NTLS HuyệnVĩnh Châu

Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng

549 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trang Kim Xia Hy sinh 1948
  2. Triệu Dương Hy sinh 1986
  3. Triệu Thương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Triệu Văn Húa Hy sinh 1972
  5. Trương Hồng Hải Hy sinh 1972
  6. Trương Minh Giáo Hy sinh 1965
  7. Trương Văn Cáo Hy sinh 1975
  8. Trương Văn Hóa Hy sinh 1965
  9. Trương Văn Nghĩa Hy sinh 1969
  10. Trương Văn Tân Hy sinh 1986
  11. Trương văn Bui Hy sinh 1966
  12. Trần Hoàng Sắt Hy sinh 1970
  13. Trần Hồng Quân Hy sinh 1969
  14. Trần Kim Phước Hy sinh 1963
  15. Trần Minh Chiếu Hy sinh 1969
  16. Trần Minh Quang Hy sinh 1964
  17. Trần Nhuận Soán Hy sinh 1966
  18. Trần Nhuận Suôl Hy sinh 1960
  19. Trần Nhuận Sáng Hy sinh 1967
  20. Trần Nhuận Tài Hy sinh 1963
  21. Trần Quang Nam Hy sinh 1954
  22. Trần Trung Hiệp Hy sinh 1973
  23. Trần Trung Nghĩ Hy sinh 1965
  24. Trần Trung Tính Hy sinh 1966
  25. Trần Văn Biên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Trần Văn Bê Hy sinh 1966
  27. Trần Văn Bình Hy sinh 1972
  28. Trần Văn Bảy Hy sinh 1971
  29. Trần Văn Bộ Hy sinh 1972
  30. Trần Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Trần Văn Công Hy sinh 1971
  32. Trần Văn Công Hy sinh 1961
  33. Trần Văn Do Hy sinh 1966
  34. Trần Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Trần Văn Hung Hy sinh 1974
  36. Trần Văn Hên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Trần Văn Hó Hy sinh 1985
  38. Trần Văn Hưởng Hy sinh 1972
  39. Trần Văn Khuê Hy sinh 1974
  40. Trần Văn Khấu Hy sinh 1966
  41. Trần Văn Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Trần Văn Kía Hy sinh 1971
  43. Trần Văn Kía Hy sinh 1971
  44. Trần Văn Kích Hy sinh 1973
  45. Trần Văn Kính Hy sinh 1968
  46. Trần Văn Lái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Trần Văn Lập Hy sinh 1971
  48. Trần Văn Lễ Hy sinh 1966
  49. Trần Văn Lỡ Hy sinh 1970
  50. Trần Văn Me Hy sinh 1965
  51. Trần Văn Minh Hy sinh 1965
  52. Trần Văn Minh Hy sinh 1971
  53. Trần Văn Minh Hy sinh 1966
  54. Trần Văn Minh Hy sinh 1966
  55. Trần Văn Mẫm Hy sinh 1973
  56. Trần Văn Mển Hy sinh 1960
  57. Trần Văn Nghệ Hy sinh 1966
  58. Trần Văn Ngon Hy sinh 1972
  59. Trần Văn Ngà Hy sinh 1969
  60. Trần Văn Nhiều Hy sinh 1966
  61. Trần Văn On Hy sinh 1968
  62. Trần Văn Quấn Hy sinh 1972
  63. Trần Văn Quận Hy sinh 1962
  64. Trần Văn Soạnh Hy sinh 1971
  65. Trần Văn Suổl Hy sinh 1971
  66. Trần Văn Thang Hy sinh 1963
  67. Trần Văn Thon Hy sinh 1969
  68. Trần Văn Thẹo Hy sinh 1970
  69. Trần Văn Thời Hy sinh 1964
  70. Trần Văn Thực Hy sinh 1966
  71. Trần Văn Trọng Hy sinh 1974
  72. Trần Văn Tét Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Trần Văn Tượng Hy sinh 1967
  74. Trần Văn Tỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Trần Văn Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Trần Văn Xai Hy sinh 1967
  77. Trần Văn út Hy sinh 1966
  78. Trần Văn Đen Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Trần Văn Đáo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Trần Văn Đóng Hy sinh 1966
  81. Trần Văn Được Hy sinh 1966
  82. Trần Văn Đạo Hy sinh 1971
  83. Trần Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Trần Văn Đực Hy sinh 1970
  85. Trần Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Trần Vọng Hy sinh 1966
  87. Trần văn Chiêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Trần Đen Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Trịnh Bính Quân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Trịnh Minh Thánh Hy sinh 1972
  91. Trịnh Văn Hùng Hy sinh 1972
  92. Trịnh Văn Nga Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Trịnh Văn Trực Hy sinh 1968
  94. Trịnh Văn Tám Hy sinh 1972
  95. Tám Bính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Tô Nam Sơn Hy sinh 1972
  97. Tô Văn Đống Hy sinh 1966
  98. Tăng Kỹ Hy sinh 1966
  99. Tăng Niên Hy sinh 1966
  100. Tư Khoa Hy sinh 1971