Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh
Tây Ninh
2.990 liệt sĩ an táng tại đây · trang 27/30
Xem đường đi tới nghĩa trang- Vũ Ngọc Khuê 1956 – 1978 · Hồng Tiến - Khoái Châu - Hưng Yên
- Vũ Ngọc Quyên Hy sinh 1968 · - - Hải Hưng
- Vũ Ngọc Quýnh 1959 – 1979 · Hải An - Hải Hậu - Nam Định
- Vũ Quang Lợi 1957 – 1978 · Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Vũ Quang Trung 1958 – 1978 · Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Vũ Quốc Tuấn 1959 – 1978 · Ngõ trang-Liên minh - Vụ Bản - Nam Định
- Vũ Thanh Quang 1960 – 1979 · An Dương - Ba Đình - Hà Nội
- Vũ Thanh Song 1958 – 1978 · Yên Lộc - ý Yên - Nam Định
- Vũ Thanh Sơn 1956 – 1978 · Bắc - Xuân Thủy - Hà Nam
- Vũ Thanh Sơn 1955 – 1979 · Đồng phong - Hoàng Long - Ninh Bình
- Vũ Thanh Triển 1955 – 1978 · Trung Kênh - Gia Lương - Bắc Ninh
- Vũ Thường Nhiên 1954 – 1978 · Nam Xá - Nam Ninh - Nam Định
- Vũ Thế Quyên 1960 – 1979 · Nhân hoà - - Hưng Yên
- Vũ Tiến Vinh 1959 – 1978 · Văn Cồn - Hoài Đức - Hà Tây
- Vũ Trường Thịnh 1957 – 1978 · Số 82 Minh Khai - Hưng Yên
- Vũ Trọng Nguyễn 1956 – 1978 · Minh châu - Triệu sơn - Thanh Hoá
- Vũ Trọng Sơn 1958 – 1978 · Số Nhà 28 - - Hà Nội
- Vũ Trọng Trung 1965 – 1987 · An Nông - Triệu Sơn - Thanh Hoá
- Vũ Tuấn Vinh 1958 – 1978 · Nam thọ-Trà Cổ - Móng Cái - Quảng Ninh
- Vũ Văn Huệ 1947 – 1978 · Đương Đức - TX Lạng Giang - Bắc Giang
- Vũ Văn Hùng 1954 – 1984 · TàXá - Kim Thi - Hưng Yên
- Vũ Văn Hồi 1958 – 1978 · đông Sơn - Yên Thế - Bắc Giang
- Vũ Văn Khuyến 1955 – 1978 · Tống An - Hưng Yên
- Vũ Văn Khuê 1958 – 1978 · Đại An - Vụ Bản - Nam Định
- Vũ Văn Khương Hy sinh 1968 · Kim Động - Hưng Yên
- Vũ Văn Khả 1956 – 1978 · Phượng Lâu - Việt Trì - Phú Thọ
- Vũ Văn Khải 1950 – 1969 · Hải Phòng
- Vũ Văn La 1957 – 1978 · Văn Đại - Chí Linh - Hải Dương
- Vũ Văn Lan 1958 – 1978 · Đồng ky - Đồng Quang - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Vũ Văn Long 1945 – 1977 · Văn Tường - Tiền Hải - Thái Bình
- Vũ Văn Lâm 1950 – 1970 · Kim Môn - Hải Hưng
- Vũ Văn Lân 1959 – 1978 · Văn Yên - Đại Từ - Bắc Cạn
- Vũ Văn Lân 1950 – 1970 · Hải Hưng
- Vũ Văn Lập 1958 – 1978 · Mai gương - Cách bi - Quế Võ - Bắc Ninh
- Vũ Văn Minh 1960 – 1978 · Đội Chế Biến - Nghệ An
- Vũ Văn Minh 1958 – 1978 · Nam Hạ - Duy Tiên - Hà Nam
- Vũ Văn Minh 1959 – 1977 · Bìng Nghĩa - Bình Lục - Nam Định
- Vũ Văn Mộng 1954 – 1978 · Đông Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Vũ Văn Nghinh 1960 – 1978 · Lộc An - Nam Định - Nam Định
- Vũ Văn Nghĩa 1958 – 1978 · Vinh Quang - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Vũ Văn Nghĩa Hy sinh 1968 · Vĩnh Tường - Vính Phú
- Vũ Văn Nhựt 1969 – 1988 · Trung Thành - Hưng Đông - Đồng Tháp
- Vũ Văn Phú 1955 – 1978 · Lạc thư-Ngọc hồi - Thường Tín - Hà Tây
- Vũ Văn Quân 1960 – 1978 · Trực Đạo - Nam Ninh - Nam Định
- Vũ Văn Quảng 1960 – 1979 · Trực đạo - Nam Ninh - Nam Định
- Vũ Văn Sang 1959 – 1978 · Thụy Trường - Thái Thụy - Thái Bình
- Vũ Văn Sáu 1959 – 1979 · Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An
- Vũ Văn Sơn 1959 – 1978 · Nam Cường - Nam Ninh - Nam Định
- Vũ Văn Sơn 1950 – 1972 · Quảng Ninh - Kiến Xương - Thái Bình
- Vũ Văn Sơn 1950 – 1971 · - - Thái Bình
- Vũ Văn Sự 1958 – 1978 · Lê Minh - Kim Môn - Hải Dương
- Vũ Văn Sỹ 1957 – 1977 · Cao đài-Mỹ Thành - Bình Lục - Nam Định
- Vũ Văn Thái 1952 – 1978 · Nam viên-Lạc Vệ - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Vũ Văn Thất 1958 – 1978 · Xóm trại-Bình thuận - đại Từ - Bắc Cạn
- Vũ Văn Thất 1960 – 1978 · Đồng Sơn - Nam Ninh - Nam Định
- Vũ Văn Thắng Hy sinh 1969 · Yên Khánh - Ninh Bình
- Vũ Văn Thềm 1942 – 1968 · Nghệ Tĩnh
- Vũ Văn Thụ 1958 – 1978 · Đào Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng
- Vũ Văn Thụ 1953 – 1970 · Thụy ninh-Nam hà - Hà Nam
- Vũ Văn Trung 1958 – 1978 · Nga Thắng - Đông Thiệu - Thanh Hoá
- Vũ Văn Trụ 1957 – 1978 · Quan sơn-An Sơn - Nam Sách - Hải Dương
- Vũ Văn Tuấn 1958 – 1978 · Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Vũ Văn Tác 1960 – 1978 · Nam An - Nam Ninh - Nam Định
- Vũ Văn Tùng 1959 – 1978 · Yên Nam - Duy Tiên - Hà Nam
- Vũ Văn Tùng 1961 – 1984 · Hoàng Xuân - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
- Vũ Văn Tầm 1956 – 1978 · Vân lư-Yên lư - Yên Dũng - Bắc Giang
- Vũ Văn Vui 1952 – 1978 · Quán tình-Giang Biên - Gia Lâm - Hà Nội
- Vũ Văn Vui 1952 – 1978 · Quán tình - Giang Biên - Gia Lâm - Hà Nội
- Vũ Văn Xuyên 1957 – 1978 · Trương An - Bình Lục - Nam Định
- Vũ Văn thanh 1957 – 1977 · Dương Quang - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Vũ Văn Ước 1952 – 1977 · Hoàng Tay - Kim Thanh - Hà Nam
- Vũ Xuân Khôi 1952 – 1978 · Văn Nhân - Phú Xuyên - Hà Tây
- Vũ Xuân Quỳnh 1959 – 1978 · Xuân cát-Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Vũ Xuân Thu 1957 – 1978 · Nhất trí-Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định
- Vũ Xuân Tuyên 1958 – 1978 · Quế Hạ - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn
- Vũ Xuân Tự 1953 – 1977 · Thọ xường-Tam Khánh - Vụ Bản - Nam Định
- Vũ Xuân Văn 1954 – 1978 · Xuân cát-Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Vũ Xuân Vực 1956 – 1978 · Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Vũ Xuân Vực 1956 – 1978 · Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Vũ văn Quyết 1957 – 1978 · Bảo Khê - Kim Động - Hải Phòng
- Vũ văn Trúc 1959 – 1978 · Sinh dược-Gian sinh - Hoang Long - Ninh Bình
- Vũ Đình Hưng 1959 – 1978 · Trực Mỹ - Nam Ninh - Nam Định
- Vũ Đình Le 1955 – 1978 · Trung Dũng - Hưng Yên
- Vũ Đình Long 1957 – 1978 · Ngô Lương Sử A - Hà Nội
- Vũ Đình Lợi 1957 – 1978 · Vĩnh Hồng - Cẩm Bình - Hải Dương
- Vũ Đình Mỹ 1955 – 1979 · Yên Bằng - ý Yên - Nam Định
- Vũ Đình Ngàn 1954 – 1978 · Đôn môm-Vĩnh long - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
- Vũ Đình Nhường 1945 – 1970 · Thanh Hóa
- Vũ Đình Sĩ Hy sinh 1970 · Yên Bằng - ý Yên - Nam Định
- Vũ Đình Sơn 1956 – 1978 · đồng Quang - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Vũ Đình Sơn 1961 – 1978 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương
- Vũ Đình Thiện 1957 – 1978 · Khánh Thượng - Tam Điệp - Ninh Bình
- Vũ Đình Thám Hy sinh 1969 · Hải Long - Hải Hưng
- Vũ Đình Thư 1958 – 1977 · Quỳnh Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang
- Vũ Đăng Hồng 1956 – 1978 · Quan âm - Báo Hồng - Hà Nội
- Vũ Đức Hợp 1950 – 1978 · Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Vũ Đức Nho 1957 – 1978 · Liên Minh - Vụ Bản - Nam Định
- Vũ Đức Quý 1958 – 1982 · Vũ Hồng - Vũ Thư - Thái Bình
- Vũ Đức Thới 1955 – 1979 · Xuân Phú - Hà Nam
- Vũ Đức Tuấn 1960 – 1978 · Tây Thành-Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình