NTLS Phước Long

Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước

1.280 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/13

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lờ Văn Sửu 1946 – 1968
  2. Lờ Văn Tao 1941 – 1968
  3. Lờ Văn Thoại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Lờ Văn Thành 1949 – 1969
  5. Lờ Văn Thớch 1951 – 1972
  6. Lờ Văn Thức 1953 – 1970
  7. Lờ Văn Toan Hy sinh 1974
  8. Lờ Văn Tuất 1947 – 1970
  9. Lờ Văn Tấn 1945 – 1966
  10. Lờ Văn Võn 1948 – 1968
  11. Lờ Văn Vũ 1948 – 1975
  12. Lờ Văn Định 1952 – 1974
  13. Lờ Văn Đồng Sinh 1945
  14. Lờ Xuõn Khanh Hy sinh 1968
  15. Lờ Xuõn Quang 1954 – 1973
  16. Lờ Xuõn Quyết 1943 – 1969
  17. Lờ Đăng Bao 1937 – 1968
  18. Lờ Đồng ứng Hy sinh 1970
  19. Lờ Đỡnh Lơ 1950 – 1975
  20. Lờ Đỡnh Lộ 1939 – 1966
  21. Lờ Đỡnh Minh Hy sinh 1967
  22. Lờ Đức Hoàn 1950 – 1969
  23. Lờ Đức Vàng Hy sinh 1967
  24. Mai Thanh Sơn 1950 – 1969
  25. Mai Trọng Kớnh 1944 – 1969
  26. Mai Văn Khải Hy sinh 1975
  27. Mai Văn Ngõn 1950 – 1973
  28. Mai Văn Sơ 1949 – 1972
  29. Mai Văn TRa 1939 – 1975
  30. Mai Văn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Mai Văn Tỏm 1938 – 1965
  32. Mó Văn Kỷ 1949 – 1970
  33. Mó Văn Thuý 1939 – 1970
  34. Mó Văn Đàm 1942 – 1970
  35. Mế VĂn Phiềng 1946 – 1967
  36. Nghiờm Thế Hựng 1945 – 1970
  37. Nghiờm Xuõn TRi 1950 – 1975
  38. Nghiờm Xuõn Thụy 1938 – 1970
  39. Nguyển Văn Xuõn 1962 – 1987
  40. Nguyễn Anh Tài 1947 – 1969
  41. Nguyễn Ba Tăng 1966 – 1987
  42. Nguyễn Bỏ Ang 1939 – 1969
  43. Nguyễn Bỏ Hải 1958 – 1975
  44. Nguyễn Bỏ Hồ 1954 – 1975
  45. Nguyễn Bỏ Thinh 1954 – 1975
  46. Nguyễn Bỏ Tồng 1945 – 1970
  47. Nguyễn Bỏ Đồng 1944 – 1970
  48. Nguyễn Cao Sỏng 1955 – 1975
  49. Nguyễn Chơn Hy sinh 1965
  50. Nguyễn Cụng 1949 – 1969
  51. Nguyễn Cụng Duệ Hy sinh 1975
  52. Nguyễn Cụng Hiền Hy sinh 1966
  53. Nguyễn Cụng Hạnh 1949 – 1970
  54. Nguyễn Cụng Nga 1954 – 1973
  55. Nguyễn Cụng Sơn 1945 – 1970
  56. Nguyễn Cụng Ơn 1944 – 1969
  57. Nguyễn Danh Lưu 1943 – 1970
  58. Nguyễn Doón Tố 1951 – 1973
  59. Nguyễn Duy Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Duy Bỡnh Hy sinh 1968
  61. Nguyễn Duy Chỳc 1959 – 1975
  62. Nguyễn Duy Hiền Hy sinh 1975
  63. Nguyễn Duy Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Duy Hựng Hy sinh 1972
  65. Nguyễn Duy Lương 1949 – 1972
  66. Nguyễn Duy Nề 1945 – 1969
  67. Nguyễn Duy Tưởng 1946 – 1975
  68. Nguyễn Duy Vũ Hy sinh 1967
  69. Nguyễn Duy Vũ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Duy Đào 1946 – 1970
  71. Nguyễn Hiền 1940 – 1965
  72. Nguyễn Hoàng Thuần 1936 – 1974
  73. Nguyễn Huy Cần 1952 – 1974
  74. Nguyễn Huy Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Huy Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Nguyễn Huy Tường 1924 – 1969
  77. Nguyễn Hõn Tuyờn 1943 – 1968
  78. Nguyễn Hùng Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Hồng Bắc 1947 – 1970
  80. Nguyễn Hồng Cẩm 1971 – 1992
  81. Nguyễn Hồng Cẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Hữu Có Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Hữu Cú Hy sinh 1968
  84. Nguyễn Hữu Kiờn 1942 – 1969
  85. Nguyễn Hữu Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Nguyễn Hữu Lõm Hy sinh 1966
  87. Nguyễn Hữu Lạ 1952 – 1971
  88. Nguyễn Hữu Nhạ 1949 – 1970
  89. Nguyễn Hữu Sự Hy sinh 1967
  90. Nguyễn Hữu Sự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn Hữu Thọ 1949 – 1969
  92. Nguyễn Hữu Toài 1932 – 1975
  93. Nguyễn Hữu Tường Hy sinh 1973
  94. Nguyễn Hữu Tữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Hữu Tữu 1925 – 1968
  96. Nguyễn Hữu Việt Hy sinh 1967
  97. Nguyễn Hữu Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Nguyễn Hựng Thanh Hy sinh 1968
  99. Nguyễn Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Khắc Can 1945 – 1970