Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh

Quảng Trị

3.455 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/35

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Bá Hồ 1910 – 1967 · Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  2. Lê Bá Hợp Hy sinh 1968 · Định Tân - Yên Định - Thanh Hóa
  3. Lê Bạch Nguyên Hy sinh 1969 · Hoằng Minh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  4. Lê Chí 1941 – 1968 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  5. Lê Công Cơi Hy sinh 1967 · Đinh Hoà - Yên Định - Thanh Hóa
  6. Lê Công Hiệu 1940 – 1967 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  7. Lê Công Hồng Hy sinh 1962 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  8. Lê Công Nông Hy sinh 1967 · Thọ Vực - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  9. Lê Công Thiệu Hy sinh 1967 · Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  10. Lê Cảnh Xanh 1930 – 1968 · Triệu Hải - Triệu Phong - Quảng Trị
  11. Lê Danh Tấn Hy sinh 1968 · Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  12. Lê Doãn Tớm Hy sinh 1969 · Thạch Nam - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  13. Lê Duy Tần Hy sinh 1967 · Con Cuông, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  14. Lê Găng 1944 – 1971 · Tràng Sơn - Thạch Thất - Hà Tây
  15. Lê Hoà Hy sinh 1968 · Thuỷ Nguyên, Hải Phòng, Hải Phòng
  16. Lê Huy Hiếu 1949 – 1968 · Thọ Nguyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  17. Lê Huy Luật Hy sinh 1967 · Yên Phong - Yên Định - Thanh Hóa
  18. Lê Huy Nguôn 1913 – 1971 · Xuân Lâm - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  19. Lê Huy Việt 1922 – 1972 · Trung Chính - Hải Hoà - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  20. Lê Hát Hy sinh 1947 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  21. Lê Hùng Vương Hy sinh 1972 · Số 6 - Hàng Bông - Hà Nội
  22. Lê Hải Hình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Lê Hải Đăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Lê Hồng Quảng 1905 – 1967 · Hoằng Châu - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  25. Lê Hồng Thịnh 1941 – 1967 · Quảng Thọ - Quảng Xương - Thanh Hóa
  26. Lê Hồng Tư Hy sinh 1967 · Chí Linh, Hải Hưng, Hải Hưng
  27. Lê Hồng Vũ 1912 – 1972 · Thọ Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  28. Lê Hữu Biền Hy sinh 1968 · Diễn Trường - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  29. Lê Hữu Bách Hy sinh 1954 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  30. Lê Hữu Bôi 1926 – 1972 · Kỳ Châu - Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa
  31. Lê Hữu Chiến Hy sinh 1968 · Văn Sơn - Tùng Thiện - Hà Tây
  32. Lê Hữu Huỳnh Vạn Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình
  33. Lê Hữu Huỳnh Hy sinh 1970 · Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa
  34. Lê Hữu Hậu Hy sinh 1970 · Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  35. Lê Hữu Sáng 1960 – 1967 · Vĩnh Phúc - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  36. Lê Hữu Về Hy sinh 1967 · Cát Văn - Như Xuân - Thanh Hóa
  37. Lê Khánh 1906 – 1947 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  38. Lê Khắc Kiểu Hy sinh 1968 · Đông Vinh - Đông Sơn - Thanh Hóa
  39. Lê Khắc Uẩn Hy sinh 1972 · Hoằng Thành - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  40. Lê Kim Ngân Hy sinh 1967 · Đại Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  41. Lê Kiên Song Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Lê Kế Hy sinh 1968 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  43. Lê Minh Châu Hy sinh 1967 · Nghĩa Thuận - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
  44. Lê Minh Hiền Hy sinh 1967 · Thọ Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  45. Lê Minh Nguyên Hy sinh 1967 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  46. Lê Minh Nguyên 1909 – 1967 · Xuân Nam - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  47. Lê Minh Quyên 1948 – 1975 · Hải An - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  48. Lê Minh Sướt 1941 – 1967 · Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  49. Lê Minh Thách 1932 – 1969 · Can Khê - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  50. Lê Minh Thảo Hy sinh 1972 · Đạo Trù - Tam Đảo - Vĩnh Phú
  51. Lê Minh Thục 1942 – 1967 · Hùng Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  52. Lê Minh Tý Hy sinh 1969 · Thanh Tịnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  53. Lê Mạnh Bái Hy sinh 1968 · Thương An Phú - Phụ Dực - Thái Bình
  54. Lê Mạnh Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Lê Mạnh Ngụ Hy sinh 1968 · Thanh Giao - Tương Dương - Nghệ Tĩnh
  56. Lê Mạnh Xuyên 1939 – 1967 · Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình
  57. Lê Mậu Huỳnh 1802 – 1970 · Tân Trào - Quảng Xương - Thanh Hóa
  58. Lê Nguyên 1931 – 1973 · Phùng Giao - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  59. Lê Ngọc Ba 1956 – 1974 · Trung Thịnh - Thanh Thủy - Phú Thọ
  60. Lê Ngọc Bản Hy sinh 1967 · Sơn Trà - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  61. Lê Ngọc Dự Hy sinh 1968
  62. Lê Ngọc Giang Hy sinh 1966 · Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị
  63. Lê Ngọc Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Lê Ngọc Thu Hy sinh 1968 · Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  65. Lê Ngọc Thấn Hy sinh 1968 · Thọ Phát - Đông Hoàng - Đông Sơn - Thanh Hóa
  66. Lê Ngọc Thịnh 1960 – 1967 · Tân Ninh - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  67. Lê Ngọc Trạc 1898 – 1966 · Thiệu Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  68. Lê Như Cường Hy sinh 1967 · Phú Xuân - Như Xuân - Thanh Hóa
  69. Lê Năm Cừ 1938 – 1968 · Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  70. Lê Phước Bửu 1931 – 1968 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  71. Lê Phước Chuyên Hy sinh 1968 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  72. Lê Phước Duy Hy sinh 1964 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  73. Lê Phước Hội 1950 – 1972 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  74. Lê Phước Phát Hy sinh 1964 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  75. Lê Phước Thô 1901 – 1947 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  76. Lê Phước Tám 1921 – 1948 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  77. Lê Phước khởi 1930 – 1953 · Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  78. Lê Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Lê Quang Bôi 1901 – 1949 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  80. Lê Quang Duyên 1930 – 1966 · Hải Lăng, Quảng Trị, Quảng Trị
  81. Lê Quang Hoài 1907 – 1947 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  82. Lê Quang Hoè 1924 – 1968 · Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị
  83. Lê Quang Lý Hy sinh 1972 · Đại Mạch - Đông Anh - Hà Nội
  84. Lê Quang Lệ 1930 – 1969 · Xóm 10. Việt Thắng - Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình
  85. Lê Quang Oai 1920 – 1947 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  86. Lê Quang Phương 1947 – 1966 · Vũ Di - Vũ Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  87. Lê Quang Thân Hy sinh 1967 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  88. Lê Quang Thôn Hy sinh 1969 · Thọ Ngọc - Thiệu Sơn - Thanh Hóa
  89. Lê Quang Tình 1929 – 1967 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  90. Lê Quang Vinh Hy sinh 1953 · Triệu Sơn - Triệu phong - Quảng Trị
  91. Lê Quang Vinh Hy sinh 1953 · Triệu Sơn - Triệu phong - Quảng Trị
  92. Lê Quang Điệu 1948 – 1971 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  93. Lê Quý Bộ Hy sinh 1970 · Diễn Kỷ - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  94. Lê Quảng Hy sinh 1947 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  95. Lê Quế Thanh Hy sinh 1966 · Nam An - Nam Trung - Nam Ninh - Nam Hà
  96. Lê Quốc Lương Hy sinh 1967 · Xuân Trung - Xuân Trường - Nam Hà
  97. Lê Quốc Việt 1946 – 1968 · Cẩm Vĩnh. - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  98. Lê Quỳnh Hy sinh 1968 · Cam Giang - Cam Lộ - Quảng Trị
  99. Lê Sơn Hy sinh 1969 · Kỳ Sơn - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  100. Lê Sỹ Long 1910 – 1969 · Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa