Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh
Tây Ninh
2.964 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/30
Xem đường đi tới nghĩa trang- Dương Ngọc Lượng 1957 – 1978 · Thạch xá-Yên Lư - Yên Dũng - Bắc Giang
- Dương Quan Hồng 1959 – 1978 · Cải đan - Phổ Yên - Bắc Cạn
- Dương Quang Lập 1957 – 1978 · Quang Minh - Hiệp Hòa - Bắc Giang
- Dương Quang Ngọc 1958 – 1978 · Đồng lâm-Đồng Kỳ - Yên Thế - Bắc Giang
- Dương Quang Sửu 1955 – 1978 · Tuân lệ - Sơn Dương - Tuyên Quang
- Dương Thanh Khúc 1954 – 1977 · Yên Lư - Yên Dũng - Bắc Giang
- Dương Thế Chiều 1932 – 1968
- Dương Tiến Quân 1960 – 1978 · Tiên Thanh - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Dương Trọng Hồng 1958 – 1979 · Thượng Lam - Việt Yên - Bắc Giang
- Dương Trọng Quốc 1956 – 1978 · Tân Đông - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Dương Văn Huệ 1959 – 1979 · Uy Lô - Đông Anh - Hà Nội
- Dương Văn Hồng 1958 – 1978 · Đào Xá - Thanh Thủy - Phú Thọ
- Dương Văn Lên Hy sinh 1979 · Tân Biên - Tây Ninh
- Dương Văn Minh 1956 – 1978 · Phú Sơn-Hoàng long - Hoàng Liên Sơn
- Dương Văn Mìn 1956 – 1979 · Cẩm đàm - Sơn Động - Bắc Giang
- Dương Văn Mậu 1957 – 1978 · Hiền Văn - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Dương Văn Mộc 1942 – 1970 · Hà Tây
- Dương Văn Năng 1956 – 1977 · Nam Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phúc
- Dương Văn Quỳnh Hy sinh 1968 · Khoái Châu - Hưng Yên
- Dương Văn Thiên 1960 – 1978 · Quốc tuấn - an Thụy - Hải Phòng
- Dương Văn Thuấn 1958 – 1978 · Chỉ đạo - Hưng Yên
- Dương Văn Thà 1961 – 1979 · Lạc đạo - Hưng Yên
- Dương Văn Tường 1959 – 1978 · Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Cạn
- Dương Văn Tựa 1958 – 1977 · Xóm nội-Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang
- Dương Văn Viễn 1937 – 1970 · Hà Nam Ninh
- Dương Văn Vụ 1954 – 1978 · Thịnh lang-Yên Lư - Yên Dũng - Bắc Giang
- Dương Văn Vụ 1954 – 1978 · Thịnh lang - Yên Lư - Yên Dũng - Bắc Giang
- Dương Văn ổn 1956 – 1978 · An châu-Hoàng Hanh - Tiên Lữ - Hưng Yên
- Dương Xuân Lai 1959 – 1978 · Thọ Sơn - TX Bắc Giang - Bắc Giang
- Dương Xuân Yên 1960 – 1978 · Nghi An - Nghi Lộc - Nghệ An
- Dương Đinh Luật 1950 – 1978 · Phượng Cách - Quốc Oai - Hà Tây
- Dương Đình Kiếm 1956 – 1978 · Cải Đan - Phổ Yên - Bắc Cạn
- Dương Đình Nhung Hy sinh 1969 · Thanh Hóa
- Dương Đình Thành Hy sinh 1974
- Dương Đình Trọng Hy sinh 1969 · Đồng Lương - Bắc Thái
- Dương Đức Hùng 1954 – 1978 · Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An
- Dương Đức Thắng 1958 – 1982 · Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An
- Dương Đức Văn 1958 – 1978 · Quyết thắng-Yên Phú - ý Yên - Nam Định
- Giang Văn Phúc 1960 – 1978 · Thái Tân - Thái Thụy - Thái Bình
- Giang Văn Tụy Hy sinh 1969 · Gia Khánh - Ninh Bình
- Giáp Văn Lượng 1958 – 1978 · Quang Thịnh - TX Lạng Giang - Bắc Giang
- H hồ V Tương 1956 – 1978 · Nga Thành - Trung Sơn - Thanh Hoá
- Hoàn Văn Thanh 1959 – 1978 · Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An
- Hoàng Chí Trọng 1957 – 1978 · Đức Giang - Hoài Đức - Hà Tây
- Hoàng Công Khanh 1959 – 1978 · Nghi Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Hoàng Công Tuấn 1956 – 1979 · Khu Lê Lợi - TX Bắc Giang - Bắc Giang
- Hoàng Gia Kế 1957 – 1978 · Hoà Sơn - Hiệp Hòa - Bắc Giang
- Hoàng Gia Sứng 1958 – 1978 · Quang Trung - Kim Môn - Hải Dương
- Hoàng Hùng Lâm 1952 – 1978 · Na niễu - Bình Dương - Hòa An - Cao Bằng
- Hoàng Hải Thắng Hy sinh 1969 · Phú Lương - Bắc Thái
