NTLS HuyệnVĩnh Châu

Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng

549 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Văn Đẹt Hy sinh 1968
  3. Nguyễn Văn Để Hy sinh 1966
  4. Nguyễn Văn Đội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1969
  6. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1968
  7. Nguyễn Văn Đực Hy sinh 1972
  8. Nguyễn Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Văn ấn Hy sinh 1972
  10. Nguyễn Xuân Danh Hy sinh 1974
  11. Nguyễn văn Thới Hy sinh 1969
  12. Nguyễn văn Xai Hy sinh 1966
  13. Nguyễn út Hy sinh 1947
  14. Nguyễn Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Ngô Hóa Thoại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Ngô Quang Thiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Ngô Thị Mỹ Dung Hy sinh 1965
  18. Ngô Văn Em Hy sinh 1965
  19. Ngô Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Ngô Văn Núm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Ngô Văn On Hy sinh 1972
  22. Ngô Văn Quẹ Hy sinh 1968
  23. Ngô Văn Toán Hy sinh 1985
  24. Ngô Văn Đẹt Hy sinh 1969
  25. Năm Giao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Năm Lùng Hy sinh 1961
  27. Năm Phi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Năm Tháo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Ong Văn Cước Hy sinh 1972
  30. Ong Văn Kê Hy sinh 1973
  31. Ong Văn Kía Hy sinh 1969
  32. Phan Văn Chơi Hy sinh 1962
  33. Phan Văn Chơi Hy sinh 1966
  34. Phan Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Phan Văn Hiệp Hy sinh 1954
  36. Phan Văn Hải Hy sinh 1962
  37. Phan Văn Lòng Hy sinh 1970
  38. Phan Văn Mát Hy sinh 1962
  39. Phan Văn Non Hy sinh 1973
  40. Phan Văn Xua Hy sinh 1971
  41. Phan Văn Đính Hy sinh 1963
  42. Phạm Minh Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Phạm Quốc Chiến Hy sinh 1973
  44. Phạm Văn Châu Hy sinh 1966
  45. Phạm Văn Dũng Hy sinh 1967
  46. Phạm Văn Gon Hy sinh 1968
  47. Phạm Văn Hai Hy sinh 1966
  48. Phạm Văn Hái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Phạm Văn Hùng Hy sinh 1970
  50. Phạm Văn Khuê Hy sinh 1972
  51. Phạm Văn Khuê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Phạm Văn Kiểu Hy sinh 1966
  53. Phạm Văn Thế Hy sinh 1974
  54. Phạm Văn Trưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Phạm Văn Tăng Hy sinh 1986
  56. Phạm văn Bính Hy sinh 1966
  57. Phạm văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Quang Thị Đặng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Quang Văn Biết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Quách Cây Hy sinh 1968
  61. Quách Thanh Vân Hy sinh 1972
  62. Quách Văn Hól Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Quách Văn Phến Hy sinh 1970
  64. Quách Văn Siêu Hy sinh 1968
  65. Quách văn Tài Hy sinh 1972
  66. Quãng văn Chánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Sáu Hy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Sáu Thiên Hy sinh 1966
  69. Sơn Chuộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Sơn Chênh Hy sinh 1985
  71. Sơn Cô Hy sinh 1965
  72. Sơn Công Hy sinh 1966
  73. Sơn Khinh Hy sinh 1968
  74. Sơn Sươl Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Sơn Xinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Sơn Đen Hy sinh 1985
  77. Sơn Đệm Hy sinh 1985
  78. Thái Minh Lê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Thái Văn Trang Hy sinh 1970
  80. Thạch Bạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Thạch Chinh Hy sinh 1962
  82. Thạch Cà Hom Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Thạch E Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Thạch En Hy sinh 1965
  85. Thạch Hel Hy sinh 1966
  86. Thạch Hên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Thạch Hươl Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Thạch Khel Hy sinh 1966
  89. Thạch Khel Hy sinh 1966
  90. Thạch Kinh Hy sinh 1985
  91. Thạch Luông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Thạch Nao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Thạch Sơn Hy sinh 1985
  94. Thạch Sơn Hy sinh 1974
  95. Thạch Thị Dol Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Thạch Trẹo Hy sinh 1964
  97. Thạch Văn Biện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Thạch út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Thạch Đen Hy sinh 1966
  100. Tiền Văn Hiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh