Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh
Tây Ninh
2.990 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/30
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Văn Phong 1954 – 1977 · Phú lộc - Hoàng Long - Ninh Bình
- Lê Văn Phân 1959 – 1978 · Đông Sinh-Gia Ninh - Hoàng Long - Ninh Bình
- Lê Văn Phòng 1958 – 1978 · Nghĩa Mai - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Lê Văn Phú 1958 – 1977 · Lương Sơn-Gia Ninh - Hoàng Long - Ninh Bình
- Lê Văn Phũ 1963 – 1984 · Xuân Phong - Xuân Thủy - Nam Định
- Lê Văn Phương 1955 – 1978 · Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Lê Văn Phương 1962 – 1983 · Hoàng trường - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
- Lê Văn Phượng 1960 – 1978 · Hà Bình - Trung Sơn - Thanh Hoá
- Lê Văn Phượng 1962 – 1983 · Hoàng Trường - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
- Lê Văn Quang 1958 – 1978 · Đội 9-Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An
- Lê Văn Quang 1963 – 1984 · Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hoá
- Lê Văn Quy 1960 – 1985 · Trung Chính - Nông Cống - Thanh Hoá
- Lê Văn Quyết 1957 – 1978 · Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
- Lê Văn Quyền 1955 – 1978 · Yên Tâm - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc
- Lê Văn Quý 1959 – 1978 · Ưng liên-Thanh Hà - Kim Thanh - Hà Nam
- Lê Văn Quý 1952 – 1978 · Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây
- Lê Văn Quỳnh 1960 – 1978 · Nghĩa Hiệp - - Hưng Yên
- Lê Văn Song 1959 – 1978 · Diễn Tân - Diễn Châu - Nghệ An
- Lê Văn Sành 1959 – 1978 · Thắng Thị - Thường Tín - Hà Tây
- Lê Văn Sáng 1954 – 1978 · Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
- Lê Văn Sáng 1960 – 1979 · Đông Tan - Đông Thiệu - Thanh Hoá
- Lê Văn Sáu 1954 – 1978 · Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hoá
- Lê Văn Sâm 1953 – 1978 · Vân Yên - Đại Từ - Bắc Cạn
- Lê Văn Sơn 1954 – 1978 · Nghĩa Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Lê Văn Sơn 1958 – 1978 · Bình Chương - Bình Sơn - Nghĩa Bình
- Lê Văn Sơn 1960 – 1984 · Xuân Bái - Thọ Xuân - Thanh Hoá
- Lê Văn Sửu 1959 – 1978 · Đức Long - Quế Võ - Bắc Ninh
- Lê Văn Thanh 1959 – 1978 · Thanh Mơ - Ba Vi - Hà Tây
- Lê Văn Thanh Hy sinh 1978 · Nam Hùng - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Văn Thiên Hy sinh 1969 · Thanh Hóa
- Lê Văn Thu 1956 – 1978 · Yên Thái - Thanh Hoá
- Lê Văn Thành 1958 – 1979 · Nam Hồng - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Văn Thành 1955 – 1979 · Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hoá
- Lê Văn Thành 1959 – 1978 · Văn Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hoá
- Lê Văn Thành 1959 – 1978 · Ngọc Chao - Thạch Thành - Thanh Hoá
- Lê Văn Thành 1956 – 1978 · Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Văn Thái 1958 – 1978 · Đội 1-Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An
- Lê Văn Thêm 1957 – 1978 · Văn Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Lê Văn Thư 1960 – 1984 · Tân Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hoá
- Lê Văn Thạch 1956 – 1978 · Thái Hoà - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
- Lê Văn Thập 1957 – 1978 · Thủy dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Lê Văn Thế 1957 – 1978 · Tràng An-Lục - Hà Nam
- Lê Văn Thời 1957 – 1978 · Đội 9-Đường Lâm - Hà Tây
- Lê Văn Thử 1956 – 1979 · Hưng đạo - An Thụy - Hải Phòng
- Lê Văn Tuyến 1961 – 1978 · Hoàng Khánh - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
- Lê Văn Tuyến 1960 – 1979 · Minh Hải - Hưng Yên
- Lê Văn Tuấn 1957 – 1978 · Tân Tiến - Việt Yên - Hoàng Liên Sơn
- Lê Văn Tuấn 1964 – 1984 · Xuân Tiến - Thọ Xuân - Thanh Hoá
- Lê Văn Tuất 1960 – 1983 · Hành Thiện - Nghĩa Ninh - Nghĩa Bình
- Lê Văn Tạ 1950 – 1971 · Hải Hưng
- Lê Văn Tải 1956 – 1978 · Tân thang-Bố hạ - Yên Thế - Bắc Giang
- Lê Văn Vinh 1955 – 1978 · Đồng Van - Thanh Chương - Nghệ An
- Lê Văn Vinh 1958 – 1984 · Đông Yên - Đông Thiệu - Thanh Hoá
- Lê Văn Vu 1956 – 1977 · Ban Ngạn - Nghĩa Hưng - Nam Định
- Lê Văn Vu 1956 – 1977 · Ban Ngạn - Nghĩa Hưng - Nam Định
- Lê Văn Văn 1959 – 1978 · Đồng Nguyên - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Lê Văn Vườn 1949 – 1978 · Quang Trung - Ân Thi - Hưng Yên
- Lê Văn Vọng Hy sinh 1988 · Thành Công - Gò Công Tây - Tiền Giang
- Lê Văn Vọng Hy sinh 1988 · Thành Công - Gò Công Tây - Tiền Giang
- Lê Văn Xa 1937 – 1973 · Quãng Ngãi
- Lê Văn Xuyên 1968 – 1983 · Đội 5- Hồng Xuân - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
- Lê Văn Ưu 1952 – 1978 · Phú trạch-Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây
- Lê Vũ Sơn 1934 – 1968 · Thanh Hóa
- Lê Xuân Hồng 1958 – 1978 · Nhất Tân - Kim Thanh - Hà Nam
- Lê Xuân Khoẻ 1957 – 1978 · An hoà - Vĩnh lợi - Sơn Dương - Tuyên Quang
- Lê Xuân Lộc 1956 – 1978 · Nghi Lộc - Nghệ An
- Lê Xuân Lộc 1956 – 1978 · Phú thọ - Nghi Lộc - Nghệ An
- Lê Xuân Minh 1959 – 1978 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An
- Lê Xuân Minh 1956 – 1978 · Sơn Lâm - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Lê Xuân Nhượng 1956 – 1979 · Đồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam
- Lê Xuân Phiến 1956 – 1978 · Liên Phương - Thường Tín - Hà Tây
- Lê Xuân Quyền 1957 – 1978 · Cầu treo-Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang
- Lê Xuân Sinh 1958 – 1983 · Hoàng Sơn - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
- Lê Xuân Tam 1953 – 1978 · Châu Phong - Quế Võ - Bắc Ninh
- Lê Xuân Thanh 1957 – 1978 · Đội 12-Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An
- Lê Xuân Thu Hy sinh 1978 · Đức Bồng - Hà Tĩnh
- Lê Xuân Thành 1957 – 1977 · Yên Thọ - ý Yên - Nam Định
- Lê Xuân Thái 1958 – 1978 · Nam Đồng - Nam Sách - Hải Dương
- Lê Xuân Thắng 1955 – 1979 · Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hoá
- Lê Xuân Thị 1956 – 1979 · Hậu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Lê Xuân Tâm Sinh 1960 · Minh Châu - Triệu Sơn - Thanh Hoá
- Lê Xuân Tường Hy sinh 1968 · Khoái Châu - Hưng Yên
- Lê Xuân Tự 1930 – 1973 · Bình Lục - Nam Định
- Lê văn Huế 1959 – 1978 · Đức sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Lê Đình Huynh 1959 – 1978 · Minh Dân - Triệu Sơn - Thanh Hoá
- Lê Đình Huân 1958 – 1978 · Vân Sơn - TX Đồ Sơn - Hải Phòng
- Lê Đình Kép 1960 – 1979 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Dương
- Lê Đình Kế 1956 – 1978 · Thiệu đô - Thiệu Hoá - Thanh Hoá
- Lê Đình Lộc 1956 – 1979 · Thành Công - Quận Ba Đình - Hà Nội
- Lê Đình Mang 1956 – 1979 · An Bình - Nam Sách - Hải Dương
- Lê Đình Mộng 1948 – 1971 · Thanh Hóa
- Lê Đình Quynh 1955 – 1979 · Thiệu Văn - Thiệu Hoá - Thanh Hoá
- Lê Đình Thuấn Hy sinh 1978 · Tiến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hoá
- Lê Đình Thành 1952 – 1978 · Yên Thái - Thiệu Yên - Thanh Hoá
- Lê Đình Thắng 1957 – 1977 · Số 86 Ngõ Chương Văn - Đống Đa - Hà Nội
- Lê Đình Vinh 1959 – 1978 · Thanh Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Lê Đình Viết 1960 – 1979 · Giảng Võ - Ba Đình - Hà Nội
- Lê Đăng Lực 1957 – 1978 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Đăng Minh 1956 – 1978 · Cán Khê - Như Xuân - Thanh Hoá
- Lê Đăng Thái 1959 – 1978 · Thạnh lam - Thanh Chương - Nghệ An