- Hoàng Hữu Minh 1958 – 1978 · Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Hoàng Khắc Quang 1956 – 1978 · Thiệu Tiến - Thiệu Yên - Thanh Hoá
- Hoàng Kim Khương 1953 – 1978 · Minh Khải - Hoài Đức - Hà Tây
- Hoàng Kim Nương 1955 – 1978 · Huy Bắc - Phú Yên - Nghĩa Bình
- Hoàng Kim Sinh 1956 – 1978 · Bàn Máy - Xín Mần - Hà Giang
- Hoàng Lương Tân 1955 – 1978 · Minh lương - Văn Bàn - Hoàng Liên Sơn
- Hoàng Minh Khoái Hy sinh 1969 · Kỳ Sơn - Hòa Bình
- Hoàng Minh Nguyệt 1952 – 1978 · Hoàng Trung - Quảng Xương - Thanh Hoá
- Hoàng Mạnh Tuyên 1958 – 1979 · Quyết Thắng - Sơn Dương - Tuyên Quang
- Hoàng Nghĩa Lan 1960 – 1978 · Hồng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Hoàng Ngọc Lý 1957 – 1978 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An
- Hoàng Ngọc Nam 1958 – 1978 · Nghĩa Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Hoàng Ngọc Sơn 1960 – 1978 · Nghĩa Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An
- Hoàng Ngọc Tầm 1956 – 1978 · Bảo ái - Yên Bình - Hoàng Sơn Liên
- Hoàng Phó Tự 1955 – 1978 · Cảnh hưng - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Hoàng Quý Nhung 1950 – 1973 · Hải Hưng
- Hoàng Sĩ Trưởng 1959 – 1978 · Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ An
- Hoàng Sỹ Tám 1950 – 1978 · Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hoàng Thế Vinh 1957 – 1978 · Hoà Bình - Vỏ Nhai - Bắc Cạn
- Hoàng Tiến Lực 1959 – 1979 · Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An
- Hoàng Tiểu Tăng 1960 – 1981 · Toàn Thắng - Ân Thi - Hưng Yên
- Hoàng Trung Văn 1954 – 1978 · Chí Minh - Chí Linh - Hải Dương
- Hoàng Trọng Mỹ 1959 – 1978 · Phú lâm-Diễn Minh - Diễn Châu - Nghệ An
- Hoàng Trọng Quang 1956 – 1978 · Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hoá
- Hoàng Trọng Quang 1956 – 1978 · xuân-Ngọc Thanh phượng - Thuường xuân - Thanh Hoá
- Hoàng Trọng Thanh 1963 – 1983 · Xuân Phong - Thọ Xuân - Thanh Hoá
- Hoàng Trọng Thu Hy sinh 1972 · Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Hoàng V Sánh 1958 – 1978 · Kim chi-Nghi liên - Nghi lộc - Nghệ An
- Hoàng Văn Cường 1954 – 1974 · Gia Cẩm - Vĩnh Phúc
- Hoàng Văn Hùng 1958 – 1978 · Liên Cần - Kim Thanh - Hà Nam
- Hoàng Văn Học 1956 – 1978 · Đồng tâm - Sơn hà - Hoàng Long - Ninh Bình
- Hoàng Văn Hồng 1958 – 1978 · Đội 8 Nông trường 3/2 - Quỳ Hợp - Nghệ An
- Hoàng Văn Hồng 1959 – 1979 · Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An
- Hoàng Văn Khàng 1959 – 1978 · Khánh Yên Thượng - Văn Bàn - Hoàng Liên Sơn
- Hoàng Văn Khánh 1952 – 1978 · An lãng - Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Dương
- Hoàng Văn Khương 1958 – 1978 · Khánh khánh nghĩa - Nghi - Nghi lộc - Nghệ An
- Hoàng Văn Kiều 1956 – 1978 · Dân phùng - Lũng Mân - Hà Quảng - Cao Bằng
- Hoàng Văn Ky 1965 – 1968 · Hà Bắc
- Hoàng Văn Kèn 1951 – 1978 · Lẻng Làng - Cao Bằng
- Hoàng Văn Ký 1957 – 1978 · Vân mỹ - Tam thanh - Vụ Bản - Nam Định
- Hoàng Văn Lai 1954 – 1978 · Văn thụ - Bình Giã - Lạng Sơn
- Hoàng Văn Lan 1960 – 1979 · Quỳnh Tân - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hoàng Văn Liếp 1956 – 1977 · Lê Trung - Hòa An - Cao Bằng
- Hoàng Văn Long 1960 – 1978 · Vĩnh Phúc - Vĩnh Thạch - Thanh Hoá
- Hoàng Văn Lê 1958 – 1978 · Bình Thuận - Đại Từ - Bắc Cạn
- Hoàng Văn Lê 1957 – 1978 · Kim Phượng - Định Hoá - Bắc Cạn
- Hoàng Văn Lên 1957 – 1979 · Số 8b Phó 586 - Ba Đình - Hà Nội
- Hoàng Văn Lơ 1953 – 1978 · Thôn 2-Dương Quỳ - Văn Bàn - Hoàng Liên Sơn
- Hoàng Văn Lực 1959 – 1978 · Lâm Hoá - Tuyên Hóa - Bình Trị Thiên
- Hoàng Văn Minh 1957 – 1978 · Hà liễu-Thanh quang - Nam Sách - Hải Dương