Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh

tỉnh Quảng Trị

3.455 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/35

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Dương Văn Thế Hy sinh 1968 · Tân Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc
  2. Dương Văn Trợ Hy sinh 1969 · Đức Long - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  3. Dương Văn Tập Hy sinh 1968 · Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  4. Dương Văn Uỷ Hy sinh 1967 · Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây
  5. Dương Văn Vĩnh Đại Nài - Thạch Hoà - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  6. Dương Văn Vượng Hy sinh 1972 · Hùng Sơn - Đông Hưng - Thái Bình
  7. Dương Xinh 1945 – 1968 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  8. Dương Xuân Tĩnh Hy sinh 1971 · Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  9. Dương Đình Lâm Hy sinh 1972 · Tiên Mỹ - Phú Xuyên - Hà Tây
  10. Dương Đình Thế 1947 – 1969 · Tây Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  11. Dương Đình Trương Hy sinh 1972 · Lộc Hạ, Nam Định, Nam Định
  12. Dương Đắc Doãn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Dương Đức Mão 1951 – 1971 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình
  14. Hoàng An Hy sinh 1969 · Trung hải - Gio Linh - Quảng Trị
  15. Hoàng Anh Lợi 1918 – 1972 · Nhà số 13 Trần Phú - Kỳ Lừa - Lạng Sơn
  16. Hoàng Bích Hy sinh 1947 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  17. Hoàng Chu Trinh 1940 – 1967 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  18. Hoàng Chủng Hy sinh 1972 · Quảng Trương - Bình Giang - Lạng Sơn
  19. Hoàng Càng 1910 – 1947 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  20. Hoàng Cát Hy sinh 1948 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  21. Hoàng Công Bình . - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  22. Hoàng Công Hợi Hy sinh 1967 · Cấp Tiến - Quỳnh Lưu - Quỳnh Côi - Thái Bình
  23. Hoàng Công Vận Hy sinh 1972 · Thanh Hương - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  24. Hoàng Công Vị 1943 – 1972 · Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa
  25. Hoàng Cường Hy sinh 1970 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  26. Hoàng Diễn Hy sinh 1949 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  27. Hoàng Duy Ngân Hy sinh 1967 · Nghĩa Hồng - Nghĩa Hưng - Nam Hà
  28. Hoàng Dàn Hy sinh 1948 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  29. Hoàng Dôi Hy sinh 1968 · Trung Nghĩa - Yên Phong - Hà Bắc
  30. Hoàng Dụ 1923 – 1950 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  31. Hoàng Giao Hy sinh 1947 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  32. Hoàng Hoa Thắm 1926 – 1966 · Nga Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  33. Hoàng Hải Cát 1926 – 1972 · Mỹ Lâm - Yên Sơn - Tuyên Quang
  34. Hoàng Hải Long Hy sinh 1968 · Nam Sơn - Quế Võ - Hà Bắc
  35. Hoàng Hải Thịnh Hy sinh 1973 · Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  36. Hoàng Hữu Nhượng Hy sinh 1967 · Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình
  37. Hoàng Hữu Thanh Hy sinh 1972 · Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  38. Hoàng Hữu Thái Hy sinh 1971 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  39. Hoàng Hữu Đông 1940 – 1969 · Quế Võ, Hà Bắc, Hà Bắc
  40. Hoàng Khắc Trợ 1927 – 1966 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  41. Hoàng Kia 1928 – 1951 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  42. Hoàng Kim Dùng 1936 – 1968 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  43. Hoàng Kim Hưởng 1931 – 1968 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  44. Hoàng Minh Chiến Hy sinh 1968 · Đại Đồng - Thường Tín - Hà Tây
  45. Hoàng Minh Châu Hy sinh 1970 · Thị trấn Thái Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
  46. Hoàng Minh Gửi Hy sinh 1969 · An Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
  47. Hoàng Minh Kiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Hoàng Minh Kỳ 1960 – 1967 · Tiểu khu Trần Phú - TX Thanh Hoá - Thanh Hóa
  49. Hoàng Minh Phong Hy sinh 1962 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  50. Hoàng Minh Thao Hy sinh 1967 · Minh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  51. Hoàng Minh Tâm 1946 – 1968 · Vạn Phúc - Thanh Trì - Hà Nội
  52. Hoàng Miên 1915 – 1947 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  53. Hoàng Mạnh Hường 1930 – 1972 · Ninh Hoá - Vũ Thư - Thái Bình
  54. Hoàng Mạnh Tiếp Hy sinh 1967 · Yên Xá - Thanh Trì - Hà Nội
  55. Hoàng Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Hoàng Ngọc Thi Hy sinh 1972 · Minh Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
  57. Hoàng Ngọc Thịnh Hy sinh 1968 · Trần Phú - Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  58. Hoàng Như Lập Phong Định - Phong Điền - Thừa Thiên Huế
  59. Hoàng Như Quyền Hy sinh 1966 · Khác, Khác
  60. Hoàng Phi 1910 – 1947 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  61. Hoàng Phi Phụng Hy sinh 1969 · Võ Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình
  62. Hoàng Phách 1928 – 1969 · Hưng Xá - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
  63. Hoàng Quyết Hoá Phú, Sơn Dương, Sơn Dương
  64. Hoàng Soái Hy sinh 1969 · Đức Long - Hoà An - Cao Bằng
  65. Hoàng Sàn Hy sinh 1949 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  66. Hoàng Sỹ Đồng 1932 – 1972 · Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  67. Hoàng Thanh Trung Hy sinh 1967 · Tân Thuỷ - Kim Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  68. Hoàng Thuộc Hy sinh 1970 · Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa
  69. Hoàng Thành Long 1942 – 1968 · Quốc Tuấn - Sơn Động - Hà Bắc
  70. Hoàng Thế A 1934 – 1968 · Nông Quang - Nông Cống - Thanh Hóa
  71. Hoàng Thế Diệu Hy sinh 1972 · Quảng Hoá - Quảng Xương - Thanh Hóa
  72. Hoàng Thị Quyến 1947 – 1968 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  73. Hoàng Thị Thơ 1948 – 1967 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  74. Hoàng Thị Thảo 1944 – 1967 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  75. Hoàng Thị Tư Hy sinh 1968 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  76. Hoàng Thọ Chuông Hy sinh 1967 · Xuân An - Xuân Trường - Nam Hà
  77. Hoàng Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Hoàng Tri Thân Hy sinh 1969 · Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  79. Hoàng Trông Hy sinh 1970 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  80. Hoàng Trảo 1924 – 1952 · Nam Cường - Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  81. Hoàng Trọng Thọ 1897 – 1969 · Thiệu Ngọc - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  82. Hoàng Trọng Tuyến Hy sinh 1967 · Vụ Bản, Nam Hà, Nam Hà
  83. Hoàng Trọng Tuyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Hoàng Trọng ái Hy sinh 1968 · Thái Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
  85. Hoàng Trọng Đại Hy sinh 1971 · Diễn Minh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  86. Hoàng Tuấn Anh Hy sinh 1968 · Nam Hoà - Nam Trực - Nam Hà
  87. Hoàng Tân Hy sinh 1968 · Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng
  88. Hoàng Văn Bằng Hy sinh 1943 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  89. Hoàng Văn Chính Sinh 1939
  90. Hoàng Văn Chú Hy sinh 1967 · Khánh Thành - Yên Khánh - Ninh Bình
  91. Hoàng Văn Chường Hy sinh 1968 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  92. Hoàng Văn Chữ Hy sinh 1967 · Khánh Thành - Yên Khánh - Ninh Bình
  93. Hoàng Văn Các Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Hoàng Văn Cống 1920 – 1947 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  95. Hoàng Văn Diệp Hy sinh 1968 · Đông Bình - Xuân Lai - Gia Lương - Hà Bắc
  96. Hoàng Văn Dần Hy sinh 1968 · Phú Cường - Thanh Oai - Hà Tây
  97. Hoàng Văn Dần Hy sinh 1968 · Phú Cường - Thanh Oai - Hà Tây
  98. Hoàng Văn Dững 1940 – 1972 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  99. Hoàng Văn Hai 1938 – 1967 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  100. Hoàng Văn Hai 1953 – 1975 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị