Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh

Tây Ninh

2.990 liệt sĩ an táng tại đây · trang 23/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trương Văn Minh Hy sinh 1988 · Thạnh Mỹ - Châu Thành - Vĩnh Long
  2. Trương Văn Minh 1950 – 1969 · Thanh Hóa
  3. Trương Văn Nghĩa 1956 – 1978 · Bệnh Viện lào cai - TX Lao Cai - Hoàng Liên Sơn
  4. Trương Văn Ngọc 1957 – 1978 · Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hoá
  5. Trương Văn Phê 1957 – 1978 · Thanh Lâm - Lục Nam - Bắc Giang
  6. Trương Văn Quý 1957 – 1978 · Thạch mỹ - ba Vi - Hà Tây
  7. Trương Văn Sin 1955 – 1978 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  8. Trương Văn Sơn 1958 – 1978 · Văn Lợi - Quỳ Hợp - Nghệ An
  9. Trương Văn Thi 1959 – 1978 · Thành Minh - Thanh Minh - Thanh Hoá
  10. Trương Văn Thiết 1955 – 1978 · Hoàng Phụ - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
  11. Trương Văn Thọ 1957 – 1978 · Đội 8-N. Trường 19/5 - Nghệ An
  12. Trương Văn Tuyển 1958 – 1978 · Châu Hồng - Quỳ Hợp - Nghệ An
  13. Trương Văn Vĩnh 1957 – 1978 · Xây dựng-Yên Kiện - Đoan Hùng - Phú Thọ
  14. Trương Văn Vĩnh 1957 – 1978 · Xây dựng - Yên Kiện - Đoan Hùng - Phú Thọ
  15. Trương Xuân Hợp Hy sinh 1978
  16. Trương Đình Nga 1959 – 1978 · Đình tường-Thạch định - Thạch Thành - Thanh Hoá
  17. Trương Đức Hồng 1959 – 1977 · Yên Tiến - ý Yên - Nam Định
  18. Trường Manh Lưu 1958 – 1979 · Chí Linh - Chí Linh - Hải Dương
  19. Trường Tạ Quang 1960 – 1978 · Số nhà 18-Ngõ 13 Minh Liêu - TX Thái Bình - Thái Bình
  20. Trần Bá Quang 1959 – 1978 · Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định
  21. Trần Bá Thành 1959 – 1978 · Phu ong-Nam Phong - Nam Ninh - Nam Định
  22. Trần Công Mác 1955 – 1978 · Hoài thượng-Liên Bảo - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  23. Trần Công Phúc Hy sinh 1972
  24. Trần Công Phương 1957 – 1978 · Bắc thành - Yên Thành - Nghệ An
  25. Trần Công Sự 1960 – 1978 · Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  26. Trần Công Trình 1958 – 1978 · đội 5 N. Trường QD - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  27. Trần Công Xuyên 1955 – 1978 · Phủ chính-Tuân Chính - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc
  28. Trần Danh Quang 1958 – 1979 · Minh Tân - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  29. Trần Danh Sạo 1958 – 1977 · Ngọc xá - Quế Võ - Bắc Ninh
  30. Trần Danh Thâm Hy sinh 1978 · Yên Mỹ - TX Lạng Giang - Bắc Giang
  31. Trần Doãn Khiêm 1957 – 1978 · Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định
  32. Trần Doãn Nho 1950 – 1978 · Định Tường - Yên Định - Thanh Hoá
  33. Trần Duy Thắng 1958 – 1978 · Quảng tân-Nam Tân - Nam Sách - Hải Dương
  34. Trần Duy ưng 1959 – 1978 · Hoà mạc-Hưng Công - Bình Lục - Nam Định
  35. Trần Hoài Linh 1958 – 1978 · 47 hoàng cát - Khu Hoàn Kiếm - Hà Nội
  36. Trần Hùng Vương 1956 – 1978 · đồng Luận - Thanh Thủy - Phú Thọ
  37. Trần Hồng Minh 1957 – 1978 · Phú Lãng - Quế Võ - Bắc Ninh
  38. Trần Hữu Lợ 1958 – 1978 · Thôn Đoài-Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam
  39. Trần Hữu Phú 1954 – 1978 · Hiên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  40. Trần Hữu Sánh 1958 – 1978 · Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  41. Trần Hữu Tâm 1952 – 1974 · Hải Phòng
  42. Trần Hữu Tấn 1959 – 1978 · An Hội - Bình Lục - Nam Định
  43. Trần Kim Phước 1958 – 1978 · Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  44. Trần Liên Hương 1955 – 1978 · Đỗ Xuyên - Thanh Ba - Phú Thọ
  45. Trần Liên Kết 1952 – 1978 · Mỹ Hà - Nam Định - Nam Định
  46. Trần Lê Phượng 1960 – 1979 · Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An
  47. Trần Lễ 1956 – 1978 · Cát Quế - Hoài Đức - Hà Tây
  48. Trần Lệnh Hội 1959 – 1978 · Văn ấp - Bồ đề - Bình Lục - Nam Định
  49. Trần Lực 1958 – 1978 · Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  50. Trần Minh Quảng 1959 – 1978 · Đội 3-Thành Vân - Thạch Thành - Thanh Hoá
  51. Trần Mạnh Hùng 1957 – 1978 · Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
  52. Trần Mạnh Hùng 1958 – 1978 · Hưng Lộc Vinh - Nghệ An
  53. Trần Nam Phương 1959 – 1978 · Nga Thuỷ - Nga Sơn - Thanh Hoá
  54. Trần Nam Trung 1960 – 1984 · Khu Phố 4 - Vinh - Nghệ An
  55. Trần Ngọc Hùng 1959 – 1978 · Vân cội - Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Định
  56. Trần Ngọc Lan 1948 – 1968 · Lập Thạnh - Vĩnh Phú
  57. Trần Ngọc Luân 1958 – 1979 · Thanh Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An
  58. Trần Ngọc Luân 1958 – 1979 · Thanh Thịnh - Nghệ An
  59. Trần Ngọc Lâm 1956 – 1979 · Tân Tiến - Lạc Thủy - Hòa Bình
  60. Trần Ngọc Mai 1958 – 1978 · Văn cát-Kim Thái - Vụ Bản - Nam Định
  61. Trần Ngọc Mỹ 1959 – 1978 · Sơn Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  62. Trần Ngọc Sơn 1956 – 1978 · Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  63. Trần Ngọc Sơn 1950 – 1972 · Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình
  64. Trần Ngọc Sơn 1950 – 1971 · Kiếm Xương - Thái Bình
  65. Trần Ngọc Thanh 1962 – 1984 · Quảng Thịnh - Quảng Xương - Thanh Hoá
  66. Trần Ngọc Thuấn 1959 – 1978 · Thành lợi - Vụ Bản - Nam Định
  67. Trần Ngọc Thơ 1942 – 1978 · Thanh An - Cao Bằng
  68. Trần Ngọc Thạch 1952 – 1978 · Động châu-Kỳ Châu - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  69. Trần Ngọc Thạch 1960 – 1978 · ô/3 Trần Nhân Tôn - 10 - Hồ Chí Minh
  70. Trần Ngọc Tuất 1946 – 1968 · Thư Trì - Thái Bình
  71. Trần Ngọc Viên 1954 – 1978 · Sơn Hải - Quỳnh Bắc - Hà Tĩnh
  72. Trần Ngọc Vấn 1952 – 1977 · Hoà Bình - Bình Lục - Nam Định
  73. Trần Như Phụng 1960 – 1982 · Phú Mậu - Hương Phú - Bình Trị Thiên
  74. Trần Như Tháng Hy sinh 1978
  75. Trần Phú 1958 – 1978 · Tân hùng-Huỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  76. Trần Quang Hồng 1956 – 1983 · Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  77. Trần Quang Kiệm 1957 – 1977 · Đào Xá - Thanh Thủy - Phú Thọ
  78. Trần Quang Kiệm 1959 – 1979 · Tran Trủ - Lục Ngạn - Bắc Giang
  79. Trần Quang Núi 1959 – 1978 · Tương Giang - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  80. Trần Quang Phước 1958 – 1978 · Xuân Lãm - Nam Đàn - Nghệ An
  81. Trần Quang Thịnh 1957 – 1978 · Nam Hạ - Hà Nam
  82. Trần Quang Trung 1958 – 1978 · Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  83. Trần Quốc Mạc 1954 – 1978 · Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định
  84. Trần Quốc Thành 1956 – 1978 · Khuổi trát-Quang Trạch - Thạch An - Cao Bằng
  85. Trần Quốc Tảm Hy sinh 1970 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Định
  86. Trần Quốc Tản Hy sinh 1970 · Hà Nam Ninh
  87. Trần Sang Trọng 1957 – 1978 · Hoàng Nam - Nghĩa Hưng - Nam Định
  88. Trần Sỹ Thành 1958 – 1978 · Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An
  89. Trần Thanh Phúc Hy sinh 1985
  90. Trần Thanh Sức 1960 – 1978 · Bái phượng-Phú Lộc - Hoàng Long - Ninh Bình
  91. Trần Thanh Triển 1957 – 1978 · Hà Hải - Trung Sơn - Thanh Hoá
  92. Trần Thanh Xuân 1958 – 1978 · Đồng Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình
  93. Trần Thiết Quyên 1951 – 1978 · Đông hải - TX Thái Bình - Thái Bình
  94. Trần Thế Hùng 1959 – 1978 · Đội 12 - Nghi thạch - Nghi Lộc - Nghệ An
  95. Trần Thế Phong 1958 – 1978 · An Lộc - Nam Định - Nam Định
  96. Trần Thế Sung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Trần Thế Vinh 1961 – 1978 · Nam Lối - Nam Ninh - Nam Định
  98. Trần Thị Lơn Hy sinh 1956 · Châu Thành - Tây Ninh
  99. Trần Tiến Minh 1953 – 1977 · Phú Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  100. Trần Tiến Trương 1959 – 1978 · Số nhà 81-Phùng hưng - Hà Nội