Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh

Tây Ninh

2.990 liệt sĩ an táng tại đây · trang 26/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Tô Bá Hùng 1958 – 1978 · Đội 8 lâm sơn - Khánh Sơn - Nghệ An
  2. Tô Hữu Lượng 1955 – 1978 · Đồng vàng-Yên Nguyên - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
  3. Tô Phương Tuấn Hy sinh 1987 · Phường An Hội - Cần Thơ - Hậu Giang
  4. Tô Văn Thành 1958 – 1978 · Thanh Thương - Thanh Chương - Nghệ An
  5. Tôn Quang Thọ 1956 – 1978 · Đức Diện - Hà Tĩnh
  6. Tạ Duy Thịnh 1956 – 1978
  7. Tạ Phúc Từ 1958 – 1978 · Nghi đồng - Nghi Lộc - Nghệ An
  8. Tạ Quang Minh 1958 – 1978 · Thôn Hạnh-Đông Lỗ - Hiệp Hòa - Bắc Giang
  9. Tạ Quang Sơn 1959 – 1979 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Dương
  10. Tạ Quang Sếp 1947 – 1969 · Hải Hưng
  11. Tạ Tiến Măng 1957 – 1978 · Châu-Phú Doanh cường - Kinh Thanh - Hà Nam
  12. Tạ Văn Phan 1957 – 1978 · Vân Phú - Việt Trì - Phú Thọ
  13. Tạ Văn Thịnh 1958 – 1978 · Đương Lâm - Hà Tây
  14. Tạ Văn Tuất 1959 – 1978 · Nguyên Đức - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc
  15. Tạ Văn Xuyên 1955 – 1979 · Văn Phú - Phù Ninh - Phú Thọ
  16. Tạ Xuân Thứ 1958 – 1978 · Làng hương-Phúc thịnh - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
  17. Tạ Đình Tuệ 1958 – 1978 · Điền Lợi - Diễn Châu - Nghệ An
  18. Tạ Đăng Khoa 1957 – 1978 · Số nhà 36 - Hà Nội
  19. Tạg Văn Quỳ 1959 – 1979 · Nam Mỹ - Nam Ninh - Nam Định
  20. Tề Văn Thái 1960 – 1978 · Tân yên-Tam Mỹ - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
  21. Tống Quốc Viện 1960 – 1979 · Tân Thịnh - Nam Ninh - Nam Định
  22. Tống Văn Lâm 1957 – 1978 · Hiếu Nam - Kim Động - Hưng Yên
  23. Tống Văn Thịnh 1959 – 1977 · An Lão - Nam Định
  24. Tống Văn Tỵ 1959 – 1978 · Nga Liên - Trung Sơn - Thanh Hoá
  25. Uông Đình Sáu 1960 – 1979 · Xuân Trường - Thanh Chương - Nghệ An
  26. Vi Hồng Phong 1955 – 1978 · Đồng Kỳ - Yên Thế - Bắc Giang
  27. Vi Tiến Thắng 1950 – 1969 · Cao Bằng
  28. Vi Văn Lâm 1954 – 1978 · Tràng tiền - Phố Yên - Hà Nội
  29. Vi Văn Nhung 1958 – 1978 · Nghĩa đàn - Tân Kỳ - Nghệ An
  30. Vi Văn Sao 1956 – 1978 · Muôn Sơn - Con Cuông - Nghệ An
  31. Vi Văn Thi 1953 – 1978 · Châu hoạn - Quỳ Châu - Nghệ An
  32. Vi Văn Thân 1963 – 1983 · Sơn Thuỷ - Quang Hoá - Thanh Hoá
  33. Vi Văn Ven 1958 – 1978 · Nường trường - Đà bắc - Hà Tây
  34. Vi Văn lêng 1954 – 1978 · Quang Triệu - Quan Hoá - Thanh Hoá
  35. Vi Văn ích 1955 – 1977 · Hoàng Cương - Sông Lô - Vĩnh Phúc
  36. Vi Xuân Kiều 1957 – 1978 · Kim Châu - Quế Phong - Nghệ An
  37. Vi Đinh Tâm 1959 – 1978 · Thái-Tương Tam Đương - Nghệ An
  38. Vi Đức Thành 1952 – 1978 · Phương Viên - Hạ Hoà - Phú Thọ
  39. Vy Ngọc Liên Hy sinh 1978 · Yên Hạ - Văn Bàn - Hoàng Liên Sơn
  40. Vàng Sao Min 1953 – 1977 · Na Van - Tả Nhiều - Xín Mần - Hà Giang
  41. Võ Anh Kim 1962 – 1983 · Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  42. Võ Bá Hùng 1958 – 1978 · Thanh Thuỷ - Kim Thanh - Hà Nam
  43. Võ Hồng Thắng 1959 – 1978 · Đội 4-Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
  44. Võ Kim Sơn 1960 – 1982 · Hàm tân - Hàm Thuận - Bình Thuận
  45. Võ Ngọc Lắm Hy sinh 1983 · Đại Thánh - Đại Lộc - Quảng Nam
  46. Võ Quang Hưng 1959 – 1978 · Tây hồ - Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình
  47. Võ Trường Nam 1959 – 1978 · Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An
  48. Võ Tà Vinh 1960 – 1983 · Cẩm Đực - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  49. Võ Tá Thanh 1950 – 1977 · Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  50. Võ Tấn Thành 1961 – 1983 · Trà Xuân - Trà Bồng - Nghĩa Bình
  51. Võ Văn Lợi 1959 – 1978 · Phong đằng-Hưng Hoà - Vinh - Nghệ An
  52. Võ Văn Minh 1960 – 1978 · Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An
  53. Võ Văn Nghìn Hy sinh 1986
  54. Võ Văn Nguyên Hy sinh 1971 · Hóc Môn - Gia Định
  55. Võ Văn Nhào 1965 – 1968 · Giồng Trôm - Bến Tre
  56. Võ Văn Phi Hy sinh 1987 · Tân Hương - Thành Hưng - Đồng Tháp
  57. Võ Văn Quyết 1953 – 1978 · Hưng lan - Hưng Nguyên - Nghệ An
  58. Võ Văn Rộc 1959 – 1978 · Long nam-Nghi kánh - Nghi Lộc - Nghệ An
  59. Võ Văn Sửu Hy sinh 1978
  60. Võ Văn Thanh 1959 – 1978 · Phúc thọ - Nghi Lộc - Nghệ An
  61. Võ Văn Thân 1958 – 1978 · Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An
  62. Võ Văn Tái 1959 – 1979 · Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An
  63. Võ Văn Tèo 1959 – 1978 · An Thanh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  64. Võ Văn Viên 1958 – 1978 · Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  65. Võ Xuân Thời 1959 – 1978 · Hoà Tĩnh - Nghệ An
  66. Võ Đình Phương 1959 – 1978 · Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An
  67. Võ Đình Phượng 1959 – 1978 · Đội 3- Nghi tiến - Nghi Lộc - Nghệ An
  68. Võ ưng 1960 – 1980 · Duy Thành - Duy Xuyên - Quảng Nam
  69. Vùi Văn Thụ 1959 – 1978 · Gia Văn - Hoàng Long - Ninh Bình
  70. Văn Bí Minh 1956 – 1978 · Thanh Khai - Thanh Chương - Nghệ An
  71. Văn Ca Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh
  72. Văn Công Mễ 1945 – 1971 · Hoài Đức - Hà Tây
  73. Văn Công Mễ 1945 – 1971 · Hoài Đức - Hà Tây
  74. Vĩnh Đình Thuấn 1960 – 1979 · Thái học - Chí Linh - Hải Dương
  75. Vũ Bá Mễ 1954 – 1978 · Lục Yên - Bắc Giang
  76. Vũ Chí Luận 1956 – 1977 · Chí Yên - Yên Dũng - Bắc Giang
  77. Vũ Chí Sơn 1958 – 1978 · Dược sơn-Hưng đạo - Chí Linh - Hải Dương
  78. Vũ Công Hùng 1958 – 1978 · Nam Phong - Nam Ninh - Nam Định
  79. Vũ Công Hợp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Vũ Công Luận 1958 – 1977 · Bình An-Tân Việt - Cẩm Bình - Hải Dương
  81. Vũ Công Phong Hy sinh 1952 · Hải Phòng
  82. Vũ Công Phúc 1959 – 1978 · Yên lệnh-Chuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam
  83. Vũ Duy Lũng 1960 – 1979 · Ngọc Lâm - Hưng Yên
  84. Vũ Duy Thu 1960 – 1978 · Yên Xá - ý Yên - Nam Định
  85. Vũ Huy Lâm 1955 – 1977 · Bình Lục - Nam Định
  86. Vũ Huy Lực 1958 – 1978 · Việt Trung - Việt Yên - Bắc Giang
  87. Vũ Huy Lực 1958 – 1978 · Dinh Lai-Đức Thắng - Hiệp Hòa - Bắc Giang
  88. Vũ Hồng Khó 1957 – 1977 · Chân Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  89. Vũ Hồng Nhung Hy sinh 1969 · Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  90. Vũ Hồng Nhụy Hy sinh 1969 · Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  91. Vũ Hồng Sắc 1943 – 1970 · - - Bắc Thái
  92. Vũ Hữu Khiêm 1954 – 1978 · Ngũ Đoan - An Thụy - Hải Phòng
  93. Vũ Hữu Lan 1955 – 1979 · Văn luông - Thanh Sơn - Phú Thọ
  94. Vũ Hữu Thành 1957 – 1978 · N.Máy Xi Măng Trại Chúa - Hồng Bàng - Hải Phòng
  95. Vũ Hữu Vinh 1959 – 1978 · Sơn - Thanh Sơn - Phú Thọ
  96. Vũ Khắc Hồng 1958 – 1978 · Thanh Giang - Nam Sách - Hải Dương
  97. Vũ Lương Vần 1955 – 1977 · Nam Giang - Nam Ninh - Nam Định
  98. Vũ Minh Phượng 1950 – 1973
  99. Vũ Minh Quý 1959 – 1978 · Bắc Sơn - Nam Ninh - Nam Định
  100. Vũ Ngọc Hưng 1957 – 1978 · Nghĩa Dân - Kim Động - Hưng Yên