Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh

Tây Ninh

2.990 liệt sĩ an táng tại đây · trang 22/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Tứ 1955 – 1978 · 242 ước hai - Hòa An - Cao Bằng
  2. Phạm Văn Từ 1958 – 1978 · Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng
  3. Phạm Văn Tực 1960 – 1978 · An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  4. Phạm Văn Vang 1959 – 1978 · Nam Hạn - Duy Tiên - Hà Nam
  5. Phạm Văn Vang 1958 – 1978 · Nam Thái - Nam Ninh - Nam Định
  6. Phạm Văn Vinh 1956 – 1978 · Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phúc
  7. Phạm Văn Viên 1960 – 1978 · Nam Phong - Nam Ninh - Nam Định
  8. Phạm Văn Vy Hy sinh 1978
  9. Phạm Văn Vĩ 1957 – 1978
  10. Phạm Văn Vững 1959 – 1978 · Nam Hà - TX Kiến An - Hải Phòng
  11. Phạm Văn Yên 1959 – 1978 · Tân Mỹ - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
  12. Phạm Xuân Hồng 1950 – 1978 · Minh Châu - Ba Vì - Hà Tây
  13. Phạm Xuân Khương 1959 – 1979 · Gia Tân - Hoàng Long - Ninh Bình
  14. Phạm Xuân Kế 1964 – 1984 · Canh Tân - Hưng Hà - Thái Bình
  15. Phạm Xuân Minh 1963 – 1984 · Khu Phố Tân Lập - TX Hà Tĩnh - Hà Tĩnh
  16. Phạm Xuân Ninh 1957 – 1977 · Xóm 5 cổ viên-Hương Công - Bình Lục - Nam Định
  17. Phạm Xuân Quang 1955 – 1978 · Quảng Cát - Quảng Xương - Thanh Hoá
  18. Phạm Xuân Thành 1958 – 1979 · Thạch Sơn - Vĩnh Thạch - Thanh Hoá
  19. Phạm Xuân Thái 1960 – 1978 · Thái Tân - Thái Thụy - Thái Bình
  20. Phạm Xuân Túc 1957 – 1978 · Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Định
  21. Phạm văn Húc 1957 – 1978 · Đò quan - Nam Phong - Nam Ninh - Nam Định
  22. Phạm văn Hưng 1964 – 1984 · Hưng Yên
  23. Phạm văn Vinh 1957 – 1978 · Hán bắc-Gia tiến - Hoàng Long - Ninh Bình
  24. Phạm Đình Huyên 1964 – 1984 · Sơn Tân - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  25. Phạm Đình Huyền 1960 – 1978 · Thị Trấn - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  26. Phạm Đình Khiêm 1964 – 1984 · Diên Hồng - Hải Dương
  27. Phạm Đình Quang 1958 – 1978 · Nghĩa Phương - Lục Nam - Bắc Giang
  28. Phạm Đình Quốc 1959 – 1978 · Nam vân - Nam Ninh - Nam Định
  29. Phạm Đình Sắc 1959 – 1978 · Xuân Hoa - Vũ Thư - Thái Bình
  30. Phạm Đình Tuỳ 1959 – 1978 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  31. Phạm Đình Tân Hy sinh 1971 · Hà Nam Ninh
  32. Phạm Đăng Lâm 1955 – 1978 · Vĩnh Miện - An Hải - Hải Phòng
  33. Phạm Đăng Sơn 1958 – 1978 · Trần nguyên mãn-Minh Tiến - TX Thái Bình - Thái Bình
  34. Phạm Đạo Lý 1957 – 1978 · Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  35. Phạm Đức Kiểm 1953 – 1978 · Hải Thịnh - Hải Hậu - Nam Định
  36. Phạm Đức Linh 1950 – 1978 · Phùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An
  37. Phạm Đức Minh 1960 – 1978 · Cửa Ngòi-Quang Vinh - Thái Nguyên - Thái Nguyên
  38. Phạm Đức Thông 1964 – 1989 · Phường 4 - Hồ Chí Minh
  39. Phạm Đức Thắng 1956 – 1978 · Ao rẽ-Hương Lạc - TX Lạng Giang - Bắc Giang
  40. Phạm Đức Vụ 1955 – 1978 · Nam Hùng – Trực Bình - Nam Ninh - Nam Định
  41. Phạm Đức Vụ 1955 – 1978 · Nam Hùng – Trực Bình - Nam Ninh - Nam Định
  42. Quyền Văn Mạch 1956 – 1978 · Thanh Châu - Kim Thanh - Hà Nam
  43. Quách Anh Tạo 1956 – 1978 · Việt Long - Sóc Sơn - Vĩnh Phúc
  44. Quách Cao Hoành 1958 – 1978 · Xóm liễu - Phú Lâm - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  45. Quách Công Lạnh 1957 – 1978 · Thạch Cảm - Thạch Thành - Thanh Hoá
  46. Quách Mạnh Hùng 1954 – 1978 · Vĩnh Lợi - Sơn Dương - Tuyên Quang
  47. Quách Văn Lương 1959 – 1978 · Tân lập - Đan Phượng - Hà Tây
  48. Quách Văn Quý 1959 – 1978 · Nam Phong - Kỳ Sơn - Hà Tây
  49. Quách Văn Tri 1958 – 1978 · Kỳ Phú - Hoàng Long - Ninh Bình
  50. Quách Văn Vượt 1957 – 1979 · Tiên Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng
  51. Quách Đình Thu 1939 – 1970 · Vũ Thư - Thái Bình
  52. Quân Văn Thắng 1958 – 1978 · Tân mỹ - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
  53. San Ngọc Sinh 1955 – 1978 · Xóm nội-Đồng Quý - Sơn Dương - Tuyên Quang
  54. Sạ Văn Sẳng 1954 – 1978 · Xóm nụ-Tú Lý - Đà Bắc - Hà Tây
  55. Thiều Hồng Sơn 1958 – 1978 · Châu Lộc - Quỳ Hợp - Nghệ An
  56. Thái Bá Linh 1958 – 1978 · N. Trường QD Tây Hiếu - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  57. Thái Bá Phi 1957 – 1978 · Thái Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  58. Thái Doãn Vân 1965 – 1986 · Đô Lương - Nghệ An
  59. Thái Ngô Lập 1961 – 1984 · Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  60. Thái Thanh Thận 1958 – 1979 · Hoà Hiệp - Hàm Tân - Bình Thuận
  61. Thái Văn Phong 1959 – 1977 · Nguyễn úy - Kim Thanh - Hà Nam
  62. Thái Văn Tùng 1958 – 1978 · Sơn Lĩnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  63. Thái Đoãn Ngọc 1957 – 1978 · Diễn Hoa - Diễn Châu - Nghệ An
  64. Thái Đình Lừng Hy sinh 1968
  65. Thân Văn Hùng 1957 – 1978 · Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang
  66. Thân Văn Long 1958 – 1978 · Ngư thiết Hồng Thái - Việt Yên - Bắc Giang
  67. Thân Văn Quán 1956 – 1977 · Đông Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang
  68. Thân Văn Sổ 1957 – 1978 · Thiết Nhan-Hồng Thái - Việt Yên - Bắc Giang
  69. Thạch Ngọc Sanh 1957 – 1978 · Dương Hà - Gia Lâm - Hà Nội
  70. Tiêu Văn Vành 1958 – 1987 · Chiêm Hoá - Tuyên Quang
  71. Triệu Huy Liệu 1959 – 1978 · Hiện Khanh - Vụ Bản - Nam Định
  72. Triệu Khắc Thì 1954 – 1978 · Gia Thanh - Phù Ninh - Phú Thọ
  73. Triệu Viết Phúc 1950 – 1979 · Hương Sơn - TX Lạng Giang - Bắc Giang
  74. Triệu Văn Lãng 1958 – 1977 · Trung Hoà - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
  75. Triệu Văn Mạng 1958 – 1979 · Nam Mỹ - Nam Ninh - Nam Định
  76. Triệu Văn Nghẹo 1956 – 1978 · Quang Minh - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn
  77. Triệu Văn Thìn 1954 – 1978 · Tam Quang - Tam Dương - Vĩnh Phúc
  78. Triệu Văn Thế 1956 – 1979 · Phân Mỗ - Phú Lương - Bắc Cạn
  79. Triệu Đức Yên 1959 – 1982 · Đồng Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
  80. Trình Đình Lợi Sinh 1958 · Lại Yên - Hoài Đức - Hà Tây
  81. Trương Huy Quy 1956 – 1978 · Tân Thành - TX Sầm Sơn - Thanh Hoá
  82. Trương Huy Quế 1952 – 1978 · Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An
  83. Trương Hồng Sơn 1959 – 1978 · Túc Duyên - Thái Nguyên - Thái Nguyên
  84. Trương Hữu Khoát 1954 – 1978 · Thái hoà - Nga Thanh - Nga Sơn - Thanh Hoá
  85. Trương Khắc Vụ 1956 – 1978 · Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  86. Trương Khắc Vụ 1956 – 1978 · Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  87. Trương Như Tần 1954 – 1978 · Nghi xuân - Nghi Lộc - Nghệ An
  88. Trương Sỹ Thanh 1958 – 1978 · Diễn kỳ - Diễn Châu - Nghệ An
  89. Trương Thanh Thự 1944 – 1969 · H Long - Ninh Bình
  90. Trương Thanh Tùng 1957 – 1978 · Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hoá
  91. Trương Việt Hùng 1956 – 1978 · Hoàng Hải - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
  92. Trương Văn Học 1956 – 1978 · Hồng Minh – Lê Trung - Hòa An - Cao Bằng
  93. Trương Văn Hợp 1959 – 1978 · Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An
  94. Trương Văn Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Trương Văn Liệu 1959 – 1978 · Sú nuôn - Nghi lâm - Nghi Lộc - Nghệ An
  96. Trương Văn Lành 1959 – 1978 · Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam
  97. Trương Văn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Trương Văn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Trương Văn Lục 1958 – 1978 · Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  100. Trương Văn Minh 1960 – 1978 · Trường Nguyên-Nam điền - Nam Ninh - Nam Định