Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh
Tây Ninh
2.990 liệt sĩ an táng tại đây · trang 25/30
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Văn Tành Hy sinh 1969
- Trần Văn Tân 1958 – 1977 · Phúc Ninh-Tân Thịnh - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Trần Văn Tân 1954 – 1978 · Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Trần Văn Tú 1959 – 1977 · Hiền Khách - Vụ Bản - Nam Định
- Trần Văn Tường 1959 – 1978 · Nghi hải - Nghi lộc - Nghệ An
- Trần Văn Vĩnh 1957 – 1978 · Ca Đình-Tây Cóc - Đoan Hùng - Phú Thọ
- Trần Văn Vĩnh 1957 – 1978 · Ca Đình - Tây Cóc - Đoan Hùng - Phú Thọ
- Trần Văn Vũ 1954 – 1977 · Xóm 4-Trung Thành - Vụ Bản - Nam Định
- Trần Văn Vũ 1954 – 1977 · Xóm 4 - Trung Thành - Vụ Bản - Nam Định
- Trần Văn Xác 1958 – 1978 · Tại mít-Đông Hưng - Lục Ngạn - Bắc Giang
- Trần Văn Yên Hy sinh 1973 · Mã Thành - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Văn ứng Hy sinh 1977 · Xuân Thủy - Hà Nam
- Trần Xuân Hùng 1956 – 1978 · Nam Trung - Nam Sách - Hải Dương
- Trần Xuân Hùng 1956 – 1978 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Phú Thọ
- Trần Xuân Hữu 1952 – 1978 · Bô đô - Bình Lục - Nam Định
- Trần Xuân Lĩnh 1953 – 1977 · Lam hoàn-Xuân liệu - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Trần Xuân Lược 1954 – 1978 · Miêu nhà-Song Mai - Kim Động - Hưng Yên
- Trần Xuân Lập 1955 – 1979 · Yên Lưu - Yên Dũng - Bắc Giang
- Trần Xuân Nhẫn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Xuân Phùng 1958 – 1978 · Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Xuân Quyết 1953 – 1973 · - - Hải Hưng
- Trần Xuân Thắng 1957 – 1977 · Yên Thái - Vân Yên - Hoàng Liên Sơn
- Trần Xuân Thắng 1954 – 1978 · Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trần Xuân Trước 1964 – 1984 · Đông lễ - ứng Hoà - Hà Tây
- Trần Xuân Ty 1955 – 1977 · Mỹ Bằng - Yên Sơn - Tuyên Quang
- Trần Xuân Tảo 1957 – 1978 · Hải Thành - Hải Hậu - Nam Định
- Trần văn Truyền 1958 – 1978 · Hợp ương - Vụ Bản - Nam Định
- Trần văn Xuân 1959 – 1978 · Phúc thịnh-Nghi thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An
- Trần văn sinh 1958 – 1978 · Phu xa - TX Sơn Tây - Hà Tây
- Trần Đinh Sao 1960 – 1979 · Đa Phúc - An Thụy - Hải Phòng
- Trần Đình Chất Hy sinh 1969 · Nghệ An
- Trần Đình Huy 1936 – 1972 · Đông Quan - Thái Bình
- Trần Đình Luân 1958 – 1978 · Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trần Đình Miến 1959 – 1979 · Phúc hải-Đa Phúc - An Thụy - Hải Phòng
- Trần Đình Nhiêm 1958 – 1978 · Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Đình Nhật 1957 – 1979 · Nhân đảo - Lý Nhân - Hà Nam
- Trần Đình Phong 1959 – 1978 · An hội - Bình Lục - Nam Định
- Trần Đình Phát 1953 – 1978 · Đồng Lâm - Thanh Thủy - Phú Thọ
- Trần Đình Phước 1959 – 1978 · Tài sơn – Đồng văn - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Đình Quang 1957 – 1978 · Yên Khánh - ý Yên - Nam Định
- Trần Đình Quynh 1959 – 1978 · Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Đình Thanh 1957 – 1977 · Tổ 6 khu phan thiết - TX Tuyên Quang - Tuyên Quang
- Trần Đình Thị 1954 – 1978 · Đồng Hoá - Tuyên Hóa - Bình Trị Thiên
- Trần Đình Trí 1955 – 1978 · Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Trần Đình Tuyển Hy sinh 1986 · Diên Hoà - Diên Khánh - Khánh Hòa
- Trần Đình Tài 1957 – 1978 · Sơn Phú - Hương Sơn - Nghệ An
- Trần Đình Vân 1958 – 1978 · Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Đăng Quả Hy sinh 1965
- Trần Đăng Tấn 1959 – 1979 · Cẩm Linh - Ba Vì - Hà Tây
- Trần Đại Thắng 1957 – 1978 · Nghĩa Hồng - Nghĩa Hưng - Nam Định
- Trần Đồng Sử 1958 – 1978 · Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam
- Trần Đức Minh 1959 – 1978 · Hợp tiến-Trung Hoá - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Trần Đức Minh 1960 – 1979 · Sơn Thọ - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Trần Đức Nguyên Hy sinh 1968 · Thọ Xương - Thanh Hóa
- Trần Đức Sắc Hy sinh 1969 · - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Trần Đức Sắt Hy sinh 1969 · Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Trần Đức Thanh 1959 – 1978 · Đồng Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình
- Trần Đức Thịnh 1954 – 1978 · Phú lương-Tiên Sơn - Phú Thọ
- Trần Đức Tý 1957 – 1978 · Phù đồng - Gia Lâm - Hà Nội
- Trần Đức Uyên 1952 – 1978 · Yên Mỹ - TX Lạng Giang - Bắc Giang
- Trị Hữu Thi Hy sinh 1969 · Hà Trung - Thanh Hóa
- Trịnh Công Kình 1958 – 1978 · Lược Vệ - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Trịnh Công Viên 1958 – 1979 · Vĩnh Yên - Vĩnh Thạch - Thanh Hoá
- Trịnh Duy Ngân 1946 – 1968 · Thanh Hóa
- Trịnh Duy Thành 1956 – 1977 · Tuyên Lương - Hạ Hoà - Phú Thọ
- Trịnh Duy Thịnh 1955 – 1978 · đinh Tiến - Thanh Hoá
- Trịnh Huy Thông 1961 – 1988 · Cẩm Vân - Thanh Hoá
- Trịnh Hạn Long 1959 – 1978 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Trịnh Minh Sành Sinh 1946 · - - Thanh Hóa
- Trịnh Ngọc Thạng 1956 – 1977 · Yên Định - Thanh Hoá
- Trịnh Như Trung 1956 – 1978 · Vĩnh Hùng - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
- Trịnh Quang Khanh 1957 – 1978 · Trực Thái - Hải Hậu - Nam Định
- Trịnh Sinh Kha 1958 – 1978 · Văn Tự - Thường Tín - Hà Tây
- Trịnh Thanh Hy sinh 1989 · An lạc - Tân Yên - Bình Dương
- Trịnh Văn Linh 1951 – 1971 · Thái Bình
- Trịnh Văn Lục 1954 – 1977 · Yên Định - Thanh Hoá
- Trịnh Văn Mao 1962 – 1983 · Xuân Tân - Thọ Xuân - Thanh Hoá
- Trịnh Văn Minh 1960 – 1979 · Tam Thuấn - Phúc Thọ - Hà Tây
- Trịnh Văn Nghĩa 1959 – 1978 · Đồng Việt - Yên Dũng - Bắc Giang
- Trịnh Văn Niên 1959 – 1979 · Nga Hải - Nga Sơn - Thanh Hoá
- Trịnh Văn Phúc 1956 – 1978 · Hợp Lý - Triệu Sơn - Thanh Hoá
- Trịnh Văn Quyết 1950 – 1970 · - - Hải Hưng
- Trịnh Văn Sung 1958 – 1978 · Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trịnh Văn Thu Hy sinh 1986 · Khánh Công - Kim Sơn - Ninh Bình
- Trịnh Văn Tùy 1953 – 1974 · Thái Bình
- Trịnh Văn Ước 1959 – 1977 · Đồng Hoá - Kim Thanh - Hà Nam
- Trịnh Xuân Hưng 1956 – 1984 · Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hoá
- Trịnh Xuân Minh 1957 – 1979 · Định tên - Yên Định - Thanh Hoá
- Trịnh Xuân Phú 1959 – 1979 · Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương
- Trịnh Xuân Thắng 1957 – 1978 · Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
- Trịnh Đình La 1959 – 1978 · Vĩnh Phúc - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
- Trịnh Đình Lộc 1950 – 1969 · Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Trịnh Đình Nhu 1958 – 1978 · Tân Hoà - Phú Bình - Bắc Cạn
- Trịnh Đình Tâm Hy sinh 1969 · Như Xuân - Thanh Hóa
- Trịnh Đức Kỷ Hy sinh 1969 · Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Trịnh Đức Nhường 1951 – 1978 · Vĩnh Hoà - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
- Trịnh Đức Phương 1958 – 1978 · Ngõ 39 bắc - Ba Đình - Hà Nội
- Trịnh Đức Vi 1953 – 1978 · Hưng long-Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hoá
- Tuấn Nghĩa 1956 – 1978 · Thạch Lập - Ngọc Lạc - Thanh Hoá
- Tài Nghi Xuân - Hà Tĩnh