Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh
Tây Ninh
2.964 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/30
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Văn Tuấn 1958 – 1978 · Trường Sơn - An Thụy - Hải Phòng
- Bùi Văn Tuất 1958 – 1978 · Nam Hồng - Nam Sách - Hải Dương
- Bùi Văn Ty 1958 – 1979 · Hoà Sơn - Lương Sơn - Hòa Bình
- Bùi Văn Tài 1958 – 1978 · Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An
- Bùi Văn Tám 1955 – 1979 · Kim Trung - Kim Bôi - Hà Tây
- Bùi Văn Tâm 1965 – 1987 · Đức Bông - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Bùi Văn Tân Hy sinh 1977 · Hà Tây
- Bùi Văn Tân 1963 – 1984 · Hồng Thịnh - Lương Ngọc - Thanh Hoá
- Bùi Văn Tấn 1955 – 1978 · Tân Phong - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc
- Bùi Văn Tấn 1959 – 1979 · Bắc Sơn - Liên Lạc - Hà Tây
- Bùi Văn Uông 1957 – 1978 · Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Định
- Bùi Văn Vuốc 1958 – 1978 · Vụ Bản - Lạng Sơn - Hà Tây
- Bùi Văn Xưởng 1959 – 1979 · Tân Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình
- Bùi Văn Đức Hy sinh 1975
- Bùi Văn ổn 1960 – 1979 · Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình
- Bùi Xuân Khu 1955 – 1979 · Vũ Bình - Kiến Xương - Thái Bình
- Bùi Xuân Lộc 1955 – 1978 · Bắc Hồng - Đông Anh - Hà Nội
- Bùi Xuân Mùi 1953 – 1978 · Ngọc Chao - Thạch Thành - Thanh Hoá
- Bùi Xuân Như 1956 – 1979 · Ngọc Lý - Tân Lạc - Hòa Bình
- Bùi Xuân Nẩm Hy sinh 1969 · Kỳ Sơn - Hòa Bình
- Bùi Xuân Phát Hy sinh 1969 · Gia Viễn - Ninh Bình
- Bùi Xuân Thao 1958 – 1978 · Sơn Yên - Tam Điệp - Ninh Bình
- Bùi Xuân Thành 1958 – 1978 · Xóm nội-Trung thành - Vụ Bản - Nam Định
- Bùi Xuân Vượng Sinh 1959 · Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An
- Bùi Đình Hoè 1958 – 1978 · Tân Tiến - ý Yên - Nam Định
- Bùi Đình Sáy 1958 – 1979 · Nam Hùng - Phúc Thọ - Hà Tây
- Bùi Đình Tiến Hy sinh 1972 · Hà Nam Ninh
- Bùi Đình Vụ 1953 – 1978 · Trùng Việt - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
- Bùi Đăng Sơn 1956 – 1978 · Nam Tân - Nam Sách - Hải Dương
- Bùi Đức Hợp 1957 – 1978 · Khoái thọ - Đức Bác - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
- Bùi Đức Linh 1956 – 1978 · Bình yên - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn
- Bùi Đức Mỵ 1948 – 1978 · Khả Phong - Kim Thanh - Hà Nam
- Bạch Quang Xim 1955 – 1978 · Đồng văn-Hoàng Đông - Duy Tiên - Hà Nam
- Bạch Xuân Mai 1959 – 1978 · Kim tan-Nghi An - Nghi Lộc - Nghệ An
- Bế Sỹ Trọng Hy sinh 1969 · Ngân Đơn - Bắc Thái
- Bế Văn Trung 1953 – 1978 · Tràng Xá - Vỏ Nhai - Bắc Cạn
- Cao Bá Thoại 1949 – 1970 · Hải Hưng
- Cao Bá Thành Hy sinh 1978
- Cao Chí Thanh 1950 – 1970 · Yên Mô - Ninh Bình
- Cao Danh Lợi 1954 – 1978 · đồ Xã - Bình Lục - Nam Định
- Cao Huy Đường Hy sinh 1969
- Cao Minh Tân 1959 – 1978 · Đông trai-Đông Thọ - Sơn Dương - Tuyên Quang
- Cao Quang Huy Hy sinh 1972 · Thanh Hóa
- Cao Thắng Thắm 1958 – 1978 · Hưng Đạo - Chí Linh - Hải Dương
- Cao Tuấn Thịnh 1956 – 1978 · Đức Giang - Hà Tây
- Cao Văn Hùng Hy sinh 1983 · Hoà Tiến - Hưng Hà - Thái Bình
- Cao Văn Hồng 1954 – 1982 · Nghĩa An - Đại Nghĩa - Nghĩa Bình
- Cao Văn Khải Hy sinh 1982 · Khánh Thượng - Tam Điệp - Ninh Bình
- Cao Văn Nghi 1960 – 1984 · Cẩm Thành - Cẩm Thủy - Thanh Hoá
- Cao Văn Nhinh Hy sinh 1988 · Thành trị - Gò Công Đông - Tiền Giang
- Cao Văn Như 1959 – 1978 · Số mộ 194- Hàng 15
- Cao Văn Phúc 1952 – 1974 · Hải Phòng
- Cao Văn Pót 1958 – 1979 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Cao Văn Sơn 1959 – 1978 · Trân Núi Voi - Thái Nguyên - Thái Nguyên
- Cao Văn Thốn 1954 – 1978 · Đội 6-Phú khánh - Thái Bình
- Cao Văn Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Cao Văn Tý 1960 – 1978 · Châu Hoá - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên
- Cao Văn Tý 1957 – 1979 · Chu hoá - Phong Châu - Vĩnh Phúc
- Cao Xuân Khuê 1944 – 1968 · Hải Hưng
- Cao Đình Thân 1959 – 1978 · Đường Lam - Ba Vi - Hà Nội
- Cao Đình Vận 1959 – 1978 · Đội 7-Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ An
- Cao Đăng Lạc 1963 – 1984 · Đông Linh - Đông Sơn - Thanh Hoá
- Cao Đức Lam 1952 – 1977 · Đội 1 - Diền Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An
- Cao Đức Tý 1957 – 1978 · An Lạc - chí Linh - Hải Dương
- Ch Văn Khửn 1958 – 1978 · Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội
- Chu Chiến Trường 1957 – 1978 · Tú Thịnh - Sơn Dương - Tuyên Quang
- Chu Hồng Lộc 1959 – 1978 · Long tân-Nghi khánh - Nghi lộc - Nghệ An
- Chu Ngọc Minh 1956 – 1978 · Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Chu Ngọc Thoa 1952 – 1978 · Vũ Lê - Thái Bình
- Chu Quang Phương 1959 – 1978 · Quế Sơn - Bình Lục - Nam Định
- Chu Tiến Lượng 1956 – 1978 · Đại Cương - Kim Thanh - Hà Nam
- Chu Trọng Văn 1956 – 1978 · Nghi Yên - Nghi Lộc - Nghệ An
- Chu Văn Huân 1956 – 1978 · Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Chu Văn Làn 1957 – 1978 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Chu Văn Minh 1960 – 1979 · Trưng Trắc - Hưng Yên
- Chu Văn Thành 1958 – 1978 · Tân Hồn - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Chu Văn Thất 1956 – 1978 · Vĩnh lộc - Phùng xá - Thạch Thất - Hà Tây
- Chu Văn Tuyến 1946 – 1969 · Hà Tĩnh
- Chu Văn Tá 1956 – 1979 · Diễn Trường - Diễn Châu - Nghệ An
- Chu Đình Nặng 1956 – 1978 · Hoàng Ngọc - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
- Chí Đình Trường 1959 – 1978 · Nghi thu - Nghi lộc - Nghệ An
- Chương Văn Lê 1958 – 1978 · Vạn Trạch - Bố Trạch - Bình Trị Thiên
- Chương Đức Tài 1956 – 1978 · Lương Phong - Hiệp Hòa - Bắc Giang
- Cung Đình Kiện 1957 – 1978 · Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Cù Quang Quý 1958 – 1978 · Đồng bụi-Bản bình - Bình Lục - Nam Định
- Doãn Khắc Thoan 1946 – 1972 · Giao Thủy - Nam Định
- Doãn Ngọc Thành 1957 – 1979 · Vân Hội - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
- Doãn Văn Tuân 1958 – 1978 · Tiên Hiệp - Duy Tiên - Hà Nam
- Doản Khắc Thoan 1946 – 1972 · Hà Nam Ninh
- Du Văn Thao 1958 – 1978 · Thạnh PhướC - Gò Dầu - Tây Ninh
- Dư Văn Lực 1959 – 1978 · Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây
- Dư Văn Sỹ 1959 – 1978 · Kiểu mộc-Cổ đô - Ba Vì - Hà Tây
- Dương Anh Thân 1953 – 1978 · Xóm lau-Lương Sơn - Phủ Bình - Bắc Cạn
- Dương Công Khánh 1960 – 1978 · Việt Hồng - Việt Yên - Bắc Giang
- Dương Công Sự 1954 – 1978 · Đại Cương - Kim Thanh - Hà Nam
- Dương Minh Hồng 1958 – 1978 · Nam Chung - Nam Sách - Hải Dương
- Dương Minh Khâm 1955 – 1978 · Tân Dân - Chí Linh - Hải Dương
- Dương Minh Thê 1950 – 1978 · Bình khang-Phú Nham - Phú Ninh - Phú Thọ
- Dương Minh Tuất 1953 – 1978 · Dương Lâm - Tân Yên - Bắc Giang
- Dương Mạnh Tường 1954 – 1979 · Yên Lư - Yên Dũng - Bắc Giang