NTLS HuyệnVĩnh Châu

Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng

549 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Phước Sanh Hy sinh 1971
  2. Nguyễn Thanh Hải Hy sinh 1975
  3. Nguyễn Thanh Phương Hy sinh 1988
  4. Nguyễn Thị Bay Hy sinh 1965
  5. Nguyễn Thị Bảy Hy sinh 1966
  6. Nguyễn Thị Dậy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn Thị Hồng Tuyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Thị Lài Hy sinh 1970
  9. Nguyễn Thị Lá Hy sinh 1969
  10. Nguyễn Thị ánh Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Tiến Lập Hy sinh 1970
  12. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1972
  13. Nguyễn Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1971
  15. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1966
  16. Nguyễn Văn Bê Hy sinh 1966
  17. Nguyễn Văn Bỉ Hy sinh 1961
  18. Nguyễn Văn Ca Hy sinh 1961
  19. Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1968
  20. Nguyễn Văn Chính Hy sinh 1971
  21. Nguyễn Văn Chính Hy sinh 1973
  22. Nguyễn Văn Cân Hy sinh 1969
  23. Nguyễn Văn Cối Hy sinh 1966
  24. Nguyễn Văn Cứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Văn Diệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1969
  27. Nguyễn Văn Dết Hy sinh 1975
  28. Nguyễn Văn Em Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Văn Hai Hy sinh 1971
  30. Nguyễn Văn Hoài Hy sinh 1966
  31. Nguyễn Văn Hái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Văn Hóa Hy sinh 1971
  33. Nguyễn Văn Hóa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Văn Hương Hy sinh 1971
  35. Nguyễn Văn Hạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Văn Hồng Hy sinh 1969
  37. Nguyễn Văn Hữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Văn Kha Hy sinh 1973
  39. Nguyễn Văn Khôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Văn Kiên Hy sinh 1966
  41. Nguyễn Văn Liệm Hy sinh 1965
  42. Nguyễn Văn Lũy Hy sinh 1968
  43. Nguyễn Văn Lũy Hy sinh 1967
  44. Nguyễn Văn Lượng Hy sinh 1963
  45. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1973
  46. Nguyễn Văn Máu Hy sinh 1966
  47. Nguyễn Văn Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Văn Nhu Hy sinh 1983
  49. Nguyễn Văn Nô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Văn Phát Hy sinh 1968
  52. Nguyễn Văn Phấn Hy sinh 1985
  53. Nguyễn Văn Que Hy sinh 1972
  54. Nguyễn Văn Rớt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Văn Sanh Hy sinh 1964
  56. Nguyễn Văn Sinh Hy sinh 1965
  57. Nguyễn Văn Sáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Văn Sén Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Văn Sén Hy sinh 1964
  60. Nguyễn Văn Sê Hy sinh 1966
  61. Nguyễn Văn Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Văn Thái Hy sinh 1968
  64. Nguyễn Văn Thánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Văn Thánh Hy sinh 1966
  66. Nguyễn Văn Thâu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Văn Thôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Văn Thơi Hy sinh 1970
  69. Nguyễn Văn Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Văn Thắng Hy sinh 1973
  71. Nguyễn Văn Thế Hy sinh 1972
  72. Nguyễn Văn Thống Hy sinh 1963
  73. Nguyễn Văn Tiền Hy sinh 1973
  74. Nguyễn Văn Truyện Hy sinh 1961
  75. Nguyễn Văn Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Nguyễn Văn Trí Hy sinh 1985
  77. Nguyễn Văn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Văn Tân Hy sinh 1966
  79. Nguyễn Văn Tân Hy sinh 1968
  80. Nguyễn Văn Tân Hy sinh 1966
  81. Nguyễn Văn Tân Hy sinh 1970
  82. Nguyễn Văn Tèo Hy sinh 1968
  83. Nguyễn Văn Tích Hy sinh 1972
  84. Nguyễn Văn Tòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Nguyễn Văn Tơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Nguyễn Văn Tư Hy sinh 1966
  87. Nguyễn Văn Tốt Hy sinh 1966
  88. Nguyễn Văn Tụi Hy sinh 1969
  89. Nguyễn Văn Vi Hy sinh 1972
  90. Nguyễn Văn Vái Hy sinh 1968
  91. Nguyễn Văn Xia Hy sinh 1967
  92. Nguyễn Văn Xù Hy sinh 1974
  93. Nguyễn Văn tân Hy sinh 1963
  94. Nguyễn Văn ánh Hy sinh 1971
  95. Nguyễn Văn ánh Hy sinh 1963
  96. Nguyễn Văn út Hy sinh 1970
  97. Nguyễn Văn Điếu Hy sinh 1968
  98. Nguyễn Văn Điếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Văn Đuông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Văn Được Hy sinh 1961