Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh
tỉnh Quảng Trị
3.455 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/35
Xem đường đi tới nghĩa trang- Hà Văn Hoá 1923 – 1947 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Hà Văn Hà 1928 – 1972 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn
- Hà Văn Hảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hà Văn Hảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hà Văn Kinh Hy sinh 1970 · Nam Hoành - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Hà Văn Lung Sinh 1944 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Hà Văn Lễ 1938 – 1972 · Số 137 Phố Nguyễn Du - TX Thanh Hoá - Thanh Hóa
- Hà Văn Mây Hy sinh 1972 · Mai Châu, Hòa Bình, Hòa Bình
- Hà Văn Phòng 1925 – 1972 · Văn Lương - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
- Hà Văn Sơn 1937 – 1972 · Quảng Hoà - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Hà Văn Sơn Hy sinh 1972 · Trung Hường - Quảng Hoà - Thanh Hóa
- Hà Văn Tiến 1938 – 1968 · Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Hà Văn Tân 1944 – 1969 · Điển Hưng - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
- Hà Văn Yên Hy sinh 1972 · Thuỷ Hạ - Mãi Châu - Hòa Bình
- Hà Văn Yên Hy sinh 1972 · Thuỷ Hạ - Mãi Châu - Hòa Bình
- Hà Văn ức Hy sinh 1969 · Thơ ấu - Thanh Sơn - Phú Thọ - Vĩnh Phú
- Hà Đình Ngan Hy sinh 1967 · . - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Hàn Minh Vụ Hy sinh 1968 · ý Yên, Nam Hà, Nam Hà
- Hàn Ngọc Đạt Hy sinh 1969 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú
- Hàn Văn Đại Hy sinh 1971
- Hàn Đại Quang 1948 – 1967 · Hồ Xá - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Hán Văn Biểu Hy sinh 1969 · Gia Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú
- Hùng Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hải Hớn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hắc Ngọc Hưng 1883 – 1969 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Hồ Bá Lộc Hy sinh 1970 · Quỳnh Phong - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Hồ Bá Thiện Quỳnh Bảng - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Hồ Chí Tấn 1933 – 1972 · Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị
- Hồ Công Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Hữu Chương 1946 – 1966 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Hồ Hữu Dương 1949 – 1967 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Hồ Hữu Lai Hy sinh 1967 · Sơn Hàm - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Hồ Hữu Mãi Hy sinh 1979 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Hồ Hữu Nẩm 1945 – 1967 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Hồ Hữu Sắt Hy sinh 1966 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Hồ Hữu Sửu Hy sinh 1969 · Mỹ Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Hồ Hữu Sửu 1950 – 1972 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Hồ Hữu Thừa 1943 – 1971 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Hồ Hữu Trợ 1958 – 1979 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Hồ Ngoan 1929 – 1954 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Hồ Phát Hướng Lập - Hướng Hoá - Quảng Trị
- Hồ Phú Thọ Hy sinh 1966 · Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Hồ Quang Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Quang Cảnh Hy sinh 1970 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Hồ Quang Tiềng Hy sinh 1968 · Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Hồ Quyết Tiến Hy sinh 1972 · Ngọc Sơn - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Hồ Quốc Khánh Hy sinh 1968 · Phong Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình
- Hồ Sỹ Ngư 1929 – 1970 · Quỳnh Lập - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Sỹ Quỳnh Hy sinh 1966 · Quỳnh Thiên - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Hồ Sỹ Truyền 1948 – 1967 · Thượng Sơn - Đông Lương - Nghệ An
- Hồ Thị Huyền Sinh 1945 · Nam Hà, Nam Hà
- Hồ Thị Hồng 1941 – 1967 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Hồ Thị Thuý Hương Hy sinh 1972 · Sơn Phú - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
- Hồ Trọng Khương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Viết Dung Hy sinh 1966 · Thạch Sơn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Hồ Viết Trung Hy sinh 1971 · Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Hồ Viết Âu Hy sinh 1963 · Cẩm Phúc - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
- Hồ Viết Đảng Hy sinh 1972 · Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Hồ Văn Bường 1938 – 1969 · Xuân Vinh - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Hồ Văn Dương 1942 – 1968 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Hồ Văn Kiều 1948 – 1967 · Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Hồ Văn Lưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Văn Mân Quảng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng
- Hồ Văn Mão Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Văn Mậu Quảng Nam, Quảng Nam
- Hồ Văn Nuôi Hy sinh 1967 · Trung Lương - Gio Linh - Quảng Trị
- Hồ Văn Phán Hy sinh 1970 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Hồ Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Văn Thanh Hy sinh 1967 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Hồ Văn Thê Hy sinh 1969 · Thạch Liên - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Hồ Văn Trâm 1918 – 1949 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Hồ Xuân Hải 1946 – 1972 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Hồ Xuân Luận Hy sinh 1968 · Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
- Hồ Xuân Nga Hy sinh 1969 · Vân Kiều - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
- Hồ Xuân Trường 1947 – 1968 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Hồ Xuân Vĩnh Hy sinh 1968 · Quỳnh Yên - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Hồ Xuân Ân 1948 – 1967 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Hồ Điên Đảo Hy sinh 1969 · Quỳnh Tam - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Hồ Đây Hy sinh 1953 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Hồ Đình Long Hy sinh 1968
- Hồ Đình Tư Hy sinh 1966 · Quỳnh Lương - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Hồ Đăng Cầu Hy sinh 1967 · Quỳnh Bảng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hứa Duy Tống Hy sinh 1968 · Ngọc Phái - Chợ đồn - Bắc Thái
- Kha Văn Quyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Khiếu Văn Hoạt Hy sinh 1968 · Phú Xuân - Thư Trì - Thái Bình
- Khương Huy Phan Hy sinh 1967 · Nghĩa Châu - Nghĩa Hưng - Nam Hà
- Khương Ngọc Sơn Hy sinh 1967 · Sao Phong - Cẩm Thạch - Vĩnh Phú
- Khứ Xuân Hồng Hy sinh 1969 · Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng
- Kiều Kim Cân Hy sinh 1968 · Vũ Phong - Vũ Tiến - Thái Bình
- Kiều Trọng Tình Hy sinh 1969 · . - Phúc Thọ - Hà Tây
- Kiều Văn Huê Hy sinh 1968
- Linh Quyết Thắng Hy sinh 1973 · Yên Mỹ, Hải Hưng, Hải Hưng
- Ly Văn Khâm Hy sinh 1968 · Văn Lâm - Nga Văn - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Lâm Quang Thảo Hy sinh 1968 · Thanh Oai, Hà Tây, Hà Tây
- Lâm Quang Triện 1938 – 1955 · Hoà Phong - Hoà Vang - Đà Nẵng
- Lâm Sỹ Hoán Hy sinh 1968 · Thăng Yên - Thăng Bình - Quảng Nam
- Lâm Văn Mạch 1945 – 1968 · Hồng Lực - Sơn Dương - Tuyên Quang
- Lâm Văn Sinh Hy sinh 1969 · Thanh Thịnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Lâm Đức Thiển Hy sinh 1967 · Kim Động, Hải Hưng, Hải Hưng
- Lê Anh Chung Hy sinh 1972 · Đông Xuân - Đông Sơn - Thanh Hóa