãn hạ - Thanh Thủy - Phú Thọ
- Phạm Khắc Khuyên 1949 – 1969 · Hà Tây
- Phạm Kệ Hy sinh 1970 · Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Phạm Long Văn Hy sinh 1978 · Liên Minh - Vụ bản - Nam Định
- Phạm Mạnh Hùng 1960 – 1979 · 18 Bộ Nông Nghiệp - Hà Nội
- Phạm Ngọc Liêm 1943 – 1978 · Yên Mạc - Tam Điệp - Ninh Bình
- Phạm Ngọc Long 1960 – 1983 · Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Phạm Ngọc Minh 1957 – 1978 · Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An
- Phạm Ngọc Quản 1959 – 1978 · Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Phạm Ngọc Sang Hy sinh 1979 · - - Nghệ An
- Phạm Ngọc Sinh 1954 – 1978 · Khánh Cường - Kim Sơn - Ninh Bình
- Phạm Ngọc Sáng 1954 – 1979 · Hồng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Phạm Ngọc Sáng 1954 – 1979 · Hồng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Phạm Ngọc Thành 1965 – 1983 · An Hội - Tuy An - Khánh Hòa
- Phạm Ngọc Thắng 1953 – 1979 · Đồng Sơn - Nam Ninh - Nam Định
- Phạm Ngọc Thắng 1956 – 1984 · Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An
- Phạm Ngọc Tú 1934 – 1971 · Vũ Thư - Thái Bình
- Phạm Ngọc Vy 1954 – 1978 · Lạc Long - Kinh Môn - Hải Dương
- Phạm Ngọc Vạn 1950 – 1972 · Nhân Mỹ - Lý Nhân - Hà Nam
- Phạm Ngọc Vạn 1950 – 1972 · Hà Nam Ninh
- Phạm Phong Phú Hy sinh 1969 · Lục Ngạn - Hà Bắc
- Phạm Phú Thép 1962 – 1984 · Vạn Phụ - Ninh Thanh - Hải Dương
- Phạm Q Năm 1960 – 1978 · Thái Tân - Thái Thụy - Thái Bình
- Phạm Q Thiệu Sinh 1956 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Định
- Phạm Quang Mùi 1953 – 1979 · Ninh Hải - Ninh Giang - Hải Dương
- Phạm Quang Nhàn 1956 – 1978 · Đội 3-Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ An
- Phạm Quang Phẩm 1959 – 1978 · Thái An - Thái Thụy - Thái Bình
- Phạm Quang Thê 1956 – 1978 · Lục Sơn - Lục Nam - Bắc Giang
- Phạm Quang Trung 1959 – 1978 · Vĩnh Quang - Thái Nguyên - Thái Nguyên
- Phạm Quang Tương 1958 – 1978 · An Ninh - Bình Lục - Nam Định
- Phạm Quang Vinh 1960 – 1978 · Hải Thành - TX Đồng Hới - Bình Trị Thiên
- Phạm Quy Ngoan 1945 – 1968 · Hà Bắc
- Phạm Quý Nhượng 1960 – 1979 · Liên Giang - Đông Hưng - Thái Bình
- Phạm Quốc Hược 1958 – 1983 · Đức Dũng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Phạm Quốc Phần 1959 – 1978 · đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Phạm Thanh Tâm 1958 – 1978 · Vinh Hoà - Vụ Bản - Nam Định
- Phạm Thế Sơn 1952 – 1978 · Vĩnh Quang - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
- Phạm Thế Thông 1956 – 1979 · Hưng Phú - Nghệ An