NTLS Phước Long

Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước

1.280 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/13

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Khắc Thược 1942 – 1969
  2. Nguyễn Khắc Đụng 1946 – 1969
  3. Nguyễn Khỏnh 1949 – 1969
  4. Nguyễn Khỳc Đỏp 1946 – 1968
  5. Nguyễn Kim Cương Hy sinh 1975
  6. Nguyễn Kim Pha 1945 – 1974
  7. Nguyễn Kim Trừng Sinh 1955
  8. Nguyễn Kim Trừng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Kim Xuyến Hy sinh 1967
  10. Nguyễn Kim Xuyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Minh Chung Hy sinh 1967
  12. Nguyễn Minh Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Minh Chánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Minh Chõu 1948 – 1974
  15. Nguyễn Minh Chỏnh Hy sinh 1981
  16. Nguyễn Minh Thũi 1965 – 1986
  17. Nguyễn Minh Thụng 1946 – 1973
  18. Nguyễn Minh Đức 1949 – 1971
  19. Nguyễn Minh Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Mạnh Hựng 1953 – 1971
  21. Nguyễn Mạnh Tứ 1953 – 1975
  22. Nguyễn Ngọc Bớch 1948 – 1966
  23. Nguyễn Ngọc Danh 1950 – 1973
  24. Nguyễn Ngọc Khởi 1930 – 1969
  25. Nguyễn Ngọc Quỳnh 1948 – 1970
  26. Nguyễn Ngọc Siờng 1950 – 1973
  27. Nguyễn Ngọc Thuận 1948 – 1966
  28. Nguyễn Ngọc Toàn 1948 – 1975
  29. Nguyễn Ngọc Tõn 1949 – 1973
  30. Nguyễn Ngọc Điện 1967 – 1987
  31. Nguyễn Ngọc Đường 1948 – 1967
  32. Nguyễn Ngọc Đức Hy sinh 1969
  33. Nguyễn Nhàn Sinh 1954
  34. Nguyễn P. Tớch 1942 – 1969
  35. Nguyễn Quang Bổng 1940 – 1970
  36. Nguyễn Quang Vinh 1943 – 1970
  37. Nguyễn Quý Hảo Hy sinh 1968
  38. Nguyễn Quý Hảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Quốc Linh 1951 – 1974
  40. Nguyễn Quốc Mạch Hy sinh 1974
  41. Nguyễn Quốc Tỳy 1951 – 1975
  42. Nguyễn T. Chuyờn 1952 – 1978
  43. Nguyễn TR Khang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn TR Khang Hy sinh 1961
  45. Nguyễn Thanh Ca 1952 – 1975
  46. Nguyễn Thanh Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Thanh Hựng Hy sinh 1975
  48. Nguyễn Thanh Minh Hy sinh 1980
  49. Nguyễn Thanh Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Thanh Đụ 1950 – 1973
  51. Nguyễn Thành Căng 1954 – 1975
  52. Nguyễn Thành Cụng Hy sinh 1971
  53. Nguyễn Thành Lờ 1947 – 1969
  54. Nguyễn Thành Đệ Hy sinh 1966
  55. Nguyễn Thành Đệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Thế Cụn 1940 – 1970
  57. Nguyễn Thế Ký 1946 – 1968
  58. Nguyễn Thế Loa 1946 – 1967
  59. Nguyễn Thị Cỏn 1950 – 1971
  60. Nguyễn Thị Hinh 1949 – 1967
  61. Nguyễn Thị Hũa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Thị Hồng Hy sinh 1968
  63. Nguyễn Thị Kim Hoàng 1952 – 1972
  64. Nguyễn Thị Kim Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Thị Kim Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Thị Kim Liờn Sinh 1947
  67. Nguyễn Thị Lại 1945 – 1969
  68. Nguyễn Thị Ngà 1932 – 1966
  69. Nguyễn Thị Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Thị Thanh 1945 – 1972
  71. Nguyễn Thị Thanh Hy sinh 1968
  72. Nguyễn Thị Trũ 1954 – 1970
  73. Nguyễn Tiến Khoa 1952 – 1973
  74. Nguyễn Tiến Sữu 1950 – 1970
  75. Nguyễn Tiến Thành 1942 – 1969
  76. Nguyễn Trọng Hy sinh 1974
  77. Nguyễn Trọng Miên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Trọng Miờn Hy sinh 1968
  79. Nguyễn Trọng Quyền 1947 – 1974
  80. Nguyễn Trọng Thủy 1955 – 1975
  81. Nguyễn Tài Ba 1933 – 1966
  82. Nguyễn Tài Năng 1939 – 1967
  83. Nguyễn Tõn Nhàn 1947 – 1968
  84. Nguyễn Tấn Cụng 1919 – 1968
  85. Nguyễn Tấn Du 1916 – 1967
  86. Nguyễn Tấn Lập 1949 – 1967
  87. Nguyễn Tấn Lộc 1942 – 1968
  88. Nguyễn Tấn Lực Hy sinh 1969
  89. Nguyễn Tấn Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Nguyễn Tấn Thuận 1940 – 1970
  91. Nguyễn Tấn Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Tất Thành 1963 – 1986
  93. Nguyễn Viết Hồng 1950 – 1970
  94. Nguyễn Viết Hồng 1944 – 1968
  95. Nguyễn VĂn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Nguyễn VĂn Bảng 1949 – 1971
  97. Nguyễn VĂn Bộ Hy sinh 1969
  98. Nguyễn VĂn Chinh Hy sinh 1967
  99. Nguyễn VĂn Chinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn VĂn Vui Hy sinh 1968