Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị

Quảng Trị

4.367 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/44

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Đức Thuỵ Hy sinh 1967 · Đồng Phong - Liêu Hạ - Nho Quan - Ninh Bình
  2. Bùi Đức Thuỵ Hy sinh 1967
  3. Bùi Đức Độ Hy sinh 1970 · Kỳ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  4. Bùi Đức Độ Tiên Lữ, Hải Hưng, Hải Hưng
  5. Bũi Ngọc Lan Hy sinh 1967 · Tùng Thiện, Hà Tây, Hà Tây
  6. Cao Duy Bảng 1923 – 1951 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  7. Cao Duy Kỳ Hy sinh 1954 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  8. Cao Duy Sao 1910 – 1949 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  9. Cao Duy Thương 1944 – 1967 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  10. Cao Loan Hy sinh 1951 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  11. Cao Lâm Sung 1946 – 1968 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  12. Cao Mạnh Tân Hy sinh 1972 · Hà Tây, Hà Tây
  13. Cao Ngọc Lợi Hy sinh 1969 · Đại Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  14. Cao Nương Hy sinh 1950 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  15. Cao Quang Bảo 1945 – 1973 · Cẩm Quang - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
  16. Cao Sỹ Ngự Hy sinh 1967 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  17. Cao Thúc Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Cao Thị Chút 1947 – 1972 · Vĩnh Thuỷ, Vĩnh Linh, Quảng Trị
  19. Cao Thị Hựu 1948 – 1968 · Vĩnh Thuỷ, Vĩnh Linh, Quảng Trị
  20. Cao Thị Trong Hy sinh 1948 · Vĩnh Thuỷ, Vĩnh Linh, Quảng Trị
  21. Cao Thị Tân Hy sinh 1966 · Xuân Hải, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh
  22. Cao Tiến Thuần Hy sinh 1967 · Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  23. Cao Trung Nhạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Cao Trọng Cư Hy sinh 1968 · Diễn Tiến - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  25. Cao Văn Bản 1914 – 1966 · Ngọc Sơn - Sầm Sơn - Thanh Hóa
  26. Cao Văn Câu 1940 – 1967 · Thiệu Tân - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  27. Cao Văn Cấp Hy sinh 1953 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  28. Cao Văn Em 1949 – 1971 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  29. Cao Văn Hoà Hy sinh 1968 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  30. Cao Văn Huyên Hy sinh 1948 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  31. Cao Văn Hà Hy sinh 1973 · Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội
  32. Cao Văn Hàn 1912 – 1951 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  33. Cao Văn Kiều Hy sinh 1968
  34. Cao Văn Luyện Hy sinh 1967 · Xuân Phong - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  35. Cao Văn Minh 1943 – 1972 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  36. Cao Văn Mân Hy sinh 1947 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  37. Cao Văn Quý Hy sinh 1967 · Kim Đức - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  38. Cao Văn Quỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Cao Văn Thi 1930 – 1951 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  40. Cao Văn Thoả 1921 – 1947 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  41. Cao Văn Toản 1948 – 1968 · Hoằng Phong - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  42. Cao Văn Trung Hy sinh 1972 · Châu Giang - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh
  43. Cao Văn Trí Hy sinh 1951 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  44. Cao Văn Trự Hy sinh 1972 · Diễn An - Diễn Châu - Nghệ An
  45. Cao Văn Việt Hy sinh 1967 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  46. Cao Văn Đường Hy sinh 1960 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  47. Cao Xuân Biếu Hy sinh 1968 · Trung Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình
  48. Cao Xuân Lan 1947 – 1967 · Diễn An - Diễn Châu - Nghệ An
  49. Cao Xuân Quang 1940 – 1970 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  50. Cao Xuân Thông 1937 – 1966 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  51. Cao Xuân Thậm 1945 – 1970 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  52. Cao Xuân Uyên Hy sinh 1968
  53. Cao Đức Bình Hy sinh 1966 · Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  54. Chu Thị Đào Hy sinh 1972 · Thanh Chi - Thanh Chương - Nghệ An
  55. Chu Văn Bờ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Chu Văn Cư Sinh 1930 · Hoằng Đông - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  57. Chu Văn Cương Hy sinh 1968 · Diễn Viên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  58. Chu Văn Cử 1940 – 1965 · Hoằng Đông - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  59. Chu Văn Cử 1918 – 1966
  60. Chu Văn Hoành Hy sinh 1967 · Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  61. Chu Văn Hội Hy sinh 1967 · Trương Nông - Nông Cống - Thanh Hóa
  62. Chu Văn Quýnh Hy sinh 1970 · Thanh Hoà - Thanh Chương - Nghệ An
  63. Chu Văn Trác Hy sinh 1972 · Văn Trì - Văn Nội - Đông Anh - Hà Nội
  64. Chu Văn Tăng Hy sinh 1970 · Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  65. Chu Văn Tấn Hy sinh 1972 · Hoằng Lưu - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  66. Chu Văn Vân Việt Lập, Hà Bắc, Hà Bắc
  67. Chu Văn Đinh Hy sinh 1967 · Tân Quang - Lục Ngạn - Hà Bắc
  68. Chu Văn Đào Hy sinh 1969 · Tràng Sơn - Thạch Thất - Hà Tây
  69. Chu Văn Đậu Hy sinh 1972 · Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội
  70. Chu Đức Bá Hy sinh 1969 · Nam Chung - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  71. Châu Hải Nam 1936 – 1967 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  72. Châu Văn Lục Hy sinh 1972
  73. Chữ Văn Ngoạn 1946 – 1968 · Phú Ná - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  74. Cái Thị Thẻn 1930 – 1967 · Hồ xá - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  75. Cái Văn Hải 1921 – 1947 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  76. Cát Văn Châu Hy sinh 1970 · Phủng Cù Mong - Kim Ta - Tương Dương - Nghệ Tĩnh
  77. Cù Huy Mậu Hy sinh 1967 · Vân Cù - Nam Thành - Nam Ninh - Nam Hà
  78. Dư Trọng Hy sinh 1966 · Thạch Văn - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  79. Dư Tọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Dư Văn Hoát 1952 – 1971 · Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An
  81. Dương Bích Thế Hy sinh 1969
  82. Dương Bửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Dương Công Chức Hy sinh 1967 · Gia Vương - Gia Viễn - Ninh Bình
  84. Dương Huy Sùng Hy sinh 1972 · Cẩm Lộc - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
  85. Dương Hồng Đức Hy sinh 1969 · Vĩnh Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình
  86. Dương Hữu Thắng Hy sinh 1967 · Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình
  87. Dương Khoa Hy sinh 1968 · Đại Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  88. Dương Minh Chương Hy sinh 1969 · Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  89. Dương Minh Luyến 1926 – 1983 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  90. Dương Ngọc Anh Sinh 1937
  91. Dương Ngọc Hy 1944 – 1967 · Nội Hoàng - Yên Dũng - Hà Bắc
  92. Dương Ngọc Quyên 1945 – 1967 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  93. Dương Ngọc Thê 1913 – 1947 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  94. Dương Ngọc Toàn Hy sinh 1947 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  95. Dương Quang Số Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Dương Quốc Thư Hy sinh 1972 · Bảo Lý - Phú Bình - Bắc Thái
  97. Dương Thanh Hải Hy sinh 1972 · Cát Thuỷ - An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc
  98. Dương Thường Hy sinh 1969 · Đồng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  99. Dương Văn Chung 1950 – 1968 · Thạch Khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  100. Dương Văn Chuẩn 1946 – 1967 · Phúc Thọ, Hà Tây, Hà Tây