Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh

Tây Ninh

2.964 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Văn Minh 1958 – 1978 · Xuân nho-Diễn lộc - Diễn Châu - Nghệ An
  2. Hoàng Văn Mạnh Hy sinh 1971 · Thái Bình
  3. Hoàng Văn Mậu 1959 – 1978 · Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An
  4. Hoàng Văn Mậu 1955 – 1979 · Yên Quang - Hoàng Long - Ninh Bình
  5. Hoàng Văn Nghĩa 1958 – 1978 · âu Lâu - Trần Yên - Yên Bái
  6. Hoàng Văn Nghệ 1955 – 1978 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  7. Hoàng Văn Nguyên 1958 – 1978 · Võ Lao - Văn Bàn - Hoàng Liên Sơn
  8. Hoàng Văn Ngọc 1959 – 1979 · Thọ Xương - TX Bắc Giang - Bắc Giang
  9. Hoàng Văn Nho 1958 – 1978 · Hà Phú - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
  10. Hoàng Văn Nhân 1957 – 1975 · Phương trạch-Vĩnh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội
  11. Hoàng Văn Năm 1959 – 1978 · Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An
  12. Hoàng Văn Nắng 1960 – 1979 · Tân Việt - Hưng Yên
  13. Hoàng Văn On 1956 – 1979 · Sơn Phú - Định Hoá - Bắc Cạn
  14. Hoàng Văn Phương 1958 – 1978 · Hương Lạc - TX Lạng Giang - Bắc Giang
  15. Hoàng Văn Quynh 1955 – 1978 · TTNà Giàng - Hà Quảng - Cao Bằng
  16. Hoàng Văn Quý 1958 – 1978 · Vân cốc-Vân Trung - Việt Yên - Bắc Giang
  17. Hoàng Văn Quốc 1955 – 1978 · An Mỹ - Bình Lục - Nam Định
  18. Hoàng Văn Quỳnh 1954 – 1978 · Xuân Hoà - Bảo Yên - Hoàng Liên Sơn
  19. Hoàng Văn Sáng 1960 – 1978 · Hoàng Khánh - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
  20. Hoàng Văn Sơn 1959 – 1978 · Thanh hà - TX Phủ Lý - Hà Nam
  21. Hoàng Văn Sư 1958 – 1978 · Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An
  22. Hoàng Văn Thanh Sinh 1952 · Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  23. Hoàng Văn Thiêu 1956 – 1978 · Nam Hồng - Nam Sách - Hải Dương
  24. Hoàng Văn Thiết 1952 – 1977 · Bạch Lưu - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
  25. Hoàng Văn Thu 1958 – 1978 · Thôn Hà-Việt Tiến - Bắc Giang
  26. Hoàng Văn Thành 1960 – 1979 · Hà Phong - Triệu Sơn - Thanh Hoá
  27. Hoàng Văn Thái Hy sinh 1978
  28. Hoàng Văn Thư 1956 – 1978 · Mương Lai - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn
  29. Hoàng Văn Thư 1959 – 1978 · Văn Long - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn
  30. Hoàng Văn Thạo 1950 – 1973 · Hà Bắc
  31. Hoàng Văn Thảo 1963 – 1984 · Kim Đường - ứng Hoà - Hà Tây
  32. Hoàng Văn Tiến Quỳnh Lôi - Thái Bình
  33. Hoàng Văn Tri 1952 – 1970 · Lộc hoà-Mỹ hậu - Nam Định
  34. Hoàng Văn Trung 1958 – 1978 · Minh tân - Bảo Yên - Hoàng Liên Sơn
  35. Hoàng Văn Trình 1958 – 1978 · Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình
  36. Hoàng Văn Trí 1952 – 1970 · Nghệ Tĩnh
  37. Hoàng Văn Tuân 1957 – 1978 · Tam da - Yên Phong - Bắc Giang
  38. Hoàng Văn Tuân 1952 – 1972 · Thái Bình
  39. Hoàng Văn Tài 1956 – 1978 · Cai bộ - Quảng Hòa - Cao Bằng
  40. Hoàng Văn Tài 1959 – 1979 · Đề Thám - Hòa An - Cao Bằng
  41. Hoàng Văn Tài 1953 – 1977 · Na viên-Cơ Ba - Bảo Lục - Cao Bằng
  42. Hoàng Văn Tám 1955 – 1978 · Vàn Mộng - Lộc Bình - Lạng Sơn
  43. Hoàng Văn Táu 1956 – 1978 · Đa Thông - Thông Nông - Cao Bằng
  44. Hoàng Văn Tương 1959 – 1978 · Thanh đa - Ba Vi - Hà Tây
  45. Hoàng Văn Tương 1959 – 1978 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An
  46. Hoàng Văn Tạo 1950 – 1973 · Nghĩa đạo - Thuận Thành - Bắc Ninh
  47. Hoàng Văn Tạo Hy sinh 1973 · Thuận Thành - Hà Bắc
  48. Hoàng Văn Viên 1956 – 1978 · Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng
