Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh

Quảng Trị

3.455 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/35

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Lê Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Lê Văn Luỹ 1930 – 1967 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  4. Lê Văn Ly Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Lê Văn Lĩnh Hy sinh 1967 · Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  6. Lê Văn Lũn Hy sinh 1970 · Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng
  7. Lê Văn Lương Hy sinh 1972
  8. Lê Văn Lương Hy sinh 1969 · Sen Hạ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  9. Lê Văn Lương Hy sinh 1969 · Sen Hạ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  10. Lê Văn Lương Hy sinh 1972
  11. Lê Văn Lạp 1940 – 1968 · Xuân Dương - Thường Xuân - Thanh Hóa
  12. Lê Văn Lễ 1949 – 1967 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  13. Lê Văn Lộc 1918 – 1967 · Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa
  14. Lê Văn Lợi 1945 – 1967 · Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ An
  15. Lê Văn Lợi 1945 – 1967 · Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ An
  16. Lê Văn Man Hy sinh 1972 · Khoái Châu, Hải Hưng, Hải Hưng
  17. Lê Văn Mão 1944 – 1967 · Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  18. Lê Văn Mô Hy sinh 1972 · Ông Đình - Khoái Châu - Hải Hưng
  19. Lê Văn Mạnh Hy sinh 1968 · Xuân Thiên - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  20. Lê Văn Mạnh Hy sinh 1968 · Xuân Triệu - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  21. Lê Văn Ngư Hy sinh 1968 · . - Chương Mỹ - Hà Tây
  22. Lê Văn Ngẫu Hy sinh 1969 · Võ Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
  23. Lê Văn Nhàn Hy sinh 1971 · Cẩm Vĩnh - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
  24. Lê Văn Nhân Hy sinh 1966
  25. Lê Văn Nôi Hy sinh 1967 · Minh Sơn - Nga Sơn - Thanh Hóa
  26. Lê Văn Nông Hy sinh 1968 · Định Tiến - Yên Định - Thanh Hóa
  27. Lê Văn Nông 1895 – 1967 · Thiệu Yên - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  28. Lê Văn Nông 1915 – 1968 · Định Tiến - Yên Định - Thanh Hóa
  29. Lê Văn Nước 1947 – 1968 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  30. Lê Văn Oắt Hy sinh 1972 · Xuân Cảnh - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  31. Lê Văn Quang Hy sinh 1969 · Hoằng Đông - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  32. Lê Văn Quyệt Hy sinh 1972 · Nam Ninh, Nam Hà, Nam Hà
  33. Lê Văn Quế Hy sinh 1966 · Quỳnh Bằng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  34. Lê Văn Quốc 1947 – 1970 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  35. Lê Văn Ràm Hy sinh 1968 · Phong Thái - Hương Điền - Thừa Thiên Huế
  36. Lê Văn Rồng Hy sinh 1966 · Vĩnh Thuỉy - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  37. Lê Văn Sang Hy sinh 1972 · Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  38. Lê Văn Sinh 1952 – 1967 · Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  39. Lê Văn Sy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Lê Văn Sáng Hy sinh 1969 · Nghi Kim - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  41. Lê Văn Sáng Hy sinh 1968 · Quảng Thọ - Quảng Trạch - Quảng Bình
  42. Lê Văn Sáng Hy sinh 1968 · Quảng Thọ - Quảng Trạch - Quảng Bình
  43. Lê Văn Sưa Quảng Điền, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế
  44. Lê Văn Sức Hy sinh 1968 · Chu Kỳ - Gia Lâm - Hà Nội
  45. Lê Văn Sức Hy sinh 1969 · Minh Khai - Phú Xuyên - Hà Tây
  46. Lê Văn Sỹ Hy sinh 1967 · Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  47. Lê Văn Sỹ Quảng Châu - Tiên Lãng - Hải Phòng
  48. Lê Văn Sỹ Quảng Châu - Tiên Lãng - Hải Phòng
  49. Lê Văn Thanh Hy sinh 1972 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
  50. Lê Văn Thanh Hy sinh 1971 · Đồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà
  51. Lê Văn Thanh Hy sinh 1971 · Đồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà
  52. Lê Văn Thanh Hy sinh 1972 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
  53. Lê Văn Thuyết Hy sinh 1972 · Nam Hải - An Hải - Hải Phòng
  54. Lê Văn Thái Hy sinh 1969 · Đại Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  55. Lê Văn Thái Hy sinh 1969 · Đại Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  56. Lê Văn Thình Hy sinh 1970 · Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa
  57. Lê Văn Thí 1932 – 1968 · Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị
  58. Lê Văn Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Lê Văn Thương 1947 – 1967 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  60. Lê Văn Thương 1947 – 1967 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  61. Lê Văn Thảo 1947 – 1967 · Tân Phú - Lang Chánh - Thanh Hóa
  62. Lê Văn Thắng Hy sinh 1969 · . - Gia Lộc - Hải Hưng
  63. Lê Văn Tiến Hy sinh 1971 · Diễn Hải - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  64. Lê Văn Trong Hy sinh 1968 · Chương Mỹ, Hà Tây, Hà Tây
  65. Lê Văn Trong 1944 – 1967 · Thiệu Hợp - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  66. Lê Văn Trung 1953 – 1975 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  67. Lê Văn Trung Hy sinh 1949 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  68. Lê Văn Truyền 1925 – 1968 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  69. Lê Văn Tuyến Hy sinh 1967 · Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình
  70. Lê Văn Tuấn Hy sinh 1969 · Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  71. Lê Văn Tuỳ 1928 – 1968 · Thông Đước - Đa Phúc - Vĩnh Phú
  72. Lê Văn Ty Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  73. Lê Văn Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Lê Văn Tý Hy sinh 1972 · Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  75. Lê Văn Tư 1939 – 1967 · Tân Lập - Thư Trì - Thái Bình
  76. Lê Văn Tư 1939 – 1967 · Tân Lập - Thư Trì - Thái Bình
  77. Lê Văn Tạo Hy sinh 1967 · Phú Vân - Kim Bảng - Nam Hà
  78. Lê Văn Tần Hy sinh 1969 · Hương Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  79. Lê Văn Tờ 1947 – 1968 · Minh Hải - Phú Xuyên - Hà Tây
  80. Lê Văn Tửu Hy sinh 1972 · Dương Quang - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  81. Lê Văn Uy 1948 – 1968 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  82. Lê Văn Vút 1936 – 1954 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  83. Lê Văn Vương 1912 – 1966 · Hiền Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú
  84. Lê Văn Vững Hy sinh 1949 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  85. Lê Văn Vỹ 1877 – 1947 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  86. Lê Văn Xiểu Hy sinh 1965 · An Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  87. Lê Văn Xướng 1945 – 1968 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  88. Lê Văn Ân Sinh 1941 · Xuân Lâm - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  89. Lê Văn Ông Hy sinh 1968 · Kỳ Phương - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
  90. Lê Văn Điền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Lê Văn Đàn 1936 – 1972 · Trung Hải - Gio linh - Quảng Trị
  92. Lê Văn Đàn 1919 – 1972 · Thiệu Lý - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  93. Lê Văn Đính 1928 – 1967 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  94. Lê Văn Đường Hy sinh 1970 · Nghi Vạn - Nghi Lộc - Nghệ An
  95. Lê Văn Được Hy sinh 1966 · Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  96. Lê Văn Đạt 1944 – 1967 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  97. Lê Văn ụ Hy sinh 1969 · N.Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình
  98. Lê Vĩnh Khanh 1922 – 1948 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  99. Lê Vĩnh Lai 1944 – 1969 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  100. Lê Vĩnh Lực 1948 – 1969 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị