Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh
Tây Ninh
2.990 liệt sĩ an táng tại đây · trang 21/30
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phạm Trường Sơn 1960 – 1978 · Yên Phong - ý Yên - Nam Định
- Phạm Trọng Tý 1953 – 1969 · Hà Trung - Thanh Hóa
- Phạm Viết Hùng 1959 – 1979 · Chiến Thắng - Thái Nguyên - Thái Nguyên
- Phạm Viết Tược 1950 – 1972 · Giao Yên - Sơn Thủy - Hà Nam
- Phạm Việt Tược 1950 – 1972 · Sơn Thủy - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Hùng 1956 – 1978 · Thủy long - Nga Thủy - Nga Sơn - Thanh Hoá
- Phạm Văn Hồi 1958 – 1978 · Trịnh xá - Tiên Hưng - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Phạm Văn Hồng 1957 – 1978 · Yên Tiến - ý Yên - Nam Định
- Phạm Văn Hội 1948 – 1978 · Việt Tiến - Yên Dũng - Bắc Giang
- Phạm Văn Hợi 1959 – 1978 · Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Dương
- Phạm Văn Hợi 1960 – 1978 · Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam
- Phạm Văn Hợi 1957 – 1978 · Diễn Bích - Diễn Châu - Nghệ An
- Phạm Văn Hữu 1958 – 1978 · Nghi đức - Nghi Lộc - Nghệ An
- Phạm Văn Khang Hy sinh 1986 · Hợp Lý - Lý Nhân - Hà Nam
- Phạm Văn Khoát 1957 – 1978 · Nguyên Quí - Kim Thanh - Hà Nam
- Phạm Văn Khâm 1954 – 1978 · Quang Lãng - Phú Xuyên - Hà Tây
- Phạm Văn Khải 1957 – 1978 · Châu Hưng - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Phạm Văn Kế 1958 – 1978 · Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Phạm Văn Long 1964 – 1983 · Yên Hồng - ý Yên - Nam Định
- Phạm Văn Luận 1955 – 1974 · Hải Phòng
- Phạm Văn Lý 1960 – 1978 · Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phúc
- Phạm Văn Lĩnh 1957 – 1978 · Tân Thanh - Kim Sơn - Ninh Bình
- Phạm Văn Lưu 1959 – 1978 · Tân Mỹ - Tiền Hải - Thái Bình
- Phạm Văn Lưu 1944 – 1978 · Kiến Xương - Thái Bình
- Phạm Văn Lưu 1944 – 1975 · Thái Bình
- Phạm Văn Lương 1960 – 1978 · Đức Thụy - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Phạm Văn Lương 1952 – 1978 · Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Phạm Văn Lịch 1954 – 1979 · Đồng Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Phạm Văn Lờ 1957 – 1978 · Dũng Tiên - Thường Tín - Hà Tây
- Phạm Văn Lợi 1956 – 1977 · Xóm Hậu-Thọ xương - TX Bắc Giang - Bắc Giang
- Phạm Văn Lợi 1954 – 1978 · Thanh Vân - Thanh Ba - Phú Thọ
- Phạm Văn Lợi Hy sinh 1968 · Gia Lâm - Hà Nội
- Phạm Văn Mong 1960 – 1978 · Thanh Tâm - Kim Thanh - Hà Nam
- Phạm Văn Màu 1960 – 1979 · Đông Lạc - Chí Linh - Hải Dương
- Phạm Văn Mạnh 1959 – 1978 · Hồ sơn-Vĩnh hà - Vụ Bản - Nam Định
- Phạm Văn Mạnh 1958 – 1979 · Thượng Am - Sơn Dương - Tuyên Quang
- Phạm Văn Mỹ Hy sinh 1969 · Yên Khánh - Ninh Bình
- Phạm Văn Nghĩa 1957 – 1979 · Quảng Phương - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên
- Phạm Văn Ngoan 1954 – 1977 · Văn Xá - Kim Thanh - Hà Nam
- Phạm Văn Nguyện 1956 – 1978 · Hiếu Nam - Kim Động - Hưng Yên
- Phạm Văn Nguyện 1956 – 1978 · Hiên Nam - Kim Động - Hưng Yên
- Phạm Văn Nguyện 1957 – 1979 · Hải Lộc - Hải Hậu - Nam Định
- Phạm Văn Ngạn 1959 – 1978 · Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Định
- Phạm Văn Ngật 1948 – 1969 · Hải Hưng
- Phạm Văn Ngọ 1954 – 1978 · Hà Long - Trung Sơn - Thanh Hoá
- Phạm Văn Nho 1959 – 1979 · Nam Dương - Nam Ninh - Nam Định
- Phạm Văn Nho 1958 – 1978 · Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Dương
- Phạm Văn Nhân 1956 – 1978 · Xóm đình-Khu 2 Thị Cầu - TX Bắc Ninh - Bắc Ninh
- Phạm Văn Nhượng 1956 – 1978 · Mê linh - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
- Phạm Văn Nhượng 1959 – 1977 · Liên minh - Vụ Bản - Nam Định
- Phạm Văn Nhận 1960 – 1978 · Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Phạm Văn Nhật 1958 – 1979 · A Phong - Hưng Yên
- Phạm Văn Nhị 1953 – 1978 · Sơn Lâm - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Phạm Văn Nuôi 1945 – 1970 · Trúc Văn - Duy Tiên - Hà Nam
- Phạm Văn Phân 1958 – 1978 · Thương đôi-Tiên minh - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Phạm Văn Phê 1937 – 1971 · Hải Hưng
- Phạm Văn Phương Hy sinh 1979 · Mậu A - Văn Yên - Yên Bái
- Phạm Văn Phụng 1956 – 1978 · Cô lô-Bình Minh - Nam Ninh - Nam Định
- Phạm Văn Quang Hy sinh 1979 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Phạm Văn Quang 1956 – 1978 · Hải Minh - Hải Hậu - Nam Định
- Phạm Văn Quyên 1960 – 1978 · Đội 4, Vĩnh - Kiến Xương - Thái Bình
- Phạm Văn Quý 1957 – 1978 · Sơn Trà - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Phạm Văn Quảng 1960 – 1979 · Xuân Thành - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Phạm Văn Quảng 1953 – 1979 · Yên Vượng - Hữu Lũng - Lạng Sơn
- Phạm Văn Quỳnh 1960 – 1978 · Trực Đạo - Nam Ninh - Nam Định
- Phạm Văn Sen 1956 – 1978 · Thôn kim-Xuân Nội - Đông Anh - Hà Nội
- Phạm Văn Sinh 1959 – 1978 · Nam Hà - TX Kiến An - Hải Phòng
- Phạm Văn Soan 1949 – 1970 · Hải Hưng
- Phạm Văn Sơn 1956 – 1979 · Yên Tiến - ý Yên - Nam Định
- Phạm Văn Sắc 1955 – 1978 · Tân hùng-Nghĩa thái - Nghĩa Hưng - Nam Định
- Phạm Văn Thanh 1957 – 1979 · Tuy Lộc - Sông Thao - Vĩnh Phúc
- Phạm Văn Thanh 1959 – 1978 · Vĩnh Hào - Vụ Bản - Nam Định
- Phạm Văn Thanh 1960 – 1979 · Cẩm Xá - Mỹ Hào - Hưng Yên
- Phạm Văn Thiếu 1955 – 1978 · Lương kiêt-Liên Minh - Vụ Bản - Nam Định
- Phạm Văn Thoảng 1956 – 1979 · Ngũ Lão - Hưng Yên
- Phạm Văn Thu 1955 – 1978 · Xóm Đài-Võ lao - Vĩnh Phúc
- Phạm Văn Thuần 1958 – 1979 · Minh mỹ - Hoa Lư - Ninh Bình
- Phạm Văn Thuần 1924 – 1952 · Hải Phòng
- Phạm Văn Thành 1958 – 1978 · Gia Tân - Hoàng Long - Ninh Bình
- Phạm Văn Thóng 1957 – 1978 · Nam Hoa - Nam Định
- Phạm Văn Thông 1948 – 1977 · Nam Hưng - Thái Bình
- Phạm Văn Thơi 1957 – 1978 · Trung sơn-Ngũ Lão - Hải Phòng
- Phạm Văn Thư 1957 – 1979 · Hà Nam
- Phạm Văn Thảo 1956 – 1978 · Thịnh Vương - Lương Ngọc - Thanh Hoá
- Phạm Văn Thắng 1958 – 1978 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá
- Phạm Văn Thắng 1960 – 1979 · Phú nội-Bình Dân - Kim Thành - Hải Dương
- Phạm Văn Thắng 1955 – 1979 · Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Định
- Phạm Văn Thắng 1958 – 1978 · đồng Hoá - Kim Thành - Hà Nam
- Phạm Văn Thế 1958 – 1978 · Kiến trúc-Gia Phú - Hoàng Long - Ninh Bình
- Phạm Văn Thể 1959 – 1978 · Minh Sở - Thường Tín - Hà Tây
- Phạm Văn Tráng 1959 – 1978 · Tiên Tân - Duy Tiên - Hà Nam
- Phạm Văn Trình 1958 – 1978 · Minh phú-Kim Anh - Vĩnh Phúc
- Phạm Văn Tu 1960 – 1978 · Long Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Phạm Văn Tài 1958 – 1978 · Thôn trung-Cẩm đông - Cẩm Giàng - Hải Dương
- Phạm Văn Tùng 1956 – 1977 · Mà phan-Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng
- Phạm Văn Tú 1959 – 1978 · Quảng Soi - Tam Điệp - Ninh Bình
- Phạm Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Tước 1954 – 1978 · Hải Long - Hải Hậu - Nam Định
- Phạm Văn Tường 1957 – 1978
- Phạm Văn Tấn 1955 – 1978 · Mỹ Thành - Bình Lục - Nam Định