Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh
Tây Ninh
2.990 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/30
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Hồng Thắng 1957 – 1978 · Quảng Phú - Hương Điền - Bình Trị Thiên
- Lê Hữu Huệ 1945 – 1974 · Thanh Hóa
- Lê Hữu Thu 1956 – 1977 · Xóm 6-Nguyên Khê - Hà Nội
- Lê Hữu Vương Hy sinh 1985 · Đô Lương - Nghệ An
- Lê Khá Thạp 1957 – 1979 · Quốc Tân - Nam Sách - Hải Dương
- Lê Khánh Trúc 1958 – 1979 · Mai Hoá - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên
- Lê Khả Phiên 1954 – 1978 · Xuân thu-Xuân thành - Thọ Xuân - Thanh Hoá
- Lê Khắc Kiêm 1959 – 1978 · Liên Phương - Thường Tín - Hà Tây
- Lê Khắc Lương Hy sinh 1983 · Hà Tây
- Lê Minh Tường Hy sinh 1969 · Gia Viễn - Ninh Bình
- Lê Minh Tại 1950 – 1978 · Vân Du - Ân Thi - Hưng Yên
- Lê Mạnh Hùng 1958 – 1978 · Phố Yết Kiêu - Phả Lại - Chí Linh - Hải Dương
- Lê Mạnh Nhường 1952 – 1970 · Thái Bình
- Lê Nguyên Hùng 1952 – 1978
- Lê Ngọc Liên 1955 – 1979 · Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An
- Lê Ngọc Lâm 1959 – 1978 · Đội Sơn - Duy Tiên - Hà Nam
- Lê Ngọc Nghinh 1955 – 1979 · Quỳnh Lập - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Lê Ngọc Quý 1958 – 1978 · Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An
- Lê Ngọc Quý 1957 – 1978 · Sơn Quang - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Lê Ngọc Tuấn 1949 – 1977 · Hải Phương - Hải Hậu - Nam Định
- Lê Ngọc Vê 1958 – 1979 · Xuân Thịnh - Triệu Sơn - Thanh Hoá
- Lê Phấn Khang 1959 – 1978 · Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
- Lê Phấn Quấn 1959 – 1978 · Thái bình-Vĩnh linh - Vĩnh Thạch - Thanh Hoá
- Lê Quang Linh 1958 – 1978 · An Bình - Nam Sách - Hải Dương
- Lê Quang Minh 1955 – 1978 · Đôn Nhã - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
- Lê Quang Minh 1959 – 1978 · Tiểu Khu tân long - TP Thái Nguyên - Thái Nguyên
- Lê Quang Ngọc 1959 – 1978 · Đại Sơn - Duy Tiên - Hà Nam
- Lê Quang Phụng 1950 – 1975 · Quảng Ninh
- Lê Quang Thanh 1957 – 1978 · Văn sơn-Tân Tiến - Yên Dũng - Bắc Giang
- Lê Quang Thọ 1962 – 1982 · Đông Yên - Thanh Hoá
- Lê Quang Trung 1956 – 1978 · Lê Hồ - Kim Thanh - Hà Nam
- Lê Quý Huệ 1953 – 1978
- Lê Quốc Vui 1960 – 1978 · Hoàng Trinh - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
- Lê Quốc Vui 1960 – 1978 · Hoàng Trinh - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
- Lê Sĩ Khánh 1963 – 1984 · Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
- Lê Sỹ Hữu 1956 – 1978 · Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Sỹ Thành 1958 – 1979 · Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
- Lê T Khanh 1959 – 1978 · Hoàng khanh - Nam Sách - Hải Dương
- Lê Thanh Hồng 1956 – 1978 · Xóm 5 Thị Trấn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Thanh Minh 1953 – 1978 · An Tường - Yên Sơn - Tuyên Quang
- Lê Thanh Nghị 1958 – 1978 · Nam Cường - Nam Sách - Hải Dương
- Lê Thanh Yên 1959 – 1978 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An
- Lê Thiết Kế 1950 – 1978 · Nông Cống - Thanh Hoá
- Lê Thành Tùng 1957 – 1978 · Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Dương
- Lê Thê Thoả 1957 – 1978 · Nghĩa Lạc - Nam Định
- Lê Thúc Nghĩa 1960 – 1989 · Ninh Thông - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- Lê Thị Chiến 1946 – 1968 · Tam Kỳ - Quảng Nam
- Lê Trung Quang 1958 – 1978 · Quang Hợp - Quảng Xương - Thanh Hoá
- Lê Trần Thọ 1949 – 1968 · Hà Bắc
- Lê Trọng Hồng 1959 – 1982 · Yên Mỹ - Tam Điệp - Ninh Bình
- Lê Trọng Ninh 1962 – 1984 · Dông hưng - Đông Sơn - Thanh Hoá
- Lê Trọng Năm 1965 – 1987 · Hoàng Giang - Nông Cống - Thanh Hoá
- Lê Trọng Sơn 1956 – 1979 · Nam Trung - Nam Sách - Hải Dương
- Lê Trọng Thấn 1933 – 1970 · Thanh Hóa
- Lê Viết Ngữ 1957 – 1981 · Thọ lộc - Thọ Xuân - Thanh Hoá
- Lê Viết Ngữ 1958 – 1983 · Xuân Trường - Thọ Xuân - Thanh Hoá
- Lê Viết Thi 1954 – 1978 · Đại An - Thanh Ba - Phú Thọ
- Lê Viết Thắng 1957 – 1978 · Xuân Thành - Thọ Xuân - Thanh Hoá
- Lê Viết Xanh 1959 – 1978 · Nghi Vạn - Nghi Lộc - Nghệ An
- Lê Văn Bình Hy sinh 1960 · Thôn Liễu Trì - Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam
- Lê Văn Bình Hy sinh 1960 · Thôn Liễu Trì - Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam
- Lê Văn Hoành Hy sinh 1973 · Thanh Ba - Vĩnh Phú
- Lê Văn Huấn 1957 – 1979 · Hưng Long - Hưng Yên
- Lê Văn Huệ 1960 – 1983 · Xuân hưng - Thọ Xuân - Thanh Hoá
- Lê Văn Hùng 1956 – 1978 · Xuân thủy - Tân Mỹ - Chiêm Mỹ - Hà Giang
- Lê Văn Hùng 1954 – 1977 · Vũ Dang - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Lê Văn Hùng 1960 – 1978 · Sơn An - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Lê Văn Hưu 1952 – 1977 · Yên Lộc - Kim Sơn - Ninh Bình
- Lê Văn Hồng 1950 – 1971 · Thái Bình
- Lê Văn Khao 1960 – 1979 · Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình
- Lê Văn Khánh 1954 – 1977 · Khải Xuân - Thanh Ba - Phú Thọ
- Lê Văn Khánh 1957 – 1978 · Phú Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hoá
- Lê Văn Khôi 1957 – 1978 · Thiệu Dương - Đông Thiệu - Thanh Hoá
- Lê Văn Khương 1960 – 1978 · Nghi Vân - Nghi Lộc - Nghệ An
- Lê Văn Khởi 1954 – 1978 · Mậu Hân - Như Xuân - Thanh Hoá
- Lê Văn Kiên 1958 – 1978 · Nga Thùy - Nga Sơn - Thanh Hoá
- Lê Văn Long 1954 – 1978 · Bình Phong - Vĩnh Phúc
- Lê Văn Luân 1958 – 1978 · Lãng Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang
- Lê Văn Lâm 1958 – 1978 · Song Phương - Hoài Đức - Hà Tây
- Lê Văn Lân 1957 – 1978 · Số 16 Nguyễn Thiện Thuật - TX Hưng Yên - Hưng Yên
- Lê Văn Lãi 1962 – 1984 · Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây
- Lê Văn Lý 1955 – 1979 · Hoàng Quang - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
- Lê Văn Lạc 1954 – 1978 · Đông Thành - Đông Sơn - Thanh Hoá
- Lê Văn Lệ 1956 – 1978 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Lê Văn Lịch 1956 – 1978 · Hoàng sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Lê Văn Mai 1960 – 1978 · Hoàng Tiên - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
- Lê Văn Minh 1956 – 1978 · Vĩnh Hưng - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
- Lê Văn Minh 1952 – 1978 · Lương sơn - Trường Xuân - Thanh Hoá
- Lê Văn Minh 1956 – 1978 · Thọ dân - Triệu Sơn - Thanh Hoá
- Lê Văn Nam 1953 – 1977 · Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
- Lê Văn Nghiên 1963 – 1984 · Liên Hiệp - Hưng Hà - Thái Bình
- Lê Văn Nghỉ Hy sinh 1969 · Yên Thành - Nghệ An
- Lê Văn Nguyên Hy sinh 1987
- Lê Văn Nguyên 1960 – 1979 · Lưu Kiến - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Lê Văn Ngân 1956 – 1978 · Đoàn Kết - Đà Bắc - Hà Tây
- Lê Văn Ngọc 1957 – 1978 · Thiệu Ngọc - Thiệu Sơn - Thanh Hoá
- Lê Văn Ngọc 1957 – 1978 · Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An
- Lê Văn Nhận 1946 – 1978 · Tân phú - Lương Ngọc - Thanh Hoá
- Lê Văn Ninh 1956 – 1977 · Đồ Sơn - Thanh Đa - Phú Thọ
- Lê Văn Phiêm 1958 – 1977 · Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam