Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh

Tây Ninh

2.990 liệt sĩ an táng tại đây · trang 28/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Vũ Đức Tấn 1956 – 1978 · Vũ tây - Kiến Xương - Thái Bình
  2. Vương Văn Kiều Hy sinh 1987 · Vĩnh Phước - Vĩnh Châu - Hậu Giang
  3. Vương Văn Ly 1958 – 1978 · Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định
  4. Vương Văn Tai 1965 – 1984 · Tứ cường - Ninh Thanh - Hải Dương
  5. Vương Văn Viết 1955 – 1978 · Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An
  6. Vương Xuân Lãng 1956 – 1979 · Tứ Mỹ - Tam Thanh - Vĩnh Phúc
  7. Vương Đình Rạng 1958 – 1978 · Hải lam-Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An
  8. Vương Đình Vo 1958 – 1978 · Na Độc-Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Dương
  9. Vương Đình Vo 1958 – 1978 · Na Độc - Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Dương
  10. Xa Văn Quý 1959 – 1978 · Lao Sơn - Đà Bắc - Hoàng Liên Sơn
  11. Đinh Công Huỳnh 1950 – 1977 · Vĩnh xuyên - Vĩnh Hào - Ninh Giang - Hải Dương
  12. Đinh Công Lương 1955 – 1978 · Kim cương-Định Quả - Thanh Sơn - Phú Thọ
  13. Đinh Công Nông 1958 – 1978 · Thạch Quảng - Thạch Thành - Thanh Hoá
  14. Đinh Công Trường 1957 – 1978 · Am Duyên - Nam Đàn - Nghệ An
  15. Đinh Hồng Lưu Hy sinh 1969 · Ninh Bình
  16. Đinh Hồng Lưu 1950 – 1969 · Ninh Bình
  17. Đinh Hồng Nghiêm 1958 – 1978 · Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An
  18. Đinh Hồng sơn 1957 – 1978 · Diên yên - Diễn Châu - Nghệ An
  19. Đinh Phú Ta 1957 – 1977 · Kim Tận - Định Hoá - Bắc Cạn
  20. Đinh Quang Lâm 1957 – 1978 · Liên Sơn - Hoàng Long - Ninh Bình
  21. Đinh Quang Trung 1950 – 1978 · Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An
  22. Đinh Quang Tâm Hy sinh 1983 · Hà Nam
  23. Đinh Quốc Trương 1957 – 1979 · Xuân Hoá - Tuyên Hóa - Quảng Bình
  24. Đinh Quốc Văn 1956 – 1978 · Thanh Hoá - Tuyên Hóa - Bình Trị Thiên
  25. Đinh Thanh Hà Hy sinh 1969 · Chưa rõ quê quán
  26. Đinh Tân Phái 1960 – 1979 · Hát Môn - Phúc Thọ - Hà Tây
  27. Đinh Viết Tham 1957 – 1978 · Nam Tân - Nam Ninh - Nam Định
  28. Đinh Viết Thịnh 1956 – 1978 · Diễn Kim - Nghệ An
  29. Đinh Viết Thịnh 1956 – 1979 · Diễn Kim - Nghệ An
  30. Đinh Văn Hùng 1959 – 1978 · Đá bia - Tiền Phong - Đà Bắc - Hà Tây
  31. Đinh Văn Hùng 1960 – 1978 · Toàn Thắng - Hải toàn - Hải Hậu - Nam Định
  32. Đinh Văn Hưng 1958 – 1978
  33. Đinh Văn Kim Bình Long - Sông Bé
  34. Đinh Văn Lâm 1959 – 1978 · Bừa cháu - Tiền phong - Đà Bắc - Hà Tây
  35. Đinh Văn Lụa 1959 – 1978 · Khanh hội-Nam đồng - Nam Sách - Hải Dương
  36. Đinh Văn Mân 1958 – 1979 · Đơn lâm - Thuận Thành - Bắc Ninh
  37. Đinh Văn Nghĩa 1954 – 1978 · Tiên phong-Thạch Bình - Nho Quan - Ninh Bình
  38. Đinh Văn Nghị 1960 – 1978 · Đội 3-Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  39. Đinh Văn Ngự 1956 – 1978 · Đồng Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hoá
  40. Đinh Văn Nhân 1960 – 1978 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  41. Đinh Văn Phong 1959 – 1978 · Vẫy Nưa - Đà Bắc - Hà Tây
  42. Đinh Văn Phương 1953 – 1978 · Duy Phiên - Tam Đảo - Nghệ An
  43. Đinh Văn Phương 1966 – 1978 · Tân Tây - TX Gò Công - Vĩnh Phúc
  44. Đinh Văn Phương 1959 – 1988 · Tiên Tiến - Tiên Lãng - Tiền Giang
  45. Đinh Văn Phượng 1959 – 1978 · Vân Thượng - Tam Điệp - Ninh Bình
  46. Đinh Văn Sang 1955 – 1978 · Bằng lâm-Bằng An - Quế Võ - Bắc Ninh
  47. Đinh Văn Sót 1959 – 1978 · Phú Lương - Sơn Dương - Tuyên Quang
  48. Đinh Văn Sơn 1959 – 1978 · Lạng ngoại-Gia lập - Hoaàng Long - Ninh Bình
  49. Đinh Văn Sơn 1945 – 1968 · Ninh Bình
  50. Đinh Văn Thiên 1957 – 1978 · Lò Luông-Tiền Phong - Đà Bắc - Hà Tây
  51. Đinh Văn Thành 1959 – 1978 · Hào Tràng - Đà Bắc - Hòa Bình
  52. Đinh Văn Thắng 1959 – 1978 · Tiên Cần - Tam Thanh - Hà Nam
  53. Đinh Văn Thắng 1958 – 1978 · Liên Cần - Kim Thanh - Hà Nam
  54. Đinh Văn Tác 1952 – 1977 · Và Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
  55. Đinh Văn Tập 1956 – 1978 · Tân thắng-Thiệu tân - Đông Thiệu - Thanh Hoá
  56. Đinh Văn Viễn 1957 – 1978 · An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  57. Đinh Văn Vĩnh 1956 – 1979 · Quốc Khánh - Tràng Định - Cao Bằng
  58. Đinh Xuân Lâm 1959 – 1978 · Nga Thiện - Nga Sơn - Thanh Hoá
  59. Đinh Xuân Lợi 1953 – 1977 · Xuân Thủy - Yên Lập - Phú Thọ
  60. Đinh Xuân Mai 1956 – 1978 · Trung Chính - Yên Lập - Phú Thọ
  61. Đinh Xuân Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Đinh Đăng Năm Hy sinh 1969 · Nghĩa Quang - Ninh Bình
  63. Đinh Đồng Nghiệm 1959 – 1978 · Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An
  64. Đoàn Công Mười Sinh 1956 · Thanh Hóa
  65. Đoàn Hàn Thanh Phương 1959 – 1978 · Gia Sinh - Hoàng Long - Hải Phòng
  66. Đoàn Hàn Thanh Phương 1959 – 1978 · Gia Sinh - Hoàng Long - Ninh Bình
  67. Đoàn Hồng Kinh 1957 – 1978 · Nội Bắc - Duy Tiên - Hà Nam
  68. Đoàn Minh Thư 1954 – 1979 · Bắc Giang
  69. Đoàn Mạnh Sơn 1958 – 1978 · Sơn Lâm - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  70. Đoàn Ngọc Lanh 1940 – 1972 · Vĩnh Phú
  71. Đoàn Ngọc Phích 1955 – 1978 · Tam điệp - Yên Thế - Bắc Giang
  72. Đoàn Thanh Long 1950 – 1979 · Phường 25 - Quận 10 - Hồ Chí Minh
  73. Đoàn Tiến Khới 1956 – 1977 · Thụy sĩ - Hưng Yên
  74. Đoàn Trung Nghĩa 1959 – 1978 · Nam Hồng - Nam Sách - Hải Dương
  75. Đoàn Trung Sức 1956 – 1978 · Tân Liên - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  76. Đoàn Tất Thắng 1948 – 1974 · Hồng Nghĩa-Nam hà - Hà Nam
  77. Đoàn Tất Thắng 1948 – 1974 · Nam Hà - Hà Nam Ninh
  78. Đoàn Văn Khiêm 1957 – 1978 · Nam Rang - Nam Ninh - Nam Định
  79. Đoàn Văn Kiểm 1956 – 1978 · Yên Lương - ý Yên - Nam Định
  80. Đoàn Văn Luyên 1956 – 1979 · Mạnh Ngục - Hà Quảng - Cao Bằng
  81. Đoàn Văn Lệ 1959 – 1978 · đoàn Kết - TX Hoà Bình - Hà Tây
  82. Đoàn Văn Lộc 1951 – 1971 · Hà Tây
  83. Đoàn Văn Lợi 1959 – 1978 · Quảng Long - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên
  84. Đoàn Văn Mạc 1958 – 1978 · Vân Anh - Hoài Đức - Hà Tây
  85. Đoàn Văn Nây 1960 – 1978 · Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình
  86. Đoàn Văn Quyết 1960 – 1978 · Mộc Bác - Duy Tiên - Hà Nam
  87. Đoàn Văn Sinh 1959 – 1978 · Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình
  88. Đoàn Văn Thành Hy sinh 1978 · Đại Thắng - Vụ bản - Nam Định
  89. Đoàn Văn Thạnh 1956 – 1977 · Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định
  90. Đoàn Văn Thọ 1959 – 1978 · Đồng Lạc - Hải Dương
  91. Đoàn Văn Thọ 1957 – 1978 · Hoà Bình - Thái Bình
  92. Đoàn Văn Tý 1959 – 1978 · Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  93. Đoàn Văn Tảo 1958 – 1979 · Vân Canh - Hoài Đức - Hà Tây
  94. Đoàn Văn Tự 1954 – 1978 · Thụy lương - Thái Thụy - Thái Bình
  95. Đoàn Xuân Thịnh 1946 – 1971 · Hà Nam Ninh
  96. Đoàn Xuân Tường 1957 – 1978 · Việt tiến - Việt Yên - Bắc Giang
  97. Đoàn Xuân Tứ 1957 – 1979 · Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An
  98. Đàm Trọng Nghĩa 1955 – 1978 · Phú Khê - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  99. Đàm Văn Kim 1958 – 1978 · Xuân Quang - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
  100. Đàm Văn Lý 1960 – 1978 · Đông Thành - Yên Thành - Nghệ An