NTLS Phước Long
Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước
1.280 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/13
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Sỹ Quản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Chương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Hơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Học Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Thoại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Xuân Khanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Đình Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Đức Vàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ló Văn Thức 1950 – 1970
- Lõm Thị Cỳc 1954 – 1973
- Lõm Văn Đành Hy sinh 1968
- Lý Hữu Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lý Hữu Thành Hy sinh 1988
- Lý Văn Hiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lý Văn Hiờn Hy sinh 1966
- Lý Đức Lõm 1951 – 1971
- Lưu Quang Hiển 1937 – 1971
- Lưu Thị Liễu 1948 – 1969
- Lưu Văn Lai 1950 – 1975
- Lưu Văn Long 1942 – 1969
- Lưu Xuõn Hiờn 1938 – 1970
- Lưu Đỡnh Thõn 1949 – 1972
- Lương Thị Tứ Hy sinh 1968
- Lương Thị Tứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lương VĂn BAo Hy sinh 1967
- Lương VĂn BAo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lương VĂn Đối 1945 – 1967
- Lương Văn Huy 1947 – 1970
- Lương Văn Hồng Hy sinh 1969
- Lương Văn Lành 1945 – 1965
- Lương Văn Nghiệp 1941 – 1969
- Lương Văn Vinh 1942 – 1968
- Lương Văn Đam 1944 – 1969
- Lương Xuõn Bàng 1950 – 1975
- Lương Xuõn Thực Hy sinh 1974
- Lương Đỡnh Khờ 1955 – 1974
- Lương Đức Hộo 1945 – 1969
- Lại Bỏ Quyền 1950 – 1970
- Lại Hợp Tố 1942 – 1968
- Lầu A Lỏm 1946 – 1969
- Lờ Anh Khương 1947 – 1969
- Lờ Chức 1954 – 1969
- Lờ Cụng Hưng 1947 – 1975
- Lờ Cụng Phinh 1935 – 1954
- Lờ Cụng Phề 1951 – 1975
- Lờ Cụng Định 1954 – 1973
- Lờ Danh Huế 1944 – 1975
- Lờ Duy Dung Hy sinh 1967
- Lờ Duy Tõn Hy sinh 1967
- Lờ Duy Tấn 1940 – 1969
- Lờ Hồng 1933 – 1970
- Lờ Hữu Sàng 1947 – 1970
- Lờ Hữu Thế 1940 – 1966
- Lờ Khắc Thảo 1949 – 1968
- Lờ Kim Giang Hy sinh 1966
- Lờ Minh Hiền 1937 – 1970
- Lờ Minh Hoạ 1945 – 1971
- Lờ Ngọc Bằng 1948 – 1970
- Lờ Ngọc Cư 1946 – 1975
- Lờ Ngọc Phong 1950 – 1969
- Lờ Ngọc Viền 1939 – 1971
- Lờ Phước Ba Hy sinh 1974
- Lờ Quang Lõn 1943 – 1968
- Lờ Quang Thụ 1953 – 1973
- Lờ Quang Trong 1955 – 1975
- Lờ Quang Trường Hy sinh 1970
- Lờ Quang ỏnh 1959 – 1979
- Lờ Quý Mao 1950 – 1975
- Lờ Quốc Nhỏ 1947 – 1969
- Lờ Sỹ Quản 1950 – 1990
- Lờ Thanh Võn Hy sinh 1986
- Lờ Thế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lờ Thị Đỡa 1901 – 1969
- Lờ Triệu Thường 1950 – 1970
- Lờ Trung 1950 – 1969
- Lờ Tuấn Kiệt 1952 – 1968
- Lờ Viết Chương 1953 – 1975
- Lờ Văn Bổng 1948 – 1966
- Lờ Văn Bỡnh 1921 – 1968
- Lờ Văn Chương Hy sinh 1966
- Lờ Văn Cú 1947 – 1969
- Lờ Văn Cảnh Sinh 1957
- Lờ Văn Cần 1956 – 1975
- Lờ Văn Cụng 1958 – 1970
- Lờ Văn Dõn 1954 – 1971
- Lờ Văn Huỳnh 1951 – 1975
- Lờ Văn Hơn Hy sinh 1967
- Lờ Văn Học Hy sinh 1967
- Lờ Văn Hổ 1950 – 1969
- Lờ Văn Khải 1937 – 1970
- Lờ Văn Kỵ 1944 – 1970
- Lờ Văn Long 1953 – 1975
- Lờ Văn Lữu 1939 – 1969
- Lờ Văn Miền 1947 – 1968
- Lờ Văn Mười 1948 – 1972
- Lờ Văn Mạnh Hy sinh 1968
- Lờ Văn Nhuận Hy sinh 1969
- Lờ Văn Phỳc 1952 – 1969