Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh
Tây Ninh
2.990 liệt sĩ an táng tại đây · trang 30/30
Xem đường đi tới nghĩa trang- Đồng Văn Lập 1954 – 1978 · Hồng Thắng - Phú Xuyên - Hà Tây
- Đồng Xuân Lan 1959 – 1979 · Hợp tiến - Nam Sách - Hải Dương
- Đồng Xuân Thái 1958 – 1978 · Ngô đông-Nam sách - Nam Hưng - Hải Dương
- Đỗ Chí Nhắc 1959 – 1978
- Đỗ Công Lành 1962 – 1980 · Đội 14 Xuân Hoà - Thọ Xuân - Thanh Hoá
- Đỗ Dương Tuyến 1959 – 1978 · Đại an-Nam An - Nam Ninh - Nam Định
- Đỗ Hoài Phong Hy sinh 1987 · Hiệp Hoà - Cầu Ngang - Vĩnh Long
- Đỗ Hoàng Lâm 1960 – 1979 · Thiệu Tân - Đông Thiệu - Thanh Hoá
- Đỗ Hoàng Nam 1958 – 1978 · Đội 9-Phương Sơn - Lục Nam - Bắc Giang
- Đỗ Hồng Tuấn Hy sinh 1969 · Can Lộc - Hà Tĩnh
- Đỗ Hữu Huân 1954 – 1978 · Tân Phương - Thanh Thủy - Hà Nam
- Đỗ Hữu Hùng 1956 – 1977 · Sơn Cương - Thanh Đa - Vĩnh Phúc
- Đỗ Khiêm Tài 1959 – 1978 · Trường Hoà - Hòa Thành - Tây Ninh
- Đỗ Khắc Niên 1953 – 1978 · Phù Lâm-Tiên Giang - Bắc Giang
- Đỗ Mạnh Hội 1953 – 1978 · Nguyệt Mai - Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định
- Đỗ Ngọc Tuấn 1958 – 1977 · Đông Du - Bình Lục - Nam Định
- Đỗ Quang Huân 1954 – 1978 · Chi Bắc - Thanh Miện - Hải Dương
- Đỗ Quang Thu 1959 – 1978 · An Khê - Thái Bình
- Đỗ Quang Thống 1956 – 1978 · Thi lễ-ái Quốc - Hưng Yên
- Đỗ Quang Tuyến Sinh 1958 · Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Nam Định
- Đỗ Quyết Thắng 1951 – 1978 · Quyết thanh-Ngọc sơn - Kim Thanh - Hà Nam
- Đỗ Th Lộc 1958 – 1979 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Đỗ Thanh Nguyên 1960 – 1978 · Hoàng Gianh - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
- Đỗ Thái Phiêu 1953 – 1978 · Hưng Yên
- Đỗ Thế Huy 1956 – 1978 · An Bình - Nam Sách - Hải Dương
- Đỗ Thế Mỹ 1958 – 1978 · Nam Chính - Tiền Hải - Thái Bình
- Đỗ Thế Ninh 1958 – 1978 · Phúc lâm - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Đỗ Trường Sơn 1957 – 1978 · Hoàng động - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Đỗ Trọng Bâm Hy sinh 1968 · Đại Thạnh - Thường Tín - Hà Tây
- Đỗ Trọng Lan 1959 – 1979 · Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An
- Đỗ Trọng Thắng 1953 – 1979 · Quảng hợp - Quảng Xương - Thanh Hoá
- Đỗ Trọng Trường 1960 – 1978 · Triệu Tân - Đông Thiệu - Thanh Hoá
- Đỗ Trọng úy Sinh 1951 · Hải vân - Như Xuân - Thanh Hoá
- Đỗ Tất Minh 1947 – 1978 · Minh đức - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Đỗ Văn Huệ 1957 – 1978 · Nga Giấp - Nga Sơn - Thanh Hoá
- Đỗ Văn Hồng 1955 – 1978 · Thọ Linh - Triệu Sơn - Thanh Hoá
- Đỗ Văn Khoái 1960 – 1978 · Hà đông - Trung Sơn - Thanh Hoá
- Đỗ Văn Khất 1961 – 1979 · Nam Đồng - Nam Sách - Hải Dương
- Đỗ Văn Kiều 1959 – 1978 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng
- Đỗ Văn La Hy sinh 1969 · Thái Bình
- Đỗ Văn Lịch 1956 – 1978 · Mai trung - Hiệp Hòa - Bắc Giang
- Đỗ Văn Minh 1957 – 1978 · Yên Thọ - ý Yên - Nam Định
- Đỗ Văn Minh 1959 – 1979 · Phi Mô - TX Lạng Giang - Bắc Giang
- Đỗ Văn Mùa 1958 – 1978 · Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội
- Đỗ Văn Nghề 1957 – 1978 · án Cẩm - Hưng Yên
- Đỗ Văn Nguyên 1959 – 1978 · Nghĩa Chung - Việt Yên - Bắc Giang
- Đỗ Văn Nhận 1958 – 1977 · Thị Sơn - Kim Thanh - Hà Nam
- Đỗ Văn Ninh 1955 – 1978 · An Viên - Tiên Lữ - Hưng Yên
- Đỗ Văn Sang 1935 – 1975 · - - Thanh Hóa
- Đỗ Văn Thao 1958 – 1977 · Gia Thanh - Hoàng Long - Ninh Bình
- Đỗ Văn Thi 1951 – 1973 · Hải Hưng
- Đỗ Văn Thiện 1959 – 1978 · Thanh Niên - Kim Thanh - Hà Nam
- Đỗ Văn Thuấn 1955 – 1978 · Thi Sơn - Kim Thanh - Hà Nam
- Đỗ Văn Thái 1960 – 1979 · Hải Quang - Hải Hậu - Nam Định
- Đỗ Văn Thơi 1950 – 1978 · Thành Công - Hưng Yên
- Đỗ Văn Thắng 1956 – 1978 · Thị Cầu - TX Bắc Ninh - Bắc Ninh
- Đỗ Văn Thịnh 1958 – 1978 · An Khánh - Bắc Cạn
- Đỗ Văn Trung 1956 – 1978 · Thái Đào - Lạng Giang - Bắc Giang
- Đỗ Văn Trung 1957 – 1978 · Hiền Nam - Kim Động - Hưng Yên
- Đỗ Văn Tâm 1957 – 1978 · An Thịnh - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn
- Đỗ Văn Tân 1958 – 1978 · Xóm mồ-Đức Giang - Yên Dũng - Bắc Giang
- Đỗ Văn Tý 1954 – 1977 · Đại từ - Yên Lạc - Vĩnh Phúc
- Đỗ Văn Tất 1958 – 1978 · Yên lộc - ý Yên - Nam Định
- Đỗ Văn Tập 1958 – 1978 · Tăng Tiến - Việt Yên - Bắc Giang
- Đỗ Văn Tự 1957 – 1978 · Lai chi-Ngũ Hùng - Thanh Miện - Hải Dương
- Đỗ Văn Vĩnh 1956 – 1977 · Thở Tang - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Đỗ Văn Vĩnh Hy sinh 1989 · Kiến Phước - Gò Công Đông - Tiền Giang
- Đỗ Văn Vẽ 1958 – 1978 · Lai Cách - Cẩm Giàng - Hải Dương
- Đỗ Văn Xoè 1953 – 1977 · Tiên Sơn - Đoan Hùng - Phú Thọ
- Đỗ Văn út 1965 – 1988 · An Bình - TX Rạch Giá - Kiên Giang
- Đỗ Xuân Huân 1956 – 1978 · Xóm am - Tân Hiệp - Yên Thế - Bắc Giang
- Đỗ Xuân Học 1960 – 1979 · Nam Điền - Nam Ninh - Nam Định
- Đỗ Xuân Sơn 1958 – 1978 · Thọ ngọc - Triệu Sơn - Thanh Hoá
- Đỗ Xuân Thăng 1958 – 1978 · Tân lập-Hượng đáp - Nam Sách - Hải Dương
- Đỗ Xuân Tiến 1950 – 1972 · Hùng Sơn - Đại Từ - Thái Nguyên
- Đỗ Xuân Tiến 1950 – 1972 · Hùng Sơn - Đại Từ - Thái Nguyên
- Đỗ Xuân Vây 1956 – 1978 · Thiệu Phú - Thiệu Hoá - Thanh Hoá
- Đỗ Đình Huệ 1957 – 1977 · Xuân Trường - Thọ Sơn - Thanh Hoá
- Đỗ Đình Kiên 1957 – 1978 · Thông thương - Nam Xá - Nam Ninh - Nam Định
- Đỗ Đình Kê 1956 – 1979 · Cẩm Hoàn - An Thụy - Hải Phòng
- Đỗ Đình Sơn 1959 – 1979 · Giảng Võ - Ba Đình - Hà Nội
- Đỗ Đình Thành 1958 – 1979 · Văn Phú - Hưng Yên
- Đỗ Đình Tại 1959 – 1978 · An Khê - Tiền Hải - Thái Bình
- Đỗ Đại Tá Hy sinh 1971 · Thái Bình
- Đỗ Đức Hùng 1960 – 1979 · Ngũ Lão - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Đỗ Đức Long 1957 – 1978 · Song Mai - Việt Yên - Bắc Giang
- Đỗ Đức Thiện 1957 – 1978 · Thôn lộc-Tố Thành - Chí Linh - Hải Dương
- Đỗ Đức Thảo Hy sinh 1969 · Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Đỗ Đức Vương 1956 – 1971 · Yên Đại - ý Yên - Nam Định
- ứng Văn Lệ 1963 – 1984 · Đông Nam - Đông Sơn - Thanh Hoá