Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh
Tây Ninh
2.964 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/30
Xem đường đi tới nghĩa trang- Hà Văn Nhám 1956 – 1978 · Tân an-Phong Vân - Ba Vì - Hà Tây
- Hà Văn Nội 1957 – 1979 · Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
- Hà Văn Phượng 1956 – 1978 · Thượng Cửu - Thanh Sơn - Phú Thọ
- Hà Văn Quý Hy sinh 1972
- Hà Văn Sồi 1955 – 1979 · Minh đài - Thanh Sơn - Phú Thọ
- Hà Văn Thân 1956 – 1978 · Mãn Đức - Tân Lạc - Hà Tây
- Hà Văn Thếng 1958 – 1978 · Yên Thượng - Văn Bàn - Lào Cai
- Hà Văn Trọng 1959 – 1978 · Cẩm Tâm - Cẩm Thủy - Thanh Hoá
- Hà Văn Tuấn 1954 – 1977 · Đông hoà - Đông Hưng - Thái Bình
- Hà Văn Tuấn 1961 – 1978 · Hoàng Quý - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
- Hà Xuân Mười 1963 – 1983 · Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hoá
- Hà Xuân Trường 1955 – 1977 · Thanh Hà - Thanh Ba - Phú Thọ
- Hà Đình Thoại 1951 – 1969 · Thái Bình
- Hà Đình Trung 1953 – 1977 · Đào Giã - Thanh Ba - Phú Thọ
- Hà Đức Long 1957 – 1978 · Võ Tranh - Lục Nam - Bắc Giang
- Hà Đức Thông 1957 – 1978 · Yên Lạc - Tuyên Quang
- Hán Văn Xuân 1957 – 1978 · Thôn dền-Gia Thánh - Phù Ninh - Phú Thọ
- Hồ Công Tánh 1958 – 1978 · Kỳ Trọ - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Hồ Danh Tuyền 1958 – 1978 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An
- Hồ Huy Tuấn 1952 – 1978 · Xuân Hàm - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Hồ Hữu Dụng Hy sinh 1968
- Hồ Hữu Sen 1958 – 1978 · Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Lam Sơn 1959 – 1978 · Tổ 11-Tân Thành - Thái Nguyên - Thái Nguyên
- Hồ Lan Sơn 1959 – 1978 · Tân Thành - Thái Nguyên - Thái Nguyên
- Hồ Nghĩa Tần 1958 – 1978 · Quỳnh Bàng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Ngọc Khoa 1956 – 1978 · Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Ngọc Tám 1948 – 1969 · Phủ Lý - Hà Nam Ninh
- Hồ Sĩ Quang Hy sinh 1983 · Khu Vực 1 Thị Trấn - Diễn Châu - Nghệ An
- Hồ Sỹ Khánh 1952 – 1978 · Khối 3 - TX Lai Châu - Lai Châu
- Hồ Sỹ Luật 1958 – 1978 · Quỳnh đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Sỹ Quý 1959 – 1978 · Hoàng Phu - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
- Hồ Sỹ Tường 1958 – 1978 · Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Sỹ Tường 1940 – 1969 · Nghệ An
- Hồ Trọng Ngân 1958 – 1978 · Quỳnh Sơn - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Trọng Quý 1962 – 1982 · Quỳnh Lương - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Viết Hùng 1959 – 1979 · Bùi Xá - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Hồ Viết Sơn 1956 – 1978 · Thị Trấn - Đô Lương - Nghệ An
- Hồ Văn Sơn 1956 – 1978 · Hương Phong - Giồng Trôm - Bến Tre
- Hồ Vĩnh Tài 1960 – 1979 · Hựu Sơn - Anh Lương - Nghệ An
- Hồ Xuân Ngọ 1953 – 1978 · Đại Minh - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn
- Hồ Xuân Sơn 1954 – 1978 · Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An
- Hồ Xuân Tựu 1955 – 1978 · Nghĩa Minh - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Hồ Đình Sỹ 1959 – 1978 · Gia Trấn - Hoàng Long - Ninh Bình
- Hồ Định Long 1954 – 1978 · Nghĩa Phương - Lục Nam - Bắc Giang
- Hồ Đức Hùng 1955 – 1978 · Tiền Phong - Thường Tín - Hà Tây
- Hồng Nguyễn Phượng 1947 – 1972 · Tiên Du - Phù Ninh - Thái Bình
- Hời Hy sinh 1953 · Sông Bé
- Hứa Viết Thìn 1955 – 1978 · Hồng Lai - Hòa An - Cao Bằng
- Hứa Đức Ninh 1954 – 1977 · Thượng ấn - Sơn dương - Tuyên Quang
- Kha Văn Phên 1958 – 1978 · Lương Sai - Tương Dương - Nghệ An
- Khuất Văn Vinh 1960 – 1979 · Sen Chiều - Phúc Thọ - Hà Tây
- Khúc Văn Lương 1956 – 1978 · Đồng Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Khúc Văn Lợi 1958 – 1978 · âm Lâm - Nam Sách - Hải Dương
- Khống Văn Lượng 1959 – 1978 · Tảo Hồng - ba Vi - Hà Tây
- Khổng Văn Ngần 1955 – 1978 · Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
- Kiều Văn Vững 1959 – 1978 · Duy Minh - Duy Tiên - Hà Nam
- Kiều Xuân Trường 1957 – 1979 · Sơn Lại - Hoàng Long - Ninh Bình
- La Văn Thiết 1961 – 1984 · Tiên Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá
- La Văn Thoả 1954 – 1978 · Vinh Quang - Cao Bằng
- Lai Bá Lan 1957 – 1984 · Yên Tân - Thiệu Yên - Thanh Hoá
- Liệt sĩ Quỳnh Hà Bắc
- Lâm Chí Hùng 1960 – 1986 · Mỹ Hoà Đông - Chợ Mới - An Giang
- Lâm Tròn 1966 – 1987 · Tân Phú - Mỹ Phú - Hậu Giang
- Lâm Đức Thìn 1952 – 1978 · Vô trạch - Hạ Hoà - Phú Thọ
- Lã Mạnh Khang 1954 – 1977 · Đông Du - Bình Lục - Nam Định
- Lã Ngọc Khoa 1956 – 1977 · Bảo ải - Yên Bình - Yên Bái
- Lã Văn Sáng 1958 – 1978 · Đội 5-Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An
- Lã Văn Thái 1955 – 1978 · Yên đề-Bồi cầu - Bình Lục - Nam Định
- Lã Văn Trọng 1960 – 1979 · Trực Thái - Hải Hậu - Nam Định
- Lê Anh Quyền 1953 – 1978 · Niên Hà - Đông Anh - Hà Nội
- Lê Bá Ngọc 1959 – 1979 · Đình Xá - Bình Lục - Nam Định
- Lê Bá Phượng 1960 – 1979 · Cẩm duệ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Lê Bá Tú 1950 – 1972 · Tam Giang - Bắc Giang
- Lê Bá Tú 1930 – 1973 · Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Lê Bá Tổ Hy sinh 1969 · Thanh Hóa
- Lê Chí Rạng 1954 – 1979 · Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình
- Lê Công Khánh 1958 – 1978 · Bắc Hải - Nghi Yên - Nghi Lộc - Nghệ An
- Lê Công Lin 1963 – 1984 · Tân Lễ - Hưng Hà - Thái Bình
- Lê Công Mỳ 1955 – 1978 · Phú Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Lê Công Thanh 1960 – 1978 · Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Lê Công Tuấn 1958 – 1978 · Quốc tuấn - Nam Sách - Hải Dương
- Lê Cảnh Nguyên 1955 – 1984 · An đông - Triệu Hoá - Thanh Hoá
- Lê Duy Hùng 1956 – 1976 · Hoàng Lưu - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
- Lê Duy Lung 1940 – 1969 · Vĩnh Phú
- Lê Duy Phúc 1959 – 1978 · Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An
- Lê Duy Thêm 1958 – 1978 · Thuỷ Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Lê Huy Thanh 1959 – 1978 · ái Quốc - Nam Sách - Hải Dương
- Lê Hồng Hợp 1956 – 1978 · Hoàng Phúc - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
- Lê Hồng Hợp 1954 – 1978 · Văn An - Ngọc Lạc - Thanh Hoá
- Lê Hồng Khoa Hy sinh 1988 · Tân Thuận - Châu Thành - Tiền Giang
- Lê Hồng Lưu Sinh 1959 · Lương Thành-Thên Thành - Thái Nguyên - Thái Nguyên
- Lê Hồng Lương 1963 – 1983 · Phùng Giao - Lương Ngọc - Thanh Hoá
- Lê Hồng Nhung 1956 – 1978 · Định Tiến - Yên Định - Thanh Hoá
- Lê Hồng Phong 1942 – 1970 · Hải Hưng
- Lê Hồng Quang 1959 – 1978 · Số Nhà 158 - - Hà Nội
- Lê Hồng Quân 1959 – 1978 · Tiên cựu Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Lê Hồng Thinh 1945 – 1969 · Hà Tây
- Lê Hồng Thắng 1957 – 1978 · Quảng Phú - Hương Điền - Bình Trị Thiên
- Lê Hữu Huệ 1945 – 1974 · Thanh Hóa
- Lê Hữu Thu 1956 – 1977 · Xóm 6-Nguyên Khê - Hà Nội