Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh

Quảng Trị

3.455 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/35

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Sỹ Lộc Hy sinh 1967 · Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa
  2. Lê Sỹ Thuần Hy sinh 1966 · Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  3. Lê Sỹ Đoan Hy sinh 1969 · Quỳnh Vinh - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  4. Lê Sỹ Đạo Hy sinh 1967 · Sơn Lâm - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  5. Lê Thanh Chương 1947 – 1969 · Hoằng Châu - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  6. Lê Thanh Cái 1941 – 1968 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  7. Lê Thanh Hiền 1946 – 1967 · Định Công - Yên Định - Thanh Hóa
  8. Lê Thanh Ngại 1942 – 1966 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  9. Lê Thanh Ngắn 1949 – 1968 · xã Hoằng Khê - huyện Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  10. Lê Thanh Thơm 1941 – 1970 · Yên Lâm - Yên Định - Thanh Hóa
  11. Lê Thanh Viện 1949 – 1967 · Phong Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  12. Lê Thanh ánh Hy sinh 1972 · Tuệ Tuy - ứng Hoà - Hà Tây
  13. Lê Thiết 1927 – 1950 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  14. Lê Thuỵ Hy sinh 1950 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  15. Lê Thược 1914 – 1950 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  16. Lê Thắng 1912 – 1931 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  17. Lê Thế Chí 1940 – 1967 · Đông Ninh - Đông Sơn - Thanh Hóa
  18. Lê Thị Dần 1946 – 1966 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  19. Lê Thị Hiền Hồ Xá - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  20. Lê Thị Kỉnh Hy sinh 1947 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  21. Lê Thị Loan 1941 – 1967 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  22. Lê Thị Lùng 1948 – 1967 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  23. Lê Thị Mai Hy sinh 1969 · Nghệ An, Nghệ An
  24. Lê Thị Thơ Hy sinh 1954 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  25. Lê Thị Trì Hy sinh 1971 · Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  26. Lê Thị Tứ Hy sinh 1972 · Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị
  27. Lê Thị Vãng 1948 – 1968 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  28. Lê Thị Xuân Hy sinh 1969 · Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  29. Lê Thị Xuân Hy sinh 1969 · Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  30. Lê Thị Đức 1948 – 1967 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  31. Lê Thọ Hiệp 1947 – 1968 · Xuân Hoà - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  32. Lê Tiến Lai Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  33. Lê Tiến Lộc Hy sinh 1968 · Số 4 - Hàng Ngang - Hoàn Kiếm - Hà Nội
  34. Lê Tiến Ngọc 1941 – 1964 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  35. Lê Trung Chính Hy sinh 1967 · Diễn Đồng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  36. Lê Trung Gắng Hy sinh 1972 · Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa
  37. Lê Trung Phái Hy sinh 1967 · Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  38. Lê Trung Thành 1930 – 1967 · Hoằng Kim - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  39. Lê Trung Thân Hy sinh 1967 · Hoằng Kim - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  40. Lê Trung Thân Hy sinh 1969 · - Đông Sơn - Thanh Hóa
  41. Lê Trọng Kế Hy sinh 1972 · Thủy Dương - Thái Thuỵ - Thái Bình
  42. Lê Trọng Phùng Hy sinh 1968 · Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  43. Lê Trọng Sáng Hy sinh 1972 · Minh Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  44. Lê Trọng Thầu 1949 – 1968 · Yên Minh - Yên Định - Thanh Hóa
  45. Lê Tuấn Thảo Hy sinh 1967 · Phú Nam An - Chương Mỹ - Hà Tây
  46. Lê Tuấn Thẻo Hy sinh 1968 · Chương Mỹ, Hà Tây, Hà Tây
  47. Lê Tú Uyên 1942 – 1972 · Quang Yên - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
  48. Lê Tỉnh Hy sinh 1972 · Đức Tường - Đại Từ - Bắc Thái
  49. Lê Tự Hiến Hy sinh 1968 · Điện Thắng - Điện Bàn - Quảng Nam
