Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh

tỉnh Quảng Trị

3.455 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/35

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Cao Loan Hy sinh 1951 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  2. Cao Lâm Sung 1946 – 1968 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  3. Cao Mạnh Tân Hy sinh 1972 · Hà Tây, Hà Tây
  4. Cao Ngọc Lợi Hy sinh 1969 · Đại Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  5. Cao Nương Hy sinh 1950 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  6. Cao Quang Bảo 1945 – 1973 · Cẩm Quang - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
  7. Cao Sỹ Ngự Hy sinh 1967 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  8. Cao Thúc Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Cao Thị Chút 1947 – 1972 · Vĩnh Thuỷ, Vĩnh Linh, Quảng Trị
  10. Cao Thị Hựu 1948 – 1968 · Vĩnh Thuỷ, Vĩnh Linh, Quảng Trị
  11. Cao Thị Trong Hy sinh 1948 · Vĩnh Thuỷ, Vĩnh Linh, Quảng Trị
  12. Cao Thị Tân Hy sinh 1966 · Xuân Hải, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh
  13. Cao Tiến Thuần Hy sinh 1967 · Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  14. Cao Trung Nhạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Cao Trọng Cư Hy sinh 1968 · Diễn Tiến - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  16. Cao Văn Bản 1914 – 1966 · Ngọc Sơn - Sầm Sơn - Thanh Hóa
  17. Cao Văn Câu 1940 – 1967 · Thiệu Tân - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  18. Cao Văn Cấp Hy sinh 1953 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  19. Cao Văn Em 1949 – 1971 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  20. Cao Văn Hoà Hy sinh 1968 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  21. Cao Văn Huyên Hy sinh 1948 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  22. Cao Văn Hà Hy sinh 1973 · Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội
  23. Cao Văn Hàn 1912 – 1951 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  24. Cao Văn Kiều Hy sinh 1968
  25. Cao Văn Luyện Hy sinh 1967 · Xuân Phong - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  26. Cao Văn Minh 1943 – 1972 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  27. Cao Văn Mân Hy sinh 1947 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  28. Cao Văn Quý Hy sinh 1967 · Kim Đức - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  29. Cao Văn Quỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Cao Văn Thi 1930 – 1951 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  31. Cao Văn Thoả 1921 – 1947 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  32. Cao Văn Toản 1948 – 1968 · Hoằng Phong - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  33. Cao Văn Trung Hy sinh 1972 · Châu Giang - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh
  34. Cao Văn Trí Hy sinh 1951 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  35. Cao Văn Trự Hy sinh 1972 · Diễn An - Diễn Châu - Nghệ An
  36. Cao Văn Việt Hy sinh 1967 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  37. Cao Văn Đường Hy sinh 1960 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  38. Cao Xuân Biếu Hy sinh 1968 · Trung Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình
  39. Cao Xuân Lan 1947 – 1967 · Diễn An - Diễn Châu - Nghệ An
  40. Cao Xuân Quang 1940 – 1970 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  41. Cao Xuân Thông 1937 – 1966 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  42. Cao Xuân Thậm 1945 – 1970 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  43. Cao Xuân Uyên Hy sinh 1968
  44. Cao Đức Bình Hy sinh 1966 · Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  45. Chu Thị Đào Hy sinh 1972 · Thanh Chi - Thanh Chương - Nghệ An
  46. Chu Văn Bờ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Chu Văn Cư Sinh 1930 · Hoằng Đông - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  48. Chu Văn Cương Hy sinh 1968 · Diễn Viên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  49. Chu Văn Cử 1940 – 1965 · Hoằng Đông - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  50. Chu Văn Hoành Hy sinh 1967 · Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  51. Chu Văn Hội Hy sinh 1967 · Trương Nông - Nông Cống - Thanh Hóa
  52. Chu Văn Quýnh Hy sinh 1970 · Thanh Hoà - Thanh Chương - Nghệ An
  53. Chu Văn Trác Hy sinh 1972 · Văn Trì - Văn Nội - Đông Anh - Hà Nội
  54. Chu Văn Tăng Hy sinh 1970 · Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  55. Chu Văn Tấn Hy sinh 1972 · Hoằng Lưu - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  56. Chu Văn Vân Việt Lập, Hà Bắc, Hà Bắc
  57. Chu Văn Đinh Hy sinh 1967 · Tân Quang - Lục Ngạn - Hà Bắc
  58. Chu Văn Đào Hy sinh 1969 · Tràng Sơn - Thạch Thất - Hà Tây
  59. Chu Văn Đậu Hy sinh 1972 · Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội
  60. Chu Đức Bá Hy sinh 1969 · Nam Chung - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  61. Châu Hải Nam 1936 – 1967 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  62. Chữ Văn Ngoạn 1946 – 1968 · Phú Ná - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  63. Cái Thị Thẻn 1930 – 1967 · Hồ xá - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  64. Cái Văn Hải 1921 – 1947 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  65. Cát Văn Châu Hy sinh 1970 · Phủng Cù Mong - Kim Ta - Tương Dương - Nghệ Tĩnh
  66. Cù Huy Mậu Hy sinh 1967 · Vân Cù - Nam Thành - Nam Ninh - Nam Hà
  67. Dư Trọng Hy sinh 1966 · Thạch Văn - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  68. Dư Tọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Dư Văn Hoát 1952 – 1971 · Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An
  70. Dương Bửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Dương Công Chức Hy sinh 1967 · Gia Vương - Gia Viễn - Ninh Bình
  72. Dương Huy Sùng Hy sinh 1972 · Cẩm Lộc - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
  73. Dương Hồng Đức Hy sinh 1969 · Vĩnh Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình
  74. Dương Hữu Thắng Hy sinh 1967 · Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình
  75. Dương Khoa Hy sinh 1968 · Đại Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  76. Dương Minh Chương Hy sinh 1969 · Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  77. Dương Minh Luyến 1926 – 1983 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  78. Dương Ngọc Anh Sinh 1937
  79. Dương Ngọc Anh Sinh 1937
  80. Dương Ngọc Hy 1944 – 1967 · Nội Hoàng - Yên Dũng - Hà Bắc
  81. Dương Ngọc Quyên 1945 – 1967 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  82. Dương Ngọc Thê 1913 – 1947 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  83. Dương Ngọc Toàn Hy sinh 1947 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  84. Dương Quang Số Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Dương Quốc Thư Hy sinh 1972 · Bảo Lý - Phú Bình - Bắc Thái
  86. Dương Thanh Hải Hy sinh 1972 · Cát Thuỷ - An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc
  87. Dương Thường Hy sinh 1969 · Đồng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  88. Dương Văn Chung 1950 – 1968 · Thạch Khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  89. Dương Văn Chuẩn 1946 – 1967 · Phúc Thọ, Hà Tây, Hà Tây
  90. Dương Văn Cư Hy sinh 1967 · Can Lộc, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  91. Dương Văn Duy Hy sinh 1972 · Xuân Giao - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  92. Dương Văn Giải 1945 – 1967 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  93. Dương Văn Hoa Hy sinh 1969 · Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  94. Dương Văn Hoa Hy sinh 1969 · Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  95. Dương Văn Nghi 1949 – 1972 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  96. Dương Văn Nhân Hy sinh 1969 · Hà Tây, Hà Tây
  97. Dương Văn Sao Hy sinh 1969 · Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng
  98. Dương Văn Sếp Hy sinh 1969 · Lệ Thuỷ, Quảng Bình, Quảng Bình
  99. Dương Văn Thiện Hy sinh 1972 · Bá Hiệu - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
  100. Dương Văn Thoại Hy sinh 1969 · Thanh Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình