Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh

tỉnh Quảng Trị

3.455 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/35

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Văn Hiền 1945 – 1965 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  2. Hoàng Văn Hoá Hy sinh 1969 · Gia Cát - Gia Lộc - Lạng Sơn
  3. Hoàng Văn Huyên 1943 – 1972 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  4. Hoàng Văn Hải Hy sinh 1968 · Thái Bình, Thái Bình
  5. Hoàng Văn Hải Hy sinh 1968 · Thái Bình, Thái Bình
  6. Hoàng Văn Khởi Hy sinh 1968 · Hồ xá - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  7. Hoàng Văn Lai Hy sinh 1967 · Cảm Phong - Xuân Cảm - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  8. Hoàng Văn Long Hy sinh 1969 · Nghĩa Long - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
  9. Hoàng Văn Lái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Hoàng Văn Lý Hy sinh 1969 · Đức Giang - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  11. Hoàng Văn Lượng 1920 – 1968 · Cam Thuỷ - Đông Hà - Quảng Trị
  12. Hoàng Văn Lợi Hy sinh 1972 · Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  13. Hoàng Văn Lợi Hy sinh 1972 · Thạch Bình - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  14. Hoàng Văn Lợi Hy sinh 1972 · Thạch Bình - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  15. Hoàng Văn Mai Luân Mai - Tương Dương - Nghệ Tĩnh
  16. Hoàng Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Hoàng Văn Nghiêu 1928 – 1950 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  18. Hoàng Văn Nhân 1924 – 1968 · Thọ Lộc - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  19. Hoàng Văn Phương 1935 – 1967 · Nghĩa Trung - Việt Yên - Hà Bắc
  20. Hoàng Văn Phụng Hy sinh 1968 · Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng
  21. Hoàng Văn Suốt Hy sinh 1972 · Tân Mỹ - Yên Dũng - Hà Bắc
  22. Hoàng Văn Thanh 1949 – 1969 · Phú Điền - Nam Sách - Hải Hưng
  23. Hoàng Văn Thanh 1949 – 1969 · Phú Điền - Nam Sách - Hải Hưng
  24. Hoàng Văn Thanh Hy sinh 1968 · Quỳnh Yên - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  25. Hoàng Văn Thiệu 1928 – 1968 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  26. Hoàng Văn Thuý Võ Thạch - Hà Hoà - Hà Tây
  27. Hoàng Văn Thuần 1927 – 1947 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  28. Hoàng Văn Thuận Hy sinh 1967 · Tân Ước - Thanh Oai - Hà Tây
  29. Hoàng Văn Thành 1962 – 1984 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  30. Hoàng Văn Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Hoàng Văn Thí 1944 – 1967 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  32. Hoàng Văn Thư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Hoàng Văn Thương 1947 – 1969 · Hoằng Đông - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  34. Hoàng Văn Thị 1923 – 1958 · Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị
  35. Hoàng Văn Thới Hy sinh 1967 · Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình
  36. Hoàng Văn Toà 1938 – 1968 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  37. Hoàng Văn Trong Hy sinh 1963 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  38. Hoàng Văn Trì 1947 – 1967 · Hoa Thám - Bình Giang - Lạng Sơn
  39. Hoàng Văn Trương 1936 – 1954 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  40. Hoàng Văn Tung Hy sinh 1947 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  41. Hoàng Văn Tài Hy sinh 1972 · Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  42. Hoàng Văn Tấn 1930 – 1967 · Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị
  43. Hoàng Văn Viện Hy sinh 1968 · Tân Tiến - Yên Thế - Hà Bắc
  44. Hoàng Văn Việt Hy sinh 1972 · Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  45. Hoàng Văn Vĩnh Hy sinh 1969 · Vĩnh Phú - Nho Quan - Ninh Bình
  46. Hoàng Văn Vĩnh Hy sinh 1969 · Vĩnh Phú - Nho Quan - Ninh Bình
  47. Hoàng Văn Vần Hy sinh 1966
  48. Hoàng Văn Xuất Hy sinh 1968 · Đại Đồng - Thường Tín - Hà Tây
  49. Hoàng Văn Đông Hy sinh 1972 · Thái Hồng - Thái Thuỵ - Thái Bình
  50. Hoàng Văn Đông Hy sinh 1972 · Thái Hồng - Thái Thuỵ - Thái Bình
  51. Hoàng Vĩnh Đạo Hy sinh 1971 · Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  52. Hoàng Vương Trung 1929 – 1968 · Hoằng Tiến - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  53. Hoàng Xuân Hương 1910 – 1971 · Ba Đình - Nga Sơn - Thanh Hóa
  54. Hoàng Xuân Lộc Hy sinh 1968 · Thanh Oai, Hà Tây, Hà Tây
  55. Hoàng Yên Hy sinh 1968 · Hùng Sơn - Tràng Định - Lạng Sơn
  56. Hoàng Đình Cường Hy sinh 1968 · Nhà số 37 - Thị xã Yên Bái - Yên Bái
  57. Hoàng Đình Hiệu 1953 – 1970 · Việt Tiến - Thiệu Tiến - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  58. Hoàng Đình Hớn Hy sinh 1968 · Hà Tây, Hà Tây
  59. Hoàng Đình Oanh 1940 – 1972 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  60. Hoàng Đình Quế Hy sinh 1972 · Thanh Bài - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  61. Hoàng Đình Trạch 1945 – 1967 · Nguyễn Xá - Thư Trì - Thái Bình
  62. Hoàng Đình Việt Hy sinh 1969 · Các Điếu - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
  63. Hoàng Đình Vệ Hương Trà, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế
  64. Hoàng Đình ất Hy sinh 1972 · Dương Hưu - Sơn Động - Hà Bắc
  65. Hoàng Đông Kinh Hy sinh 1973 · Bắc Hợp - Nguyên Bình - Cao Bằng
  66. Hoàng Đăng Khoa Sinh 1936 · Vĩnh Ninh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  67. Hoàng Đại Đẩu 1912 – 1948 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  68. Hoàng Đức Du 1946 – 1967 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  69. Hoàng Đức Hào 1927 – 1948 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  70. Hoàng Đức Hãn 1933 – 1948 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  71. Hoàng Đức Lục Hy sinh 1971 · Lãng Quan - Yên Sơn - Tuyên Quang
  72. Hoàng Đức Mai Hy sinh 1966 · Nam Hưng - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  73. Hoàng Đức Mỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Hoàng Đức Phú 1947 – 1970 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  75. Hoàng Đức Sản 1916 – 1972 · Nhân Đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  76. Hoàng Đức Thâm Hy sinh 1965 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  77. Hoàng Đức Vượng 1915 – 1947 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  78. Hoàng Đức Xiêm 1912 – 1947 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  79. Hoàng Đức trí Hy sinh 1947 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  80. Hoàng Đức ý 1931 – 1968 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  81. Hoàng Đức Điển 1928 – 1967 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  82. Hoàng Đức ẩn 1922 – 1950 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  83. Hoằng Sỹ Diệp 1940 – 1972 · Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa
  84. Hà Anh Ngọ Hy sinh 1969 · Chi Quang, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  85. Hà Công Quảng Hy sinh 1969 · Hàm Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình
  86. Hà Cảnh 1934 – 1949 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  87. Hà Doãn Phổ Hy sinh 1972 · Tân Mỹ - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
  88. Hà Duy Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Hà Hữu Chinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Hà Kế 1925 – 1950 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  91. Hà Ngọc Linh Hy sinh 1968 · Quảng Lĩnh - Quảng Xương - Thanh Hóa
  92. Hà Ngọc Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Hà Quốc Lập Hy sinh 1971 · Long Tử - Tân An - Yên Dũng - Hà Bắc
  94. Hà Sỹ Trọng 1947 – 1971 · Huyền Tụng - Bạch Thông - Bắc Thái
  95. Hà Thanh Cù Hy sinh 1968 · Châu Hưng - Thanh Ba - Phú Thọ
  96. Hà Thanh Đó Hy sinh 1972 · Lai Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
  97. Hà Thọ Minh 1949 – 1967 · Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  98. Hà Thọ Thư Hy sinh 1969 · Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  99. Hà Tường Hy sinh 1950 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  100. Hà Văn Chít Hy sinh 1968 · Võ Hiếu - Thanh Oai - Hà Tây