NTLS HuyệnVĩnh Châu

Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng

549 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lâm Kênh Hy sinh 1985
  2. Lâm Luôl Hy sinh 1965
  3. Lâm Phết Hy sinh 1985
  4. Lâm Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Lâm Tal Hy sinh 1967
  6. Lâm Thanh Hy sinh 1985
  7. Lâm Thủy Lợi Hy sinh 1969
  8. Lâm Tài Ngộ Hy sinh 1969
  9. Lâm Văn Chựng Hy sinh 1970
  10. Lâm Văn Hél Hy sinh 1967
  11. Lâm Văn Kháng Hy sinh 1969
  12. Lâm Văn Luối Hy sinh 1963
  13. Lâm Văn Ngoánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Lâm Văn Rô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Lâm Văn Sanh Hy sinh 1965
  16. Lâm Văn Sáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Lâm Văn Sén Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Lâm Văn Thinh Hy sinh 1966
  19. Lâm Văn Tích Hy sinh 1971
  20. Lâm Văn Xái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Lâm Văn Đơ Hy sinh 1966
  22. Lâm Văn ọt Hy sinh 1972
  23. Lâm văn Muôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Lâm út Huệ Hy sinh 1966
  25. Lâm Điểm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Lê Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Lê Hoàng Lân Hy sinh 1966
  28. Lê Hoàng Thảo Hy sinh 1972
  29. Lê Hùng Hy sinh 1972
  30. Lê Hồng Sơn Hy sinh 1966
  31. Lê Ngọc Thành Hy sinh 1968
  32. Lê Thanh Hy sinh 1966
  33. Lê Trung Xiêm Hy sinh 1977
  34. Lê Tấn Văn Hy sinh 1961
  35. Lê Văn Búp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Lê Văn Chung Hy sinh 1967
  37. Lê Văn Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Lê Văn Hai Hy sinh 1965
  39. Lê Văn Hoa Hy sinh 1968
  40. Lê Văn Hoàng Hy sinh 1966
  41. Lê Văn Hữu Hy sinh 1972
  42. Lê Văn Lưỡng Hy sinh 1971
  43. Lê Văn Lẹ Hy sinh 1985
  44. Lê Văn Lến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Lê Văn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Lê Văn Ngàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Lê Văn Ngọ Hy sinh 1974
  48. Lê Văn Nhạc Hy sinh 1974
  49. Lê Văn Nhạn Hy sinh 1973
  50. Lê Văn Phải Hy sinh 1971
  51. Lê Văn Phố Hy sinh 1962
  52. Lê Văn Pưu Hy sinh 1960
  53. Lê Văn Quởn Hy sinh 1969
  54. Lê Văn Ro Hy sinh 1972
  55. Lê Văn Sương Hy sinh 1962
  56. Lê Văn Thới Hy sinh 1965
  57. Lê Văn Triệu Hy sinh 1973
  58. Lê Văn Tươi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Lê Văn Vinh Hy sinh 1972
  60. Lê Văn Việt Hy sinh 1968
  61. Lê Văn Việt Hy sinh 1972
  62. Lê Văn Xinh Hy sinh 1970
  63. Lê Văn út Hy sinh 1962
  64. Lê Văn Điệp Hy sinh 1975
  65. Lê Văn Đạt Hy sinh 1963
  66. Lê văn Thuê Hy sinh 1965
  67. Lê văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Lý Buông Hy sinh 1985
  69. Lý Bóc Hy sinh 1985
  70. Lý Lợi Hy sinh 1985
  71. Lý Phươl Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Lý Rô Hy sinh 1969
  73. Lý Sen Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Lý Sên Hy sinh 1969
  75. Lý Văn Bi Hy sinh 1972
  76. Lý Văn Khánh Hy sinh 1966
  77. Lý Văn Phục Hy sinh 1974
  78. Lý Văn Thành Hy sinh 1985
  79. Lý Wong Hy sinh 1966
  80. Lý Xua Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Lưu Minh Hoàng Hy sinh 1963
  82. Lưu Minh Nhật Hy sinh 1967
  83. Lương Mỹ Nga Hy sinh 1967
  84. Lương Văn Huê Hy sinh 1970
  85. Lương Văn Phúc Hy sinh 1966
  86. Mai Văn Sí Hy sinh 1969
  87. Mai Văn Xua Hy sinh 1966
  88. Mai Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Mã Văn Đinh Hy sinh 1972
  90. Mộng Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn Bá Niên Hy sinh 1963
  92. Nguyễn Bạch Điệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Nguyễn Hiệp Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn Hoàng Anh Hy sinh 1975
  95. Nguyễn Hoàng Mỏi Hy sinh 1972
  96. Nguyễn Hồng Chót Hy sinh 1971
  97. Nguyễn Hữu Các Hy sinh 1968
  98. Nguyễn Hữu Ký Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Lệ Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Minh Đa Hy sinh 1968