NTLS Phước Long

Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước

1.280 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/13

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn VĂn Vui Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn VĂn Xướng Hy sinh 1968
  3. Nguyễn VĂn Xướng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn VĂn Đoàn Hy sinh 1980
  5. Nguyễn VĂn Đoàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Văn Am 1949 – 1968
  7. Nguyễn Văn BAn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Văn Biờn 1945 – 1969
  9. Nguyễn Văn Bài 1950 – 1974
  10. Nguyễn Văn Bài 1954 – 1972
  11. Nguyễn Văn Bài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Văn Bích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Văn Bền 1945 – 1969
  14. Nguyễn Văn Bỏn 1952 – 1973
  15. Nguyễn Văn Bớch 1951 – 1973
  16. Nguyễn Văn Bỡnh 1950 – 1975
  17. Nguyễn Văn Bỡnh 1950 – 1970
  18. Nguyễn Văn Bỡnh 1956 – 1975
  19. Nguyễn Văn Bỡnh 1956 – 1976
  20. Nguyễn Văn Bỡnh 1952 – 1974
  21. Nguyễn Văn Bụi Hy sinh 1966
  22. Nguyễn Văn Canh 1947 – 1970
  23. Nguyễn Văn Canh 1940 – 1965
  24. Nguyễn Văn Chinh 1950 – 1970
  25. Nguyễn Văn Chiến 1944 – 1975
  26. Nguyễn Văn Chúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Văn Chớnh Hy sinh 1975
  28. Nguyễn Văn Chức 1935 – 1965
  29. Nguyễn Văn Chỳc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Văn Cung 1927 – 1972
  31. Nguyễn Văn Cương 1951 – 1971
  32. Nguyễn Văn Cấn Hy sinh 1966
  33. Nguyễn Văn Cấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Văn Cầm 1939 – 1969
  35. Nguyễn Văn Cẩu 1951 – 1970
  36. Nguyễn Văn Cẩu Hy sinh 1966
  37. Nguyễn Văn Cụng Sinh 1945
  38. Nguyễn Văn Dinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Văn Dinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Văn Dĩnh 1944 – 1970
  41. Nguyễn Văn Dĩnh 1944 – 1970
  42. Nguyễn Văn Dũng 1943 – 1968
  43. Nguyễn Văn Dương 1943 – 1972
  44. Nguyễn Văn Hay 1950 – 1974
  45. Nguyễn Văn Hiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Văn Hiền 1947 – 1969
  47. Nguyễn Văn Hiền 1946 – 1968
  48. Nguyễn Văn Hiền Hy sinh 1967
  49. Nguyễn Văn Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Văn Hiờn Hy sinh 1968
  51. Nguyễn Văn Hoành 1940 – 1974
  52. Nguyễn Văn Hoả 1947 – 1970
  53. Nguyễn Văn Huệ Hy sinh 1967
  54. Nguyễn Văn Huệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Văn Hy Hy sinh 1967
  56. Nguyễn Văn Hy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Văn Hà 1945 – 1969
  58. Nguyễn Văn Húc 1938 – 1968
  59. Nguyễn Văn Hương 1934 – 1967
  60. Nguyễn Văn Hường 1956 – 1973
  61. Nguyễn Văn Hải 1940 – 1970
  62. Nguyễn Văn Hằng 1944 – 1965
  63. Nguyễn Văn Hợi 1947 – 1969
  64. Nguyễn Văn Hợp 1947 – 1967
  65. Nguyễn Văn Hữu 1946 – 1967
  66. Nguyễn Văn Hựng 1950 – 1970
  67. Nguyễn Văn Hựng 1942 – 1972
  68. Nguyễn Văn Khang Hy sinh 1975
  69. Nguyễn Văn Khang 1946 – 1970
  70. Nguyễn Văn Khanh Sinh 1945
  71. Nguyễn Văn Khiờm 1937 – 1967
  72. Nguyễn Văn Kim 1952 – 1968
  73. Nguyễn Văn Kim 1940 – 1970
  74. Nguyễn Văn Kim 1947 – 1972
  75. Nguyễn Văn Kiờn 1928 – 1975
  76. Nguyễn Văn Kớch 1941 – 1969
  77. Nguyễn Văn Kớch Hy sinh 1975
  78. Nguyễn Văn Kỳ 1930 – 1958
  79. Nguyễn Văn Kỳ 1952 – 1971
  80. Nguyễn Văn Kỳ 1947 – 1970
  81. Nguyễn Văn Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Văn Liễu 1949 – 1970
  83. Nguyễn Văn Liễu Hy sinh 1980
  84. Nguyễn Văn Liễu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Nguyễn Văn Liờn Hy sinh 1967
  86. Nguyễn Văn Luõn 1946 – 1970
  87. Nguyễn Văn Lõm 1939 – 1970
  88. Nguyễn Văn Lý 1942 – 1970
  89. Nguyễn Văn Lương 1950 – 1970
  90. Nguyễn Văn Lương Sinh 1955
  91. Nguyễn Văn Lập 1953 – 1975
  92. Nguyễn Văn Lập Hy sinh 1966
  93. Nguyễn Văn Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn Văn Mai 1954 – 1973
  95. Nguyễn Văn Minh 1951 – 1969
  96. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1975
  97. Nguyễn Văn Máy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Nguyễn Văn Mạnh 1946 – 1970
  99. Nguyễn Văn Mỏn 1946 – 1970
  100. Nguyễn Văn Mỏy Hy sinh 1967