Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh
Tây Ninh
2.990 liệt sĩ an táng tại đây · trang 29/30
Xem đường đi tới nghĩa trang- Đàm Văn Phông 1959 – 1978 · Nghi Khê-Tam Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương
- Đàm Văn Sáng 1952 – 1977 · Hồng Đại - Quảng Hoà - Cao Bằng
- Đàm Văn Tài 1960 – 1978 · Lạc Đạo - Hưng Yên
- Đàm Văn Uý 1960 – 1974 · An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Đàm Xuân Thịnh 1945 – 1974 · Kim Bảng - Hà Nam
- Đàm Xuân Thịnh 1945 – 1970 · Kim Bàng - Hà Nam Ninh
- Đàm Xuân Trực 1956 – 1978 · Đức Long - Hòa An - Cao Bằng
- Đàm Đình ý 1963 – 1984 · An Bình - Hải Dương
- Đào Cao Khải 1958 – 1978 · Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Đào Mạnh Lực 1958 – 1978 · Tiên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam
- Đào Ngọc Thọ 1958 – 1978 · An dương - Hải Phòng
- Đào Quang Kiện 1958 – 1978 · Vũ An - Kiến Xương - Thái Bình
- Đào Quang Trung 1955 – 1979 · Yên Dương - ý Yên - Nam Định
- Đào Quốc Tảo Sinh 1951 · ái Quốc - Nam Sách - Hải Dương
- Đào Trọng Nam 1943 – 1977 · Đông Thái - An Hải - Hải Phòng
- Đào Văn Lê 1962 – 1984 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An
- Đào Văn Nghĩa Hy sinh 1969 · Kỳ Sơn - Hòa Bình
- Đào Văn Nhân 1958 – 1978 · Nguyễn úy - Kim Thanh - Hà Nam
- Đào Văn Quang 1959 – 1978 · Tô Hiệu - Lê Chân - Hải Phòng
- Đào Văn Sán 1958 – 1978 · Tào sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Đào Văn Thiên 1958 – 1978 · Gia Phú - Hoàng Long - Ninh Bình
- Đào Văn Trường 1956 – 1979 · Uy Lỗ - Đông Anh - Hà Nội
- Đào Văn Tâm 1957 – 1978 · Sơn-Thủy Thường dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Đào Xuân Kỷ 1955 – 1978 · Tứ Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Đào Xuân Luyến 1957 – 1978 · Phú Lạc - Sông Thao - Vĩnh Phúc
- Đào Xuân Ninh 1955 – 1978 · Việt Tường - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn
- Đào Đức Thiên 1955 – 1978 · Số 23-Đại Cổ Việt - Hà Nội
- Đô KTH Sa Vay Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đô Văn Phán 1956 – 1978 · Số 51, Tổ 3, Khối 75 - Ba Đình - Hà Nội
- Đăng Văn Loan 1968 – 1987 · Thiệu Trị - Cái Bè - Tiền Giang
- Đường Ngọc Tác 1959 – 1978 · Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Đậu Tấn Sỹ 1958 – 1978 · Xuân Giang - Gia Khánh - Ninh Bình
- Đậu Văn Hùng 1958 – 1978 · Diễn Tân - Diễn Châu - Nghệ An
- Đậu Văn Luật 1959 – 1978 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An
- Đậu Văn Ngọc 1959 – 1978 · Hưng Thủy-Bến Thủy - Vinh - Nghệ An
- Đậu Văn Thắng 1957 – 1978 · Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Đặng Hồng Lĩnh 1960 – 1978 · Xuân Quang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Đặng Hồng Trương 1929 – 1968 · Vĩnh Lộc - Sóc Trăng
- Đặng Hữu Hồng 1958 – 1978 · Phố thọ xuân - Chi Lăng - Huế - Thừa Thiên Huế
- Đặng Hữu Sơn 1958 – 1978 · Tự Nhiên - Thường Tín - Hà Tây
- Đặng Hữu Sỹ 1959 – 1978 · Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Định
- Đặng Hữu Thọ 1958 – 1978 · Thành lợi - Nam Định
- Đặng Minh Hùng Hy sinh 1970 · Hà Nội
- Đặng Nguyễn Vạn 1954 – 1977 · Yên Sơn - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn
- Đặng Ngọc Lan 1949 – 1977 · Quỳnh Ngọc - Quỳnh lưu - Nghệ An
- Đặng Ngọc Nghĩa 1959 – 1978 · Đạc Vệ - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Đặng Ngọc Thanh 1956 – 1978 · Hồng Quang - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn
- Đặng Ngọc Thân 1954 – 1978 · Xuân đơn - Đô Lương - Nghệ An
- Đặng Quang Thanh 1959 – 1979 · Tân Việt - Hưng Yên
- Đặng Quốc Hùng 1950 – 1978 · Trung thành - Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình
- Đặng Thanh Nam 1960 – 1979 · Tiền Hải - Duy Tiên - Hà Nam
- Đặng Thanh Tâm 1960 – 1978 · Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Đặng Thanh Tâm 1958 – 1979 · Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An
- Đặng Thanh Tú 1956 – 1978 · Đức Hoà - Đa Phúc - Vĩnh Phúc
- Đặng Thanh Túng 1953 – 1978 · Lê lợi - Kiến Xương - Thái Bình
- Đặng Thọ Tân 1950 – 1978 · Nghi Kim - Nghi Lộc - Nghệ An
- Đặng Trung Phìn 1957 – 1978 · Đà Bắc - Hà Tây
- Đặng Tân Minh 1960 – 1978 · Bình mỹ - Củ Chi - Hồ Chí Minh
- Đặng Văn Huy 1955 – 1978 · Đội 5 - Nghi Vạn - Nghi Lộc - Nghệ An
- Đặng Văn Hùng 1958 – 1978 · Xuân dục - Yên Thường - Gia Lâm - Hà Nội
- Đặng Văn Hường 1959 – 1978 · Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Đặng Văn Hưởng 1963 – 1984 · Nhân Trại - Bình Lục - Nam Định
- Đặng Văn Khánh 1957 – 1978 · Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An
- Đặng Văn Khải 1956 – 1978 · Trại thượng - Nam chính - Nam Sách - Hải Dương
- Đặng Văn Kim 1960 – 1978 · Cầu Giáp - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Đặng Văn Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đặng Văn Luyến 1952 – 1977 · Xuân Mai - Kim Anh - Vĩnh Phúc
- Đặng Văn Lợi 1957 – 1977 · Tân Thành-Đại Nghĩa - Đoan Hùng - Phú Thọ
- Đặng Văn Minh 1959 – 1978 · Đoan Lái - Hiệp Hòa - Bắc Giang
- Đặng Văn Mạnh 1959 – 1978 · Trù Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Đặng Văn Nghiên 1958 – 1978 · Việt Tiên - Việt Yên - Bắc Giang
- Đặng Văn Phương 1952 – 1977 · Hợp Thành - Kỳ Sơn - Cao Bằng
- Đặng Văn Quân 1956 – 1978 · Đỗ Sơn - Thanh Ba - Phú Thọ
- Đặng Văn Quý 1955 – 1978 · 390 Khu Nguyễn Huệ - TX Hưng Yên - Hưng Yên
- Đặng Văn Sáng 1958 – 1978 · Ninh Sở - Thường Tín - Hà Tây
- Đặng Văn Sáu Hy sinh 1985
- Đặng Văn Sửu 1954 – 1978 · Phương Khoan - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
- Đặng Văn Sỹ 1958 – 1977 · Xóm dưới-Văn Yên - Đại Từ - Bắc Cạn
- Đặng Văn Thiện 1946 – 1967 · Hải Hưng
- Đặng Văn Thái 1948 – 1970 · Xuân Hồng - Xuân Thủy - Hà Nam
- Đặng Văn Thái 1948 – 1970 · Xuân Thủy - Hà Nam Ninh
- Đặng Văn Thấn 1957 – 1979 · Vĩnh Niệm - An Hải - Hải Phòng
- Đặng Văn Trọng 1956 – 1978 · Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An
- Đặng Văn Tâm 1956 – 1979 · Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Đặng Văn Vi 1960 – 1978 · Thạch Kim - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Đặng Văn Xương 1954 – 1978 · Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội
- Đặng Vương Long 1954 – 1978 · Tô tiết - Tam Nông - Phú Thọ
- Đặng Xuân Ngọc 1958 – 1978 · Đội 7- Nông trường 19/5 - Nam Đàn - Nghệ An
- Đặng Xuân ứng 1959 – 1978 · Yen Bằng - ý Yên - Nam Định
- Đặng Đình Hùng 1956 – 1978 · Thanh Khuyên - Thanh Chương - Nghệ An
- Đặng Đình Liên 1956 – 1978 · Cảnh Thị - Yên Dũng - Bắc Giang
- Đặng Đình Lâm 1956 – 1978 · Nguyên Hoà - Nan Sách - Hải Dương
- Đặng Đình Nam 1958 – 1978 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Đặng Đình Nguyên 1957 – 1978 · Quang Vinh - Thái Nguyên - Thái Nguyên
- Đặng Đình Phương Hy sinh 1967
- Đặng Đình Phương 1958 – 1975 · Đắc Xuân - Thạch An - Vĩnh Phú
- Đặng Đình Thắng 1958 – 1978 · Dương nôi - Hoài Đức - Hà Tây
- Đặng Đình Thắng 1959 – 1978 · Nam Hồng - Nam Ninh - Nam Định
- Đặng Đức Văn 1958 – 1978 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Đồng Hưng 1954 – 1978 · Nghĩa Châu - Nghĩa Hưng - Nam Định