  50. Lê Viết Cứ Hy sinh 1967 · Ngọc Hồi - Đồ Sơn - Hải Phòng
  51. Lê Viết Hùng Hương Sơn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  52. Lê Viết Thuật 1944 – 1968 · Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An
  53. Lê Văn An Hy sinh 1968 · Thụ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  54. Lê Văn Ang Hy sinh 1972 · Cao Thương - Tân Yên - Hà Bắc
  55. Lê Văn Anh Xuân Lâm - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  56. Lê Văn Bành Hy sinh 1972 · Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  57. Lê Văn Bình 1948 – 1968 · Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  58. Lê Văn Bảy Hy sinh 1972 · Trung Chính - Gia Lương - Hà Bắc
  59. Lê Văn Chung Hương Khê, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  60. Lê Văn Chuyên 1923 – 1972 · Hoằng Đông - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  61. Lê Văn Chất Hy sinh 1968 · Thạch Sơn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  62. Lê Văn Chất Hy sinh 1968 · Tiên Hưng - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  63. Lê Văn Côi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Lê Văn Công Hy sinh 1967 · Yên Hoà - Yên Định - Thanh Hóa
  65. Lê Văn Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Lê Văn Cường 1948 – 1968 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  67. Lê Văn Cần Hy sinh 1972 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  68. Lê Văn Cần Hy sinh 1972 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  69. Lê Văn Diên Hy sinh 1948 · Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  70. Lê Văn Diệp 1945 – 1967 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  71. Lê Văn Dung Hy sinh 1969 · Nam Long - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  72. Lê Văn Duyên Hy sinh 1971 · Thạch Động - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  73. Lê Văn Dũng 1944 – 1968 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  74. Lê Văn Dũng Hy sinh 1967 · Nam Long - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  75. Lê Văn Dẫn Hy sinh 1972 · Thiệu Lý - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  76. Lê Văn Dự Hy sinh 1971 · Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình
  77. Lê Văn Giáo 1934 – 1967 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  78. Lê Văn Hiến 1949 – 1967 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  79. Lê Văn Hiến 1948 – 1972 · Trị Quận - Phù Ninh - Phú Thọ
  80. Lê Văn Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Lê Văn Hiền 1943 – 1966 · Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  82. Lê Văn Hoằng 1945 – 1972 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  83. Lê Văn Huế 1948 – 1967 · Thọ Nguyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  84. Lê Văn Hào 1927 – 1968 · Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  85. Lê Văn Hán Hy sinh 1966 · Đại Xuyên - Phú Xuyên - Hà Tây
  86. Lê Văn Hưu 1926 – 1954 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  87. Lê Văn Hải Hy sinh 1968 · ; - Phú Dực - Thái Bình
  88. Lê Văn Hồ 1941 – 1966 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  89. Lê Văn Hộ Hy sinh 1971 · Hoàng Thắng - Văn Yên - Yên Bái
  90. Lê Văn Hợi Sinh 1910 · Yên Lạc, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  91. Lê Văn Inh 1949 – 1968 · Sơn Diệu - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  92. Lê Văn Khai 1960 – 1979 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  93. Lê Văn Khoang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Lê Văn Khoái Hy sinh 1972 · Thuận Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  95. Lê Văn Khuyên Hy sinh 1966 · Cử Nậm - Bố Trạch - Quảng Bình
  96. Lê Văn Kháng Hy sinh 1968 · Đức Minh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  97. Lê Văn Kinh 1928 – 1967 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  98. Lê Văn Linh 1949 – 1967 · Thanh Luân - Thanh Chương - Nghệ An
  99. Lê Văn Liễm 1942 – 1967 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  100. Lê Văn Long Hy sinh 1972 · . - Lý Nhân - Nam Hà