NTLS huyện Vĩnh Linh

Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị

3.376 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/34

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Biện Văn Hùng Hy sinh 1969
  2. Biện Văn Hùng Hy sinh 1968
  3. Bàn Văn Long Hy sinh 1967
  4. Bình Văn Luận 1925 – 1972
  5. Bùi Anh Tấn Hy sinh 1972
  6. Bùi Bá Đạt Hy sinh 1966
  7. Bùi Danh Sửu Hy sinh 1972
  8. Bùi Duy Cư Hy sinh 1968
  9. Bùi Duy Hỷ Hy sinh 1969
  10. Bùi Duy Tố Hy sinh 1972
  11. Bùi Duy Đồng 1950 – 1971
  12. Bùi Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Bùi Huy Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Bùi Hùng Hợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Bùi Hải Lạng Hy sinh 1972
  16. Bùi Hữu Chuẩn 1949 – 1972
  17. Bùi Hữu Phúc Hy sinh 1967
  18. Bùi Khánh Hy sinh 1971
  19. Bùi Khắc Khoa 1917 – 1967
  20. Bùi Khắc Nguyệt Hy sinh 1969
  21. Bùi Khắc Đẩu 1925 – 1972
  22. Bùi Minh Chính Hy sinh 1972
  23. Bùi Minh Phiến Hy sinh 1972
  24. Bùi Minh Quản Hy sinh 1969
  25. Bùi Ngọc Ban 1936 – 1965
  26. Bùi Ngọc Trinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Bùi Nhất Cương Hy sinh 1969
  28. Bùi Quang Xính Hy sinh 1966
  29. Bùi Quốc Bẻ 1912 – 1967
  30. Bùi Quốc Tám Hy sinh 1968
  31. Bùi Thế Chinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Bùi Thế Hùng Hy sinh 1968
  33. Bùi Thế Tài Hy sinh 1966
  34. Bùi Tiến Gióng Hy sinh 1971
  35. Bùi Tiến Lĩnh Hy sinh 1967
  36. Bùi Văn An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Bùi Văn Bồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Bùi Văn Chiến Hy sinh 1972
  39. Bùi Văn Chúc Hy sinh 1968
  40. Bùi Văn Cúc 1949 – 1969
  41. Bùi Văn Giao 1919 – 1968
  42. Bùi Văn Giỏ 1946 – 1967
  43. Bùi Văn Gạo Hy sinh 1966
  44. Bùi Văn Hoá Hy sinh 1968
  45. Bùi Văn Hồng Sinh 1931
  46. Bùi Văn Kháng 1950 – 1970
  47. Bùi Văn Kế Hy sinh 1968
  48. Bùi Văn Kế Hy sinh 1968
  49. Bùi Văn Long 1952 – 1967
  50. Bùi Văn Mơ Hy sinh 1973
  51. Bùi Văn Mạc Hy sinh 1968
  52. Bùi Văn Ngật 1918 – 1968
  53. Bùi Văn Như Hy sinh 1967
  54. Bùi Văn Nhượng Hy sinh 1966
  55. Bùi Văn Phan Hy sinh 1972
  56. Bùi Văn Phong Hy sinh 1972
  57. Bùi Văn Sinh Hy sinh 1969
  58. Bùi Văn Sinh Sinh 1951
  59. Bùi Văn Thảo 1930 – 1972
  60. Bùi Văn Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Bùi Văn Tính Hy sinh 1970
  62. Bùi Văn Tùng Hy sinh 1965
  63. Bùi Văn Tý 1940 – 1970
  64. Bùi Văn Vượng Hy sinh 1967
  65. Bùi Văn Xế 1946 – 1970
  66. Bùi Văn Đang Hy sinh 1968
  67. Bùi Văn Đông 1938 – 1968
  68. Bùi Văn Đồ 1926 – 1967
  69. Bùi Văn Đồng 1925 – 1969
  70. Bùi Xuân An Hy sinh 1972
  71. Bùi Xuân Chuyển Hy sinh 1968
  72. Bùi Xuân Cảnh Hy sinh 1972
  73. Bùi Xuân Hoà Hy sinh 1967
  74. Bùi Xuân Khu Hy sinh 1972
  75. Bùi Xuân Ninh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Bùi Xuân Oanh 1929 – 1972
  77. Bùi Xuân Tiến 1934 – 1969
  78. Bùi Xuân Đại Hy sinh 1967
  79. Bùi Đáp 1945 – 1969
  80. Bùi Đình Hưởng Hy sinh 1967
  81. Bùi Đình Liên Hy sinh 1966
  82. Bùi Đình Lâm Hy sinh 1968
  83. Bùi Đình Lâm Hy sinh 1968
  84. Bùi Đình Lập Hy sinh 1967
  85. Bùi Đình Năm Hy sinh 1969
  86. Bùi Đình Thục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Bùi Đăng Tuấn Hy sinh 1969
  88. Bùi Đức Hợi Hy sinh 1968
  89. Bùi Đức Hợi Hy sinh 1968
  90. Bùi Đức Quang Sinh 1939
  91. Bùi Đức Thuỵ Hy sinh 1967
  92. Bùi Đức Thuỵ Hy sinh 1967
  93. Bùi Đức Độ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Bùi Đức Độ Hy sinh 1970
  95. Bũi Ngọc Lan Hy sinh 1967
  96. Bũi Văn Biên Hy sinh 1972
  97. Cao Duy Bảng 1923 – 1951
  98. Cao Duy Kỳ Hy sinh 1954
  99. Cao Duy Sao 1910 – 1949
  100. Cao Duy Thương 1944 – 1967