  49. Hoàng Văn Vàng 1957 – 1978 · Yên ninh-Yên Bình - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
  50. Hoàng Văn Vụ 1957 – 1978 · Xóm cầu-Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang
  51. Hoàng Văn Xuân 1958 – 1978 · Tân Tiến - Yên Dũng - Bắc Giang
  52. Hoàng Văn Xương 1957 – 1978 · Sơn động - Ba Vì - Hà Nội
  53. Hoàng Văn Yên 1956 – 1978 · Tân Lập - Bá Thước - Thanh Hoá
  54. Hoàng Văn Đang 1947 – 1974 · Hòa Bình - Thường Tín - Hà Tây
  55. Hoàng Văn Ước 1957 – 1978 · Tiền Giang - TX Bắc Giang - Bắc Giang
  56. Hoàng Xuân Hùng 1960 – 1979 · Nam Phong - Nam Ninh - Nam Định
  57. Hoàng Xuân Học 1948 – 1978 · Xuân Phú - Yên Dũng - Bắc Giang
  58. Hoàng Xuân Lộc 1958 – 1978 · Vạn phúc-Đội cấm - Quận Ba Đình - Hà Nội
  59. Hoàng Xuân Nhung 1952 – 1978 · Gia Phú - Bảo Thắng - Hoàng Liên Sơn
  60. Hoàng Xuân Phong 1955 – 1978 · Nghi Thuỷ - Nghi Lộc - Nghệ An
  61. Hoàng Xuân Quý 1958 – 1978 · Hoàng Trung - Hoà An - Cao Bằng
  62. Hoàng Xuân Sự 1956 – 1978 · Thuỷ Sơn - Ngọc lạc - Thanh Hoá
  63. Hoàng Xuân Vinh 1963 – 1984 · Hợp Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hoá
  64. Hoàng ái Nghĩa 1960 – 1978 · Hưng Nam - Hưng Nguyên - Nghệ An
  65. Hoàng Đình Luân 1957 – 1978 · Đội 8-Hợp đức - An Thụy - Hải Phòng
  66. Hoàng Đình Nguyên 1962 – 1984 · Thịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá
  67. Hoàng Đình Sơn 1957 – 1978 · Thanh Khi - Thanh Chương - Nghệ An
  68. Hoàng Đình Trọng 1954 – 1978 · Bình Gia - Nà Phú - Cao Bằng
  69. Hoàng Đại Lâm 1956 – 1977 · Vĩnh Quang - Hoà An - Cao Bằng
  70. Hoàng Đại Oanh 1957 – 1977 · Xuân Lệ - Trường Xuân - Thanh Hoá
  71. Hoàng Đức Sửu 1959 – 1978 · Vân côi-Tam thanh - Vụ Bản - Nam Định
  72. Huỳnh Công Nghĩa 1955 – 1978 · 10 - Hồ Chí Minh
  73. Huỳnh Minh Trung 1957 – 1978 · Số nhà 31 Thành Võ - Đống Đa - Hà Nội
  74. Huỳnh Thanh Nhàn Hy sinh 1987 · Mỹ An - Mang Thít - Vĩnh Long
  75. Huỳnh Viết Lý 1960 – 1979 · Tiên lục - TX Lạng Giang - Bắc Giang
  76. Huỳnh Văn Huống 1954 – 1979 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  77. Huỳnh Văn Hùng 1962 – 1983 · An Phòng - Hoài An - Nghĩa Bình
  78. Huỳnh Văn Kiệt Hy sinh 1988 · An Nhơn - Châu Thành - Đồng Tháp
  79. Huỳnh Văn Lĩnh 1960 – 1979 · Linh chí - Chí Linh - Hải Dương
  80. Huỳnh Văn Tâm 1954 – 1979 · Sơn Thủy - Vụ Bản - Nam Định
  81. Hà Cao Minh 1959 – 1978 · Hà Dương - Trung Sơn - Thanh Hoá
  82. Hà Công Phiến 1961 – 1984 · Trung Thành - Quang Hoá - Thanh Hoá
  83. Hà Duy Hùng 1956 – 1979 · Nam Thanh - Nam Ninh - Nam Định
  84. Hà Khắc Tân 1954 – 1978 · Sơn Lư - Quan Hoá - Thanh Hoá
  85. Hà Kim Lân 1956 – 1979 · Cao Xuân - Thường Xuân - Thanh Hoá
  86. Hà Mai Thành 1958 – 1978 · Thu Cúc - Thanh Sơn - Phú Thọ
  87. Hà Minh Khoan 1952 – 1978 · điềm Quang - Bá Thước - Thanh Hoá
  88. Hà Minh Tân 1956 – 1978 · Minh ngọc-Lương ngọc - Thường Xuân - Thanh Hoá
  89. Hà Ngọc lễn 1955 – 1978 · Thành ngôn - Bá Thước - Thanh Hoá
  90. Hà Quang Hồng 1950 – 1969 · Hải Hưng
  91. Hà Quang Nguyên 1955 – 1978 · Trung Sũng - Nam Sách - Hải Dương
  92. Hà Thọ Kiểm 1959 – 1978 · Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hoá
  93. Hà Trung Trực 1955 – 1978 · Khá Cứu - Thanh Sơn - Phú Thọ
  94. Hà Viết Múi 1954 – 1984 · Tân Quang-Văn Lâm - Hưng Yên
  95. Hà Viết Phẩm 1956 – 1978 · Xuân Mỹ - Thường Xuân - Thanh Hoá
  96. Hà Văn Khoa 1955 – 1978 · Đội 1 Hưng Hoá - Tam Nông - Phú Thọ
  97. Hà Văn Láng Hy sinh 1978 · Thành Sơn - Bá Thước - Thanh Hoá
  98. Hà Văn Lý 1957 – 1978 · Nam Sơn - Nam Đàn - Nghệ An
  99. Hà Văn Mui 1955 – 1978 · Văn Nho - Bá Thước - Thanh Hoá
  100. Hà Văn Ngữ 1956 – 1977 · Xóm chè-Võ Lao - Sông Lô - Vĩnh Phúc