NTLS Phước Long

Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước

1.280 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/13

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Cụng Sửu Hy sinh 1968
  2. Hoàng Dõn 1945 – 1969
  3. Hoàng H. Nghĩa Hy sinh 1967
  4. Hoàng H. Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Hoàng Huy Mựi 1943 – 1970
  6. Hoàng Hồng Quang 1948 – 1970
  7. Hoàng Lạc 1947 – 1972
  8. Hoàng Minh Nhật 1939 – 1970
  9. Hoàng Ngọc Hào 1946 – 1969
  10. Hoàng Quốc Trịnh 1944 – 1970
  11. Hoàng S. Ninh 1957 – 1979
  12. Hoàng Sỏch 1957 – 1978
  13. Hoàng Thiệt Hy sinh 1965
  14. Hoàng Thiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Hoàng Thế Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Hoàng Trung Thụng 1933 – 1970
  17. Hoàng Trọng Phu 1939 – 1969
  18. Hoàng Tuấn Khoảng 1940 – 1975
  19. Hoàng VĂn Ly Hy sinh 1974
  20. Hoàng Văn Biến 1945 – 1970
  21. Hoàng Văn Bớnh 1936 – 1969
  22. Hoàng Văn Bỡnh 1936 – 1969
  23. Hoàng Văn Chuụng Hy sinh 1975
  24. Hoàng Văn Hoà 1930 – 1969
  25. Hoàng Văn Nợi 1943 – 1969
  26. Hoàng Văn Phụng 1946 – 1969
  27. Hoàng Văn Thiết 1938 – 1966
  28. Hoàng Văn Thiết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Hoàng Văn Trọn 1942 – 1970
  30. Hoàng Văn Tỏnh 1951 – 1973
  31. Hoàng Văn Xếp 1947 – 1970
  32. Hoàng Văn Đỡnh 1943 – 1969
  33. Hoàng Xu Mộo Sinh 1949
  34. Hoàng Xuõn Lực 1938 – 1969
  35. Hoàng Xuõn Oanh 1945 – 1969
  36. Hoàng Xăn Đàm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Hoàng Đình Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Hoàng Đình Sa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Hoàng Đăng Huynh 1946 – 1970
  40. Hoàng Đỡnh Chuyờn 1954 – 1975
  41. Hoàng Đỡnh Khỏnh 1932 – 1970
  42. Hoàng Đỡnh Ngọc Hy sinh 1968
  43. Hoàng Đỡnh Quyền 1949 – 1970
  44. Hoàng Đỡnh Sa Hy sinh 1969
  45. Hoàng Đức Minh 1940 – 1968
  46. Hoàng Đức úm 1947 – 1969
  47. Huỳnh Chớ 1946 – 1972
  48. Huỳnh Cống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Huỳnh Hiờn 1945 – 1966
  50. Huỳnh Ngọc Luận 1965 – 1986
  51. Huỳnh Ngọc Mai 1930 – 1970
  52. Huỳnh Ngọc Thực 1933 – 1970
  53. Huỳnh Thị Năm 1951 – 1970
  54. Huỳnh Thị Xem Sinh 1945
  55. Huỳnh Tuõn Hy sinh 1973
  56. Huỳnh Văn BA 1945 – 1972
  57. Huỳnh Văn Bột 1945 – 1968
  58. Huỳnh Văn Bỳt 1940 – 1970
  59. Huỳnh Văn Mạnh 1946 – 1972
  60. Huỳnh Văn Sổ 1936 – 1965
  61. Huỳnh Văn Sổ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Huỳnh Văn Thỳy 1946 – 1972
  63. Huỳnh Xố Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Hà Hữu Thỏa Hy sinh 1967
  65. Hà Hữu Thỏa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Hà Kim Quy Hy sinh 1974
  67. Hà Quang Hõn 1951 – 1973
  68. Hà Văn Chia 1946 – 1970
  69. Hà Văn Lương 1947 – 1969
  70. Hà Văn Ngoạt 1950 – 1970
  71. Hà Văn Phấn 1944 – 1970
  72. Hà Văn Sinh 1951 – 1970
  73. Hà Văn Thành 1953 – 1975
  74. Hà Văn ớch 1942 – 1969
  75. Hà Đỡnh Toàn 1947 – 1975
  76. Hà Đức Thụng 1942 – 1970
  77. Hàm Văn Nhật 1950 – 1970
  78. Hồ Hón Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Hồ Hón 1940 – 1969
  80. Hồ Sỹ Khoa 1949 – 1970
  81. Hồ Văn Năng Hy sinh 1974
  82. Hồ Văn Năng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Hồ Văn Thỡn 1950 – 1970
  84. Hồ Văn Trõn 1944 – 1965
  85. Hồ Xuân Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Hồ Xuân Trinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Hồ Xuõn Hải Sinh 1954
  88. Hồ Xuõn Trinh Hy sinh 1968
  89. Hồ Đỏ 1945 – 1965
  90. Hứa Văn Mười 1950 – 1972
  91. Hứa Văn Quảng 1950 – 1970
  92. Hứa Đại Thành Hy sinh 1970
  93. Hức Văn Nghệ 1941 – 1969
  94. Luyện Cụng Hạnh 1949 – 1970
  95. Lê Duy Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Lê Duy Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Lê Kim Giang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Lê Phước Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Lê Quang Trường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Lê Quốc Nhỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh