Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh
Tây Ninh
2.990 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/30
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Đắc Phú 1956 – 1978 · Phú lộc-Thành Hưng - Thạch Thành - Thanh Hoá
- Lê Đằng Thổ 1956 – 1978 · Quỳnh Thắng - Nghệ An
- Lê Đức Hưởng 1960 – 1978 · Nam Hoa - Nam Ninh - Nam Định
- Lê Đức Nghiệp 1960 – 1979 · Viết Lập - Tân Yên - Bắc Giang
- Lê Đức Soạn 1953 – 1979 · Tiên Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
- Lê Đức Thiêm 1956 – 1978 · Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Lê Đức Thủ Sinh 1969 · Khánh sơn - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Đức Tài 1958 – 1984 · Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An
- Lò Văn Nam 1957 – 1978 · Lường Minh - Tương Dương - Nghệ An
- Lôi Văn Phúc 1955 – 1978 · Quốc Phong - Hà Quảng - Cao Bằng
- Lù Sào Tửi 1955 – 1978 · Nằng Đôn - Hoàng Su Phì - Tuyên Quang
- Lý Mạnh Hùng 1955 – 1978 · Là tân - Quốc Khánh - Tràng Định - Cao Bằng
- Lý Mạnh Hùng 1955 – 1978 · Sán xá - Quốc Khánh - Tràng Định - Lạng Sơn
- Lý Trung Phù 1959 – 1979 · Cộng Hoà - Nam Sách - Hải Dương
- Lý Văn Lúi 1950 – 1978 · Bắc Giang
- Lăng Văn Thông 1949 – 1970 · Nghệ An
- Lưu Bình Lâm 1955 – 1978 · Bản thang - Cảnh Tiến - Trùng Khánh - Cao Bằng
- Lưu Duy Thịnh 1956 – 1978 · An lạc-Phúc Thịnh - Tuyên Quang
- Lưu Khắc Lãm 1958 – 1978 · Thạch Định - Thạch Thành - Thanh Hoá
- Lưu Trường Kỳ 1955 – 1978 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Lưu Viết Lương 1959 – 1978 · Nghĩa tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Lưu Văn Luyện 1957 – 1978 · Văn Bình - Thường Tín - Hà Tây
- Lưu Văn Mao 1959 – 1978 · Phú hậu-Diễn Tân - Diễn Châu - Nghệ An
- Lưu Văn Nhàn 1956 – 1977 · Bình Long - Hoà An - Cao Bằng
- Lưu Văn Thắng 1959 – 1978 · Phó hậu-Diền Tân - Diễn Châu - Nghệ An
- Lưu Xuân Nhượng 1958 – 1978 · Hưng đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Lưu Xuân Tứ 1955 – 1978 · Liên sơn - Gia Viễn - Ninh Bình
- Lưu Đình Hưởng 1950 – 1978 · Ngọc Sơn - Hiệp Hòa - Bắc Giang
- Lưu Đình Xuân 1959 – 1978 · Phú an-Thanh Ba - TX Phúc Thọ - Hà Tây
- Lưu Đăng Lê 1956 – 1978 · Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Dương
- Lưu Đăng Nhiên 1959 – 1978 · Đội đèn-Châu nông - TX Tam Điệp - Ninh Bình
- Lương Công Văn 1957 – 1979 · Trúc lâu - Lục Yên - Bắc Giang
- Lương Hữu Oai 1957 – 1977 · Vu Di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Lương Khắc Thảo 1960 – 1978 · Số nhà 17-Tổ a Đệ Thắng - TX Thái Bình - Thái Bình
- Lương Kim Sơn 1960 – 1978 · Cư phú-Trực Ninh - Nam Ninh - Nam Định
- Lương Ngọc Huân 1955 – 1978 · Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn
- Lương Quang Hợp 1960 – 1978 · Yên Hoà - Hoa Phú - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Lương Quang Minh 1967 – 1989 · Tân Đông - Tân Thạnh - Long An
- Lương Quốc Hùng 1951 – 1979 · Đức Hồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Lương Thanh Yên 1958 – 1977 · Ngĩa Đô - Bảo Yên - Hoàng Liên Sơn
- Lương Thế Sỹ 1954 – 1978 · 44 Lê Hồng Phong - TX Hưng Yên - Hưng Yên
- Lương Trung Ngọc 1958 – 1978 · Thạch Ngàn - Con Cuông - Nghệ An
- Lương Trung Sơn 1956 – 1978 · Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Lương Văn Kênh 1963 – 1984 · Sơn Điện - Quan Hoá - Thanh Hoá
- Lương Văn Kỷ Hy sinh 1973 · Hải Hưng
- Lương Văn Ly 1956 – 1978 · Bình an-Tiền Phong - Yên Dũng - Bắc Giang
- Lương Văn Mai 1940 – 1967 · Thanh Hóa
- Lương Văn Nêu 1962 – 1984 · Phó Lệ - Quang Hoá - Thanh Hoá
- Lương Văn Quyền 1954 – 1978 · Pắc bó-Cao thắng - Trùng Khánh - Cao Bằng
- Lương Văn Thiết 1957 – 1978 · Trung Thành - Đà Bắc - Hà Tây
- Lương Văn Thiện 1959 – 1979 · Hương Sơn - TX Lạng Giang - Bắc Giang
- Lương Văn Trường 1960 – 1978 · Tùng lộc-Phú Lộc - Hoàng Long - Ninh Bình
- Lương Văn Trực 1961 – 1984 · Trung Lý - Quan Hoá - Thanh Hoá
- Lương Văn Tăng 1952 – 1978 · Thanh Kì - Như Xuân - Thanh Hoá
- Lương Văn ý 1958 – 1978 · Đoàn Kết - Đà Bắc - Hà Tây
- Lương Xuân Hồng 1953 – 1974 · Thống Nhất - Lương Sơn - Phủ Cường - Bắc Thái
- Lương Xuân Quý Hy sinh 1969 · Bình Gia - Lạng Sơn
- Lương Xuân Thành 1950 – 1978 · Xuân Đài - Thủy Xuân - Hà Nam
- Lương Đình Phóng 1959 – 1978 · Xá Lương - Tương Dương - Nghệ An
- Lương Đình Sử 1959 – 1979 · Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình
- Lương Đình Tuân 1960 – 1977 · An khang Tràng An - Bình Lục - Nam Định
- Lương Đình Vơn 1956 – 1978 · Hương My - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Lương Đình Vơn 1956 – 1978 · Hương My - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Lương Đức Lưu 1951 – 1978 · Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Lương Đức Mạc 1959 – 1978 · Làng đài-Kiên đài - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Lại Thanh Mến 1955 – 1978 · Thôn bến-Cẩm Sơn - Lục Ngạn - Bắc Giang
- Lại Thiên Suất 1956 – 1978 · Tiên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam
- Lại Thế Lượng 1960 – 1978 · Hà Bình - Trung Sơn - Thanh Hoá
- Lại Tuấn Thơm 1959 – 1978 · Thanh Hà - Hà Nam
- Lại Văn Xũn 1959 – 1978 · Tam Hưng - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Lại Xuân Huy 1957 – 1978 · Liêm Phong - Kim Thanh - Hà Nam
- Lộc Văn Lợi 1964 – 1984 · Sơn Điện - Quang Hoá - Thanh Hoá
- Lộc Xuân Ngộ 1958 – 1978 · Mường Lai - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn
- Lục Văn Vượng 1959 – 1978 · Lang hương-Phúc Thịnh - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Lục Văn Yên 1957 – 1978 · Đội 6-Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Lữ Văn Mài 1959 – 1978 · đôn Phục - Con Cuông - Nghệ An
- Lữ Văn Ô 1957 – 1978 · Ngọc định-Xuân Hùng - Xuân Thủy - Nam Định
- Lữ Đức Vân 1950 – 1972 · Tân Lương - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Lữ Đức Vân 1950 – 1972 · Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Ma Công Nhị 1957 – 1978 · Vũ yên-Thổ Bình - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Ma Phúc Tuyên Hy sinh 1978 · Kim Bình - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Ma Văn Lập 1957 – 1978 · Phúc Sơn - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Ma Văn Quân 1957 – 1978 · Thanh định - Định Hoá - Thanh Hoá
- Ma Văn Tuyên 1956 – 1977 · Công Gia - Yên sơn - Tuyên Quang
- Mai Hồng Kỳ 1958 – 1978 · Lam sơn - Hùng việt - Hoà An - Cao Bằng
- Mai Ngọc Tuân 1955 – 1978 · Phú liễn-Lệ Xã - Hưng Yên
- Mai Nhân Khăn 1956 – 1978 · Phố Bình - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Mai Sỹ Quang 1959 – 1978 · Động du-Đào Viên - Quế Võ - Bắc Ninh
- Mai Thanh Sơn 1958 – 1981 · Liêm Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá
- Mai Tiến Thi 1948 – 1979 · Anh Xá - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Mai Trung Kiên 1957 – 1979 · Liên Phương - Hưng Yên
- Mai Văn Khánh 1956 – 1978 · Mễ thượng Yên Khang - ý Yên - Nam Định
- Mai Văn Miền 1959 – 1978 · Phú Lương - Đông Hưng - Thái Bình
- Mai Văn Nam 1960 – 1979 · Kim Tân - Kim Thành - Hải Dương
- Mai Văn Ngà 1952 – 1978 · Minh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hoá
- Mai Văn Năm 1960 – 1978 · Hà Thanh - Trung Sơn - Thanh Hoá
- Mai Văn Phương 1960 – 1978 · Hoàng Đạo - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
- Mai Văn Sương 1962 – 1985 · Gia Phong - Xuân Thủy - Nam Định
- Mai Văn Sử 1957 – 1978 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Mai Văn Tài 1958 – 1978 · Trại đồng-Bảo đài - Lục Nam - Bắc